Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi và bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành quy định một số chính sách về dân số-kế hoạch hóa gia đình
2820/2009/QĐ-UBND.
Right document
Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số-kế hoạch hoá gia đình
4043/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi và bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành quy định một số chính sách về dân số-kế hoạch hóa gia đình
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số-kế hoạch hoá gia đình
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi và bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành quy định một số chính sách về dân số-kế hoạch hóa...
- Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số-kế hoạch hoá gia đình
- Về việc sửa đổi và bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành quy định một số chính sách về dân số-kế hoạch hóa...
Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số-kế hoạch hoá gia đình
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Khoản 1, Khoản 2, Điều 7, Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về ban hành quy định một số chính sách về dân số - kế hoạch hóa gia đình với nội dung cụ thể như sau: 1. Trợ cấp cho người thực hiện triệt sản: 400.000đồng/ca; 2. Phụ cấp cho cộng tác viên dân số - kế hoạch hoá g...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Chính sách khuyến khích đối với đơn vị, cá nhân thực hiện chính sách dân số . 1. Người đăng ký và chấp nhận sử dụng biện pháp tránh thai (BPTT) hiện đại như đặt dụng cụ tử cung, triệt sản, tiêm thuốc tránh thai, cấy thuốc tránh thai được tạo điều kiện thuận lợi, được hưởng chế độ do Nhà nước qui định, nếu là CBCNVC thì thời gia...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi Khoản 1, Khoản 2, Điều 7, Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về ban hành quy định một số chính sách về dân số
- kế hoạch hóa gia đình với nội dung cụ thể như sau:
- 1. Trợ cấp cho người thực hiện triệt sản: 400.000đồng/ca;
- Điều 7: Chính sách khuyến khích đối với đơn vị, cá nhân thực hiện chính sách dân số .
- Người đăng ký và chấp nhận sử dụng biện pháp tránh thai (BPTT) hiện đại như đặt dụng cụ tử cung, triệt sản, tiêm thuốc tránh thai, cấy thuốc tránh thai được tạo điều kiện thuận lợi, được hưởng chế...
- Riêng với người triệt sản được trợ cấp thêm 200.000đ/ca và được miễn lao động công ích trong một năm kể từ ngày thực hiện
- Điều 1. Sửa đổi Khoản 1, Khoản 2, Điều 7, Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về ban hành quy định một số chính sách về dân số
- kế hoạch hóa gia đình với nội dung cụ thể như sau:
- 1. Trợ cấp cho người thực hiện triệt sản: 400.000đồng/ca;
Điều 7: Chính sách khuyến khích đối với đơn vị, cá nhân thực hiện chính sách dân số . 1. Người đăng ký và chấp nhận sử dụng biện pháp tránh thai (BPTT) hiện đại như đặt dụng cụ tử cung, triệt sản, tiêm thuốc tránh tha...
Left
Điều 2.
Điều 2. Bổ sung chế độ chi cho kíp phẫu thuật triệt sản: 1. Hỗ trợ triệt sản nam: 50.000đồng/ca; 2. Hỗ trợ triệt sản nữ: 80.000đồng/ca.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. Các nội dung khác của Quyết định 4043/QĐ-UBND không trái với Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân số, Gia đình & Trẻ em tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức kinh tế - xã hội, lực lượng vũ trang, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và mọi công dân trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Ngu...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. Các nội dung khác của Quyết định 4043/QĐ-UBND không trái với Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân số, Gia đình & Trẻ em tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức kinh tế
- xã hội, lực lượng vũ trang, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và mọi công dân trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM.UỶ BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. Các nội dung khác của Quyết định 4043/QĐ-UBND không trái với Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân số, Gia đình & Trẻ em tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức kinh tế - xã hội, lực lượng vũ trang, Chủ tịch UBND các huyện, thành p...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Thiện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections