Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về trình tự thủ tục thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về trình tự thủ tục thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và các phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy (gọi tắt là phương tiện) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau: 1. Các loại phương tiện xe ô tô: Theo Phụ lục I đính kèm. 2. Phương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô
  • xe hai, ba bánh gắn máy
  • xe máy điện và các phương tiện thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá để tính lệ phí trước bạ: 1. Đối với những loại phương tiện mới sản xuất tại Việt Nam: a) Trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng thì áp dụng theo bảng giá quy định tại Quyết định này. b) Trường hợp có hóa đơn hợp pháp do Bộ Tài chính quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giá để tính lệ phí trước bạ:
  • 1. Đối với những loại phương tiện mới sản xuất tại Việt Nam:
  • a) Trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng thì áp dụng theo bảng giá quy định tại Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện: 1. Ủy quyền cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với những loại phương tiện chưa quy định trong Bảng giá tại Quyết định này và giá những phương tiện trên thị trường có biến động tăng hoặc giảm dưới 10%. 2. Đối với những lo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện:
  • Ủy quyền cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với những loại phương tiện chưa quy định trong Bảng giá tại Quy...
  • Đối với những loại phương tiện có giá biến động tăng hoặc giảm từ 10% trở lên thì giao trách nhiệm cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh tổng hợp tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh x...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
  • các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Phan Ngọc Thọ

Phan Ngọc Thọ UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.67 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG 20: NISSAN

CHƯƠNG 20: NISSAN 1605 X-TRAIL 1606 X-TRAIL 2.0L 870 1607 X-TRAIL 200X 937 1608 X-Trail CVT QR25 LUX 05 chỗ, 2 cầu, TDBNLJWT31EWABKDL 1.511 1609 X-TRAIL 2.5L 1 085 1610 X-TRAIL SLX 2.5L 1 554 1611 JUKE 1612 Nisan Juke MT MR16DDT UPPER, 5 chỗ, số sàn, FDPALUYF15UWCC-DJA (2013, 2014) 1.195 1613 Nisan Juke CVT HR16 UPPER, 5 chỗ, số AT, FD...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHƯƠNG 20: NISSAN
  • X-TRAIL 2.0L
  • X-TRAIL 200X
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự thủ tục thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (trừ địa bàn khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô). 2. Đối tượng áp dụng: a) Cơ quan, cán bộ công chức thực hiện chức năng quản...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh dòng có số thứ tự 2100, Chương 28, Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: Đơn vị tính: Triệu đồng STT LOẠI PHƯƠNG TIỆN Giá tối thiểu 2100 LEXUS GS350, số loại GRL12L-BEZQH, 5 chỗ số AT 8 cấp, 3.456cc, CBU Nhật 2015, 2016 3.820

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh dòng có số thứ tự 2100, Chương 28, Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
  • Đơn vị tính: Triệu đồng
  • LOẠI PHƯƠNG TIỆN
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về trình tự thủ tục thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (trừ địa bàn khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định nộp hồ sơ 1. Danh mục hồ sơ, giấy tờ hành chính thuộc danh mục phải nộp tại sở, UBND cấp huyện chỉ nộp một lần, cơ quan thụ lý có trách nhiệm tổng hợp hồ sơ, giấy tờ hành chính đã được nhà đầu tư nộp theo quy định tại khâu giải quyết thủ tục lần trước để giải quyết thủ tục lần sau. 2. Việc sử dụng văn bản trên hệ thống...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các nội dung khác tại Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế không thay đổi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các nội dung khác tại Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô
  • xe hai, ba bánh gắn máy
  • xe máy điện và phương tiện thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định nộp hồ sơ
  • Danh mục hồ sơ, giấy tờ hành chính thuộc danh mục phải nộp tại sở, UBND cấp huyện chỉ nộp một lần, cơ quan thụ lý có trách nhiệm tổng hợp hồ sơ, giấy tờ hành chính đã được nhà đầu tư nộp theo quy đ...
  • 2. Việc sử dụng văn bản trên hệ thống mạng áp dụng theo quy định tại Quy định quy trình thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Th...
similar-content Similarity 0.67 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

CHƯƠNG 15 - HIỆU KIA

CHƯƠNG 15 - HIỆU KIA 1041 CARENS 1042 KIA CARENS 1.6, số tự động (AT) 577 1043 KIA CARENS 1.6, số sàn (MT) 500 1044 KIA CARENS 1.685 cm 3 ; số sàn 7 chỗ máy dầu (CBU) 720 1045 KIA CARENS FG 20G E2 MT 7 chỗ, máy xăng, 2.0, 5 cấp 502 1046 KIA CARENS MT 2.0 (FGKA42) số sàn 5 cấp 495 1047 KIA CARENS S MT (FGKA42) 07 chỗ, 2.0, số số sàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHƯƠNG 15 - HIỆU KIA
  • KIA CARENS 1.6, số tự động (AT)
  • KIA CARENS 1.6, số sàn (MT)
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 THU HỒI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thu hồi đất và quản lý quỹ đất thu hồi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng trong các trường hợp sau: 1. Thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, bao gồm: a) Sử dụng đất cho mục đích quốc phòng, an ninh; b) Sử dụng đất để xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp được Nhà nước...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Văn Cao
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thu hồi đất và quản lý quỹ đất thu hồi
  • Nhà nước thu hồi đất để sử dụng trong các trường hợp sau:
  • 1. Thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, bao gồm:
left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất Căn cứ để quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gồm: 1. Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất được duyệt thì căn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe hai, ba bánh gắn máy, xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước b...
  • động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô
  • xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Căn cứ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
  • Căn cứ để quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gồm:
  • 1. Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định, xác nhận về nhu cầu sử dụng đất Việc thẩm định, xác nhận về nhu cầu sử dụng đất quy định tại Khoản 2 Điều 4 Quy định này được quy định cụ thể như sau: 1. Nội dung thẩm định nhu cầu sử dụng đất đối với các dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 27 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tà...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao Phụ lục I BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (Kèm theo Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Văn Cao
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm định, xác nhận về nhu cầu sử dụng đất
  • Việc thẩm định, xác nhận về nhu cầu sử dụng đất quy định tại Khoản 2 Điều 4 Quy định này được quy định cụ thể như sau:
  • 1. Nội dung thẩm định nhu cầu sử dụng đất đối với các dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 27 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Áp dụng thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đối với dự án đầu tư 1. Trình tự, thủ tục thực hiện đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế: a) Trường hợp không thực hiện theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 LẬP PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thành dự án riêng Căn cứ quy mô thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư có thể quyết định tách nội dung bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thành dự án riêng và tổ chức thực hiện độc lập và được quy định cụ thể như sau: 1. Thời điểm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Về phương án tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư là một nội dung của dự án đầu tư do nhà đầu tư lập và được phê duyệt cùng với phê duyệt dự án đầu tư; trường hợp dự án đầu tư không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc không phải cấp Giấy chứng nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.67 rewritten

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT

Open section

CHƯƠNG 9: FIAT (ITALIA)

CHƯƠNG 9: FIAT (ITALIA) 334 FIAT sản xuất năm 2000 về trước không phân biệt số loại 300 335 FIAT500 1.2 Dualogic (Hộp số hai chế độ) 900 336 FIAT SIENA (1.3) 220 337 FIAT Bravo 1.4 MTA 1 092 338 FIAT TEPMPRA 1.6 268 339 FIAT SIENA (1.6) 280 340 FIAT TEPMPRA 1.6 268 341 FIAT SIENA ED 295 342 FIAT SIENA HLX 368 343 FIAT SIENA ELX 280 344...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHƯƠNG 9: FIAT (ITALIA)
  • FIAT sản xuất năm 2000 về trước không phân biệt số loại
  • FIAT500 1.2 Dualogic (Hộp số hai chế độ)
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục hồ sơ 1. Tổ chức xin giao đất, thuê đất lập hồ sơ và gửi hai (02) bộ cho Sở Tài nguyên và Môi trường, hồ sơ bao gồm: a) Văn bản (đơn) đề nghị giao đất hoặc thuê đất (theo Mẫu số 01, 02); b) Văn bản chấp thuận địa điểm hoặc chấp thuận chủ trương của Uỷ ban nhân dân tỉnh; c) Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự thực hiện 1. Thông báo thu hồi đất a) Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp huyện b) Thời gian thực hiện: Năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. c) Kết quả: Thông báo thu hồi đất, cho phép đo đạc của Ủy ban nhân dân cấp huyện (theo Mẫu số 03). Thông báo thu hồi đất, cho phép đo đạc của Ủy ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cưỡng chế thu hồi đất 1. Việc cưỡng chế thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 39 của Luật Đất đai chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Thực hiện đúng trình tự, thủ tục về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy định tại các Điều 9 và Điều 10 Quy định này; b) Quá ba mươi (30) ngày, kể từ thời điể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.67 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

CHƯƠNG 29: VOLVO

CHƯƠNG 29: VOLVO 2267 Volvo 240 720 2268 Volvo 440 800 2269 Volvo 460 880 2270 Volvo 540 900 2271 Volvo 740 960 2272 Volvo 850 960 2273 Volvo 90 dung tích 3.0 1 600 2274 Volvo 940 Loại dung tích từ 2.0 đến 2.4 1 040 2275 Volvo 940 Loại dung tích trên 2.4 1 200 2276 Volvo 960 Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0 1 280 2277 Volvo 960 loại dung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHƯƠNG 29: VOLVO
  • Volvo 90 dung tích 3.0
  • Volvo 940 Loại dung tích từ 2.0 đến 2.4
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, Ban ngành cấp tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: - Chủ trì công tác thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất liên quan đến hai (02) huyện, thành phố trở lên; - Hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện các quy định, chính sách về thu hồi bồi th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện - Chỉ đạo, tổ chức, điều hành các cơ quan chuyên môn trực thuộc và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện phối hợp thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, thu hồi giao đất cho thuê đất; - Cung cấp thông tin quy hoạch liên quan đến việc thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã - Tổ chức tuyên truyền về mục đích thu hồi đất, chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của dự án; - Phối hợp với tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng xác định nguồn gốc sử dụng đất, xác định các trường hợp được bồi thường, hỗ trợ về đất và tài sản, hộ gia đình được b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân Phối hợp và tạo điều kiện trong việc đo đạc, kê khai diện tích, loại đất, vị trí đất, số lượng tài sản hiện có trên đất, kê khai số nhân khẩu, số lao động... và đề đạt nguyện vọng tái định cư (nếu có) theo hướng dẫn của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. Chấp h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Thọ

Phan Ngọc Thọ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN I - THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG PHẦN I - THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG 2
CHƯƠNG 1: AUDI (ĐỨC) CHƯƠNG 1: AUDI (ĐỨC) 3 AUDI A3 dung tích 1.4L, 7AT 1.200 4 AUDI A3 dung tích 1.8L, 7AT 1.395 5 AUDI A3 2.0T Sport 1 700 6 AUDI A3 dung tích 2.0 1 600 7 AUDI A4 dung tích 1.8L, 8AT 1.460 8 AUDI A4 2.0T Quattro Prestige 1 900 9 AUDI A4 2.0 Sedan (TFSI) 2 100 10 AUDI A5 Sportback dung tích 2.0L, 7AT 2.040 11 AUDI A5 dung tích 3.2 Quattro...
CHƯƠNG 2: BMW (ĐỨC) CHƯƠNG 2: BMW (ĐỨC) 54 BMW 116i, dung tích 1.6L 1.248 55 BMW 118i dung tích 2.0 900 56 BMW 118i, thể tích 1.5cc, sản xuất 2015 1,240 57 BMW 218i Active Tourer dung tích 1.5, 6AT 1.368 58 BMW 316i 1 200 59 BMW 318i 1 200 60 BMW 320i, dung tích 2.0L (BMW 3 Series), 8AT sx 2014+2015 1.400 61 BMW 320i GT, dung tích 2.0L (BMW 3 Gran Turismo...
CHƯƠNG 3: CADILAC (MỸ) CHƯƠNG 3: CADILAC (MỸ) 133 Cadillac SRX Tubo dung tích 2.8 2 297 134 Cadillac SRX 3.0 2 699 135 Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.0 2 386 136 Cadillac SRX Premium dung tích 3.0 2 055 137 Cadillac SRX 4 Premium dung tích 3.0 2.200 138 Cadillac CTS dung tích 3.6 1 806 139 Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.6 2 450 140...
CHƯƠNG 4: CITROEL (PHÁP) CHƯƠNG 4: CITROEL (PHÁP) 151 Citroel AX dung tích 1.1 304 152 Citroel AX dung tích 1.4 320 153 Citroel DS3 dung tích 1.6, 4AT 1 014 154 Citroel ZX Loại dung tích dưới 1.8 400 155 Citroel ZX Loại dung tích từ 1.8 trở lên 440 156 Citroel BX Loại dung tích từ 1.4 đến dưới 2.0 400 157 Citroel BX Loại dung tích từ 2.0 trở lên 510 158 Citroe...
CHƯƠNG 5: COOPER (ANH) CHƯƠNG 5: COOPER (ANH) 161 Cooper Convertible Mini 1.6 900 162 Cooper S 1.6 860 163
CHƯƠNG 6: DAIHATSU (NHẬT BẢN) CHƯƠNG 6: DAIHATSU (NHẬT BẢN) 164 Daihatsu Mira 659cc, Daihatsu Opti 659 cc 270 165 Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Hatchback) 380 166 Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Sedan) 420 167 Daihatsu MATRIA dung tích 1.5 451 168 Daihatsu Terios 1.5 429 169 Daihatsu Applause 1.6 480 170 Daihatsu Ferora Rocky Hardtop 1.6 590 171 Daiha...
CHƯƠNG 7: CHEVROLET & DEAWOO (MỸ - HÀN QUỐC) CHƯƠNG 7: CHEVROLET & DEAWOO (MỸ - HÀN QUỐC) 195 (Hai thương hiệu trên đã sát nhập) 196 AVEO (1.5L) 197 AVEO LT 1.5L 400 198 AVEO KLANSN1FYU, 1.5 417 199 AVEO KLAS SN4/446, 1.5 439 200 AVEO KLAS SN4/446, 1.5 sản xuất từ tháng 5/2014 453 201 CAPTIVA 202 CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE 829 203 CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE (giá cho xe Demo...