Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 18
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số-kế hoạch hoá gia đình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình" để áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3424/2000/QĐ-UB ngày 19/12/2000 của UBND tỉnh về việc Quy định về một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân số, Gia đình & Trẻ em tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức kinh tế - xã hội, lực lượng vũ trang, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và mọi công dân trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Những quy định chung

Chương I: Những quy định chung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số chính sách dân số- kế hoạch hoá gia đình (DS-KHHGĐ) và biện pháp tổ chức thực hiện công tác DS-KHHGĐ thống nhất trên phạm vi tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Đối tượng thực hiện chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình. Tất cả các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức xã hội-nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân và mọi công dân Việt Nam ( sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, cá nhân).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Trách nhiệm thực hiện chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình. A. Đối với các cơ quan, tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ và quyền hạn của mình, có trách nhiệm: 1. Tổ chức thực hiện pháp luật về dân số: a. Xây dựng và tổ chức thực hiện quy chế, điều lệ hoặc các hình thức khác phù hợp với quy định của pháp luật để thực hiện mục ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Các hành vi bị nghiêm cấm: 1. Các hành vi cản trở, cưỡng bức thực hiện kế hoạch hóa gia đình; các hành vi lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức. 2. Sản xuất kinh doanh, nhập khẩu và cung cấp các phương tiện tránh thai không đúng tiêu chuẩn theo quy định, phương tiện tránh thai kém chất lượng, quá hạn sử dụng, các phươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Những quy định cụ thể:

Chương II: Những quy định cụ thể:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Tuổi sinh đẻ: 1. Đối với các cặp vợ chồng có điều kiện sinh đẻ ở thành phố, thị xã, thị trấn, khu kinh tế tập trung, các cặp vợ chồng là CBCNVC và lực lượng vũ trang tuổi sinh lần đầu của nữ từ 22 tuổi trở lên. Ở các vùng khác tuổi sinh lần đầu của nữ là 19 tuổi trở lên. 2. Khuyến khích các cặp vợ chồng sinh con trong độ tuổi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Số con của mỗi cặp vợ chồng và cá nhân: a. Mỗi cặp vợ chồng có một hoặc hai con. b. Những cặp vợ chồng tái hôn nếu cả hai vợ chồng đều có con riêng, hoặc một người đã có con riêng, muốn sinh con chung thì được sinh một con. c. Các trường hợp sinh lần thứ nhất là sinh đôi, sinh ba ... thì không được sinh nữa, các trường hợp đã c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Chính sách khuyến khích đối với đơn vị, cá nhân thực hiện chính sách dân số . 1. Người đăng ký và chấp nhận sử dụng biện pháp tránh thai (BPTT) hiện đại như đặt dụng cụ tử cung, triệt sản, tiêm thuốc tránh thai, cấy thuốc tránh thai được tạo điều kiện thuận lợi, được hưởng chế độ do Nhà nước qui định, nếu là CBCNVC thì thời gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8

Điều 8: Xử lý vi phạm chính sách dân số. 1. Đối với các cơ quan, tổ chức: Nếu trong năm có người vi phạm sinh con thứ 3 trở lên sẽ không được công nhận các danh hiệu thi đua và không công nhận đơn vị văn hoá, công đoàn vững mạnh. Đối với chi, đảng bộ có người vi phạm sinh con thứ 3 trở lên, đề nghị không công nhận chi, đảng bộ trong sạ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung chế độ chi cho kíp phẫu thuật triệt sản: 1. Hỗ trợ triệt sản nam: 50.000đồng/ca; 2. Hỗ trợ triệt sản nữ: 80.000đồng/ca.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8: Xử lý vi phạm chính sách dân số.
  • 1. Đối với các cơ quan, tổ chức:
  • Nếu trong năm có người vi phạm sinh con thứ 3 trở lên sẽ không được công nhận các danh hiệu thi đua và không công nhận đơn vị văn hoá, công đoàn vững mạnh.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Bổ sung chế độ chi cho kíp phẫu thuật triệt sản:
  • 1. Hỗ trợ triệt sản nam: 50.000đồng/ca;
  • 2. Hỗ trợ triệt sản nữ: 80.000đồng/ca.
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Xử lý vi phạm chính sách dân số.
  • 1. Đối với các cơ quan, tổ chức:
  • Nếu trong năm có người vi phạm sinh con thứ 3 trở lên sẽ không được công nhận các danh hiệu thi đua và không công nhận đơn vị văn hoá, công đoàn vững mạnh.
Target excerpt

Điều 2. Bổ sung chế độ chi cho kíp phẫu thuật triệt sản: 1. Hỗ trợ triệt sản nam: 50.000đồng/ca; 2. Hỗ trợ triệt sản nữ: 80.000đồng/ca.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Biện pháp đẩy mạnh công tác DS-KHHGĐ: 1. Lãnh đạo các cấp, các ngành cần quan tâm chỉ đạo sâu sát cụ thể, phải coi công tác DS-KHHGĐ là bộ phận quan trọng trong chiến lược phát triển kinh tế- xã hội của địa phương, cơ quan, đơn vị. Chỉ tiêu, kế hoạch về dân số phải được đưa vào kế hoạch hoạt động của cơ quan đơn vị, kế hoạch ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Tổ chức thực hiện:

Chương III: Tổ chức thực hiện:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức thực hiện những qui định trên trong phạm vi thẩm quyền, trách nhiệm của mình. Các cơ quan, tổ chức (kể cả cơ quan trung ương và tỉnh) đóng trên địa bàn huyện, thành phố nào thì chịu sự quản lý và có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện chính sách DS-KHHGĐ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Uỷ ban DS,GĐ&TE tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, phối hợp với các ban, ngành, đơn vị định kỳ hàng năm, kiểm tra, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh hoặc cần bổ sung, sửa đổi, các cấp, các ngành liên quan làm văn bản gửi về Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh để Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tổng hợp, nghiên cứu, đề xuất UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp./. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi và bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành quy định một số chính sách về dân số-kế hoạch hóa gia đình
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi Khoản 1, Khoản 2, Điều 7, Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về ban hành quy định một số chính sách về dân số - kế hoạch hóa gia đình với nội dung cụ thể như sau: 1. Trợ cấp cho người thực hiện triệt sản: 400.000đồng/ca; 2. Phụ cấp cho cộng tác viên dân số - kế hoạch hoá g...
Điều 3. Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. Các nội dung khác của Quyết định 4043/QĐ-UBND không trái với Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Thiện