Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 54

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định mật độ và đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi, tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai gửi đến lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi, tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai gửi đến lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định mật độ và đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mật độ và đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi, tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai gửi đến lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh và Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi, tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai gửi đến lãnh đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mật độ và đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi việc triển khai thực hiện Quyết định này; hàng năm, chủ động kiểm tra, rà soát, trình UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung Quy định kèm theo Quyết định này cho phù hợp với tình hình thực tế.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND ngày 12/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế tiếp công dân, tiếp nhận, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND ngày 12/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế tiếp công dân, tiếp nhận, xử lý đơ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi việc triển khai thực hiện Quyết định này
  • hàng năm, chủ động kiểm tra, rà soát, trình UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung Quy định kèm theo Quyết định này cho phù hợp với tình hình thực tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 482/2008/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Quy định mật độ cây trồng, đơn giá và nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ cây cối hoa màu khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Q. CHỦ TỊCH Lê Quang Thích QUY ĐỊNH Về tiếp công dân tại Trụ sở tiếp c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan ch...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Lê Quang Thích
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 482/2008/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Quy định mật độ cây trồng, đơn giá và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; Các tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Viết Chữ QUY ĐỊNH Mật độ và đơn gi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trụ sở tiếp công dân, Ban tiếp công dân của tỉnh Quảng Ngãi 1. Trụ sở tiếp công dân của tỉnh Quảng Ngãi đặt tại địa chỉ: số 232 đường Phan Bội Châu, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. 2. Việc tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai của tỉnh Quảng Ngãi được tiến hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trụ sở tiếp công dân, Ban tiếp công dân của tỉnh Quảng Ngãi
  • 1. Trụ sở tiếp công dân của tỉnh Quảng Ngãi đặt tại địa chỉ: số 232 đường Phan Bội Châu, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
  • 2. Việc tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai của tỉnh Quảng Ngãi được tiến hành tại Trụ sở tiếp công dân của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
left-only unmatched

PHẦN THỨ NHẤT

PHẦN THỨ NHẤT Mật độ cây trồng để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi I. Mật độ trồng cây lâm nghiệp TT Loại rừng trồng Mật độ trồng (cây/ha) A Rừng phòng hộ 1 Rừng phòng hộ đầu nguồn a Trồng hỗn giao - Cây bản địa: Dầu rái, sao đen, lim xanh, dỗi, chò, trám trắng, ươi và các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN THỨ HAI

PHẦN THỨ HAI Về đơn giá bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi I. Đơn giá hỗ trợ cây giống: TT Loại cây ĐVT Đơn giá 1 Nhãn, chôm chôm, cam, quýt, bưởi ghép. đ/cây 20.000 2 Cao su đ/cây 20.000 3 Quế, chè đ/cây 2.000 4 Điều, chanh, ổi, vải, bồ kết, chanh dây (lạc tiên), bồ quân, chùm ruột, nhàu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết về tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi, tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai gửi đến lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh và Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: 1. Chủ tịch và các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phụ trách Trụ sở tiếp công dân của tỉnh; cán bộ, công chức được giao thực hiện nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư tại Trụ sở tiếp công dân của tỉnh. 3. Các cán b...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Người đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai bao gồm: cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân thực hiện việc khiếu nại; cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân thực hiện việc kiến nghị, phản ánh; công dân thực hiện việc tố cáo; cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tranh chấp đất đai. 2. Trong...
Chương II Chương II TIẾP CÔNG DÂN
Mục 1 Mục 1 TRỤ SỞ TIẾP CÔNG DÂN CỦA TỈNH, BAN TIẾP CÔNG DÂN CỦA TỈNH
Điều 5 Điều 5 . Công khai thông tin tại Trụ sở tiếp công dân của tỉnh 1. Tại Trụ sở tiếp công dân của tỉnh phải niêm yết công khai: a) Thời gian tiếp công dân thường xuyên. b) Lịch tiếp công dân định kỳ của Lãnh đạo tỉnh; thành phần tham dự và dự kiến nội dung tiếp công dân của các buổi tiếp công dân định kỳ. c) Nội quy tiếp công dân. d) Điều...
Điều 6 Điều 6 . Nhiệm vụ và quyền hạn của Trưởng Ban tiếp công dân của tỉnh Thực hiện theo Điều 14 Luật Tiếp công dân và một số nhiệm vụ sau: 1. Trưởng Ban tiếp công dân của tỉnh có trách nhiệm: a) Trực tiếp tổ chức, chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất...