Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 116

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Quy định về thuế đối với các hình thức đầu tư theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn thực hiện Quy định về thuế đối với các hình thức đầu tư theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Right: Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
explicit-citation Similarity 0.3 reduced

PHẦN THỨ NHẤT

PHẦN THỨ NHẤT NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG I. PHẠM VI ÁP DỤNG: 1. Thông tư này áp dụng đối với: Các doanh nghiệp liên doanh, doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài được thành lập theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Ngân hàng liên doanh giữa Ngân hàng Việt Nam với ngân hàng nước ngoài; Chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam. Các...

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • PHẦN THỨ NHẤT
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • I. PHẠM VI ÁP DỤNG:
Rewritten clauses
  • Left: Các doanh nghiệp liên doanh, doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài được thành lập theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Right: Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
explicit-citation Similarity 0.3 rewritten

PHẦN THỨ HAI

PHẦN THỨ HAI HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CÁC QUY ĐỊNH VỀ THUẾ I. THUẾ LỢI TỨC 1. Đối tượng chịu thuế Tất cả các khoản lợi tức thu được từ bất kỳ hoạt động kinh tế nào của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Bên nước ngoài hợp doanh; Ngân hàng liên doanh hoặc chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam đều thuộc đối tượng chịu thuế lợi tức,...

Open section

Điều 61.

Điều 61. Lợi tức chịu thuế của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là số chênh lệch giữa tổng các khoản thu với tổng các khoản chi cộng với các khoản lợi tức phụ khác của doanh nghiệp trong năm tính thuế trừ đi số lỗ được chuyển theo quy định tại Điều 40 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Lợi tức chịu thuế gồm lợi tức chịu thuế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lợi tức chịu thuế của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là số chênh lệch giữa tổng các khoản thu với tổng các khoản chi cộng với các khoản lợi tức phụ khác của doanh nghiệp trong năm tính thuế...
  • Lợi tức chịu thuế gồm lợi tức chịu thuế của cơ sở chính cộng với lợi tức chịu thuế của cơ sở phụ (nếu có) của doanh nghiệp.
  • 1. Các khoản thu gồm:
Removed / left-side focus
  • PHẦN THỨ HAI
  • HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CÁC QUY ĐỊNH VỀ THUẾ
  • I. THUẾ LỢI TỨC
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đối tượng nộp thuế: Right: Thu do cung cấp dịch vụ;
left-only unmatched

PHẦN THỨ BA

PHẦN THỨ BA QUYẾT TOÁN VIỆC THỰC HIỆN NGHĨA VỤ THUẾ VÀ KIỂM TRA TÌNH HÌNH NỘP THUẾ TẠI DOANH NGHIỆP I. QUYẾT TOÁN THUẾ HÀNG NĂM Kết thúc mỗi năm tài chính, các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoặc Bên nước ngoài hợp doanh phải tiến hành tính toán việc thực hiện các nghĩa vụ về thuế và lập báo cáo quyết toán thuế, gửi cho cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN THỨ TƯ

PHẦN THỨ TƯ ĐỒNG TIỀN NỘP THUẾ VÀ CÁC HƯỚNG DẪN KHÁC I. ĐỒNG TIỀN NỘP THUẾ: Các doanh nghiệp có vốn đầu từ nước ngoài và các bên nước ngoài hợp doanh có các khoản thuế phải nộp theo hướng dẫn tại phần thứ hai của Thông tư này được nộp thuế bằng đồng Việt Nam hoặc bằng ngoại tệ được Bộ Tài chính chấp nhận. Việc quy đổi từ ngoại tê sang...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12 tháng 11 năm 1996. Việc đầu tư vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, đầu tư theo hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (viết tắt theo tiếng Anh là BOT), hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (viết tắt theo tiếng Anh là BTO), hợp đồng...
Điều 2. Điều 2. Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam gồm: 1- Doanh nghiệp Việt Nam: Doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã; Doanh nghiệp thuộc tổ chức chính trị - xã hội; Doanh nghiệp được thành lập theo Luật Côn...
Điều 3. Điều 3. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) trình Chính phủ quyết định và cho công bố danh mục địa bàn khuyến khích đầu tư, danh mục dự án khuyế...
Điều 4. Điều 4. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép đầu tư quy định tại Điều 55 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam là: Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có đủ điều kiện theo quyết định phân cấp của Chính phủ. Trên cơ sở đề nghị của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, căn cứ điều kiện của từng Ban quản lý Khu công nghiệp, Bộ K...
Điều 5. Điều 5. 1- Trong hoạt động đầu tư tại Việt Nam, các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 của Nghị định này phải tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, các quy định của Nghị định này và các quy định có liên quan của pháp luật Việt Nam. 2- Trong trường hợp pháp luật Việt Nam chưa có quy định điều...
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản giao dịch chính thức với các cơ quan nhà nước Việt Nam phải làm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thông dụng.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ