Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 41

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A trạm Cam Thịnh km 1517 tỉnh Khánh Hoà

Open section

Tiêu đề

Quy định việc quản lý tài chính đối với nguồn viện trợ không hoàn lại thuộc Bộ Y tế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định việc quản lý tài chính đối với nguồn viện trợ không hoàn lại thuộc Bộ Y tế
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A trạm Cam Thịnh km 1517 tỉnh Khánh Hoà
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A tại trạm Cam Thịnh Km 1517 Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành: “Quy định việc quản lý tài chính đối với nguồn viện trợ không hoàn lại thuộc Bộ Y tế”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành: “Quy định việc quản lý tài chính đối với nguồn viện trợ không hoàn lại thuộc Bộ Y tế”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí sử dụng đường quốc lộ 1A tại trạm Cam Thịnh Km 1517 Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Đối tượng thu, việc tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng tiền phí sử dụng đường quốc lộ 1A tại trạm Cam Thịnh thực hiện theo quy định tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu phí cầu đường của nhà nước quản lý, Thông tư số 75/1998/TT-BTC ngày 2/6/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Thông tư số 04-BYT-TT ngày 02/4/1994 của Bộ Y tế về việc Hướng dẫn quản lý và sử dụng nguồn tiền viện trợ quốc tế của các Chương trình, Đề án thuộc ngành Y tế để chi tiêu trong nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Thông tư số 04-BYT-TT ngày 02/4/1994 của Bộ Y tế về việc Hướng dẫn quản lý và sử dụng nguồn tiền viện trợ quốc tế của các C...
Removed / left-side focus
  • Đối tượng thu, việc tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng tiền phí sử dụng đường quốc lộ 1A tại trạm Cam Thịnh thực hiện theo quy định tại Thông tư số 57/1998/TT-BTC ngày 27/4/1998 của Bộ Tài chính h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/3/1999.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ - Bộ Y tế, Trưởng ban Ban quản lý các Dự án, Chủ nhiệm các Chương trình, Dự án và Thủ trưởng các đơn vị Hành chính sự nghiệp trực thuộc Y tế có nguồn viện trợ không hoàn lại chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ (Đã ký) Đỗ Nguyên Phương Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ
  • Bộ Y tế, Trưởng ban Ban quản lý các Dự án, Chủ nhiệm các Chương trình, Dự án và Thủ trưởng các đơn vị Hành chính sự nghiệp trực thuộc Y tế có nguồn viện trợ không hoàn lại chịu trách nhiệm thi hành...
  • BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/3/1999.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí tại trạm Cam Thịnh và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các khoản viện trợ bằng tiền (ngoại tệ hoặc tiền đồng Việt Nam) phải chuyển vào tài khoản của Bộ Y tế để tập chung quản lý (Trừ những Đơn vị thụ hưởng theo thỏa thuận với cơ quan tài trợ phải mở tài khoản riêng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các khoản viện trợ bằng tiền (ngoại tệ hoặc tiền đồng Việt Nam) phải chuyển vào tài khoản của Bộ Y tế để tập chung quản lý (Trừ những Đơn vị thụ hưởng theo thỏa thuận với cơ quan tài trợ phải mở tà...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí tại trạm Cam Thịnh và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này áp dụng cho các nguồn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ các nước, các tổ chức quốc tế, các tổ chức tài chính quốc tế, các tổ chức phi chính phủ nước ngoài và cá nhân ở nước ngoài (gọi chung là các tổ chức viện trợ) viện trợ cho Chương trình, Dự án, viện trợ không theo chương trình, dự án trong cơ quan Bộ Y tế (...
Điều 2. Điều 2. Viện trợ không hoàn lại của tổ chức viện trợ được Chính phủ giao cho Bộ Y tế quản lý và thực hiện theo Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản pháp quy hiện hành về quản lý tài chính - ngân sách, trừ trường hợp trong Hiệp định viện trợ có quy định khác.
Điều 3. Điều 3. Các Đơn vị thụ hưởng nhận những khoản viện trợ không hoàn lại được quyền sử dụng toàn bộ nguồn viện trợ để thực hiện các mục tiêu đã ký kết hoặc thỏa thuận với tổ chức viện trợ.
Điều 5. Điều 5. Trường hợp các Đơn vị thụ hưởng nhận trực tiếp tiền mặt, séc phải báo cáo ngay với Bộ Y tế (Vụ Tài chính Kế toán, Vụ Kế hoạch) để được hướng dẫn tiếp nhận và sử dụng.
Điều 6. Điều 6. Việc quản lý, chi tiêu tiền viện trợ không hoàn lại của các Đơn vị thụ hưởng phải thực hiện tại đơn vị trực thuộc Bộ (nếu đơn vị làm chủ dự án). Đối với các Đơn vị thụ hưởng do cơ quan Bộ Y tế trực tiếp quản lý và tổ chức thực hiện, việc quản lý chi tiêu và quyết toán do ban Quản lý các Dự án Bộ Y tế thực hiện).
Điều 7. Điều 7. Viện trợ không hoàn lại bằng tiền, hiện vật của các Đơn vị thụ hưởng đều phải làm thủ tục xác nhận viện trợ. Giấy xác nhận tiền, hàng viện trợ và căn cứ để hoàn tất các thủ tục nhận tiền, hàng và là căn cứ để Bộ Tài chính ghi thu, ghi chi Ngân sách Nhà nước cho Đơn vị thụ hưởng.
Điều 8. Điều 8. Thủ trưởng các Đơn vị thụ hưởng, trực tiếp sử dụng nguồn viện trợ không hoàn lại chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Y tế về việc thực hiện đúng các mục tiêu, nội dung cam kết đã ghi trong hồ sơ, văn kiện được cấp có thẩm quyền phê duyệt và chuẩn chi của mình.