Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi Điều 2 Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
107/2015/NQ-HĐND
Right document
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
131/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi Điều 2 Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
- Sửa đổi Điều 2 Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND
- ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số
- khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điều 2, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản Lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, như sau: “ Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế các quy định về Lệ phí tại Nghị quyết số 129/20...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi khoản 5, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh khóa XIII, như sau: 1. Lệ phí đăng ký cư trú a) Đối tượng, phạm vi áp dụng - Người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú. - Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lệ phí đăng ký cư trú
- a) Đối tượng, phạm vi áp dụng
- - Người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú.
- “ Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế các quy định về Lệ phí tại Nghị quyết số 129/2006/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2006 của HĐND tỉnh
- Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2007 của HĐND tỉnh (Trừ Khoản 7, Mục II, Điều 1 về Lệ phí hộ tịch)
- Left: Điều 1. Sửa đổi Điều 2, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản Lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, như sau: Right: Điều 1. Sửa đổi khoản 5, Mục I, Điều 1, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh khóa XIII, như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bổ sung Khoản 16 vào Mục I, Điều 1 Nghị quyết số 77/2014/ NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh khóa XIII, như sau: “16. Lệ phí hộ tịch a) Đối tượng nộp lệ phí Những người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. b) Các trường hợp miễn lệ phí - Đăng ký hộ tịch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bổ sung Khoản 16 vào Mục I, Điều 1 Nghị quyết số 77/2014/ NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh khóa XIII, như sau:
- “16. Lệ phí hộ tịch
- a) Đối tượng nộp lệ phí
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND, các ban của HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá XIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2015./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XIII, kỳ họp thứ 12 thông qua. 2. Nghị quyết này thay thế a) Khoản 7, mục II, Điều 1 Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND của HĐND tỉnh khóa XII quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh; b) Nghị quyết số 314/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Nghị quyết này thay thế
- a) Khoản 7, mục II, Điều 1 Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND của HĐND tỉnh khóa XII quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh;
- b) Nghị quyết số 314/2010/NQ-HĐND ngày 13 tháng 4 năm 2010 của HĐND tỉnh khóa XII về miễn lệ phí hộ tịch;
- 1. UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực HĐND, các ban của HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Left: Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá XIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2015./. Right: 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XIII, kỳ họp thứ 12 thông qua.
Unmatched right-side sections