Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành chế độ kế toán nghiệp vụ đầu tư phát triển và quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia

Open section

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành hệ thống chế độ kế toán hành chính sự nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định về việc ban hành hệ thống chế độ kế toán hành chính sự nghiệp
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành chế độ kế toán nghiệp vụ đầu tư phát triển và quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1-

Điều 1- Ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ kế toán nghiệp vụ Đầu tư phát triển và Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia", gồm: - Những quy định chung về Chế độ kế toán nghiệp vụ Đầu tư phát triển và Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia; - Hệ thống chứng từ kế toán; - Hệ thống tài khoản kế toán; - Hệ thống sổ kế toán; - Hệ thống báo cáo kế toán và báo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành hệ thống chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp áp dụng cho tất cả các đơn vị Hành chính sự nghiệp trong cả nước. Hệ thống chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp gồm: 1. Những quy định chung về Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp. 2. Chế độ chứng từ kế toán. 3. Quy định về hệ thống tài khoản kế toán và giải thích nội dun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành hệ thống chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp áp dụng cho tất cả các đơn vị Hành chính sự nghiệp trong cả nước. Hệ thống chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp gồm:
  • 3. Quy định về hệ thống tài khoản kế toán và giải thích nội dung, kết cấu, phương pháp ghi chép các tài khoản kế toán.
  • 5. Chế độ báo cáo tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 1- Ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ kế toán nghiệp vụ Đầu tư phát triển và Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia", gồm:
  • - Hệ thống sổ kế toán;
  • - Hệ thống báo cáo kế toán và báo cáo quyết toán.
Rewritten clauses
  • Left: - Những quy định chung về Chế độ kế toán nghiệp vụ Đầu tư phát triển và Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia; Right: 1. Những quy định chung về Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp.
  • Left: - Hệ thống chứng từ kế toán; Right: 2. Chế độ chứng từ kế toán.
  • Left: - Hệ thống tài khoản kế toán; Right: 4. Chế độ sổ kế toán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2-

Điều 2- Chế độ kế toán nghiệp vụ Đầu tư phát triển và Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia áp dụng cho tất cả các đơn vị thuộc hệ thống Tổng cục Đầu tư phát triển và Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia tại Trung ương, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hệ thống Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định này, áp dụng cho tất cả các đơn vị Hành chính sự nghiệp thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan đoàn thể, các tổ chức xã hội do Trung ương, địa phương quản lý và các đơn vị lực lượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hệ thống Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định này, áp dụng cho tất cả các đơn vị Hành chính sự nghiệp thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và UBND các tỉn...
Removed / left-side focus
  • Chế độ kế toán nghiệp vụ Đầu tư phát triển và Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia áp dụng cho tất cả các đơn vị thuộc hệ thống Tổng cục Đầu tư phát triển và Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia tại Trung ương, các tỉ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3-

Điều 3- Chế độ kế toán nghiệp vụ Đầu tư phát triển và Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia thực hiện từ ngày 01/01/1999 và thay thế Chế độ kế toán nghiệp vụ hoạt động Tổng cục Đầu tư phát triển ban hành tạm thời theo Quyết định số 1196-TC/CĐKT ngày 10/12/1994 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chế độ kế toán áp dụng cho Quỹ hộ trợ đầu tư quốc gia ban h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hệ thống chế độ kế toán này có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước từ ngày 01/01/1997 và thay thế chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định số 257-TC/CĐKT ngày 01/6/1990 của Bộ Tài chính. Việc chuyển sổ kế toán theo chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp hiện hành sang sổ kế toán mở theo chế độ kế toán Hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hệ thống chế độ kế toán này có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước từ ngày 01/01/1997 và thay thế chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định số 257-TC/CĐKT ngày 01/6/1990 c...
  • Việc chuyển sổ kế toán theo chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp hiện hành sang sổ kế toán mở theo chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định này được thực hiện thống nhất theo hướ...
Removed / left-side focus
  • Chế độ kế toán nghiệp vụ Đầu tư phát triển và Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia thực hiện từ ngày 01/01/1999 và thay thế Chế độ kế toán nghiệp vụ hoạt động Tổng cục Đầu tư phát triển ban hành tạm thời the...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4-

Điều 4- Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển, Tổng giám đốc Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện chế độ kế toán này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai Hệ thống chế độ kế toán các đơn vị Hành chính sự nghiệp trên địa bàn. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan đoàn thể, các tổ chức xã hội ở Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai ở các đơn vị thuộc phạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai Hệ thống chế độ kế toán các đơn vị Hành chính sự nghiệp trên địa bàn.
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan đoàn thể, các tổ chức xã hội ở Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai ở các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của mình.
  • Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4- Tổng cục trưởng Tổng cục Đầu tư phát triển, Tổng giám đốc Quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện chế độ kế toán này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5-

Điều 5- Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Tài chính Ngân hàng và các tổ chức tài chính, Chánh văn phòng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 5

Điều 5 : Chứng từ kế toán phải được lập đầy đủ số liên theo quy định. Ghi chép chứng từ phải rõ ràng, trung thực, đầy đủ các yếu tố, gạch bỏ phần để trống. Trường hợp viết sai cần huỷ bỏ, không xé rời ra khỏi cuống.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chứng từ kế toán phải được lập đầy đủ số liên theo quy định. Ghi chép chứng từ phải rõ ràng, trung thực, đầy đủ các yếu tố, gạch bỏ phần để trống. Trường hợp viết sai cần huỷ bỏ, không xé rời ra kh...
Removed / left-side focus
  • Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Tài chính Ngân hàng và các tổ chức tài chính, Chánh văn phòng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hàn...

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 NGUYÊN TẮC CHUNG
Điều 1- Điều 1- Chứng từ kế toán là những chứng minh bằng giấy tờ về nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh và thực sự hoàn thành. Mọi số liệu ghi vào sổ kế toán bắt buộc phải được chứng minh bằng chứng từ kế toán hợp pháp, hợp lệ.
Điều 2- Điều 2- Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh trong việc sử dụng kinh phí và thu, chi ngân sách của mọi đơn vị kế toán Hành chính sự nghiệp đều phải lập chứng từ. Chứng từ được dùng làm căn cứ ghi sổ kế toán phải là chứng từ kế toán hợp pháp và hợp lệ. Chứng từ kế toán hợp pháp: là chứng từ được lập theo đúng mẫu quy định của chế...
Điều 3- Điều 3- Nội dung của hệ thống chứng từ kế toán gồm 4 chỉ tiêu: 1. Chỉ tiêu lao động, tiền lương 2. Chỉ tiêu vật tư 3. Chỉ tiêu tiền tệ 4. Chỉ tiêu TSCĐ
Điều 4 Điều 4: Chứng từ kế toán phải có đầy đủ các yếu tố sau đây: 1. Tên gọi của chứng từ (hoá đơn, phiếu thu, phiếu chi...) 2. Ngày, tháng, năm lập chứng từ 3. Số liệu của chứng từ 4. Tên gọi, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ 5. Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân nhận chứng từ 6. Nội dung nghiệp vụ phát sinh của chứng từ 7. Cá...
Điều 6 Điều 6: Nghiêm cấm các hành vi sau đây: - Giả mạo chứng từ kế toán - Hợp pháp hoá chứng từ kế toán - Thủ trưởng và kế toán trưởng hay phụ trách kế toán đơn vị tuyệt đối không được ký trên chứng từ trắng, mẫu in sẵn - Chủ tài khoản và kế toán trưởng hay phụ trách kế toán ký séc trắng - Xuyên tạc hoặc cố ý làm sai lệch nội dung, bản chất...
Điều 7 Điều 7: Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán - Trình tự và thời gian luân chuyển chứng từ kế toán do kế toán trưởng đơn vị quy định. Chứng từ kế toán do đơn vị lập hoặc từ bên ngoài vào đều phải tập trung vào bộ phận kế toán đơn vị. Bộ phận kế toán phải kiểm tra kỹ những chứng từ đó và chỉ sau khi kiểm tra và xác minh là đúng thì mới...
Điều 8 Điều 8: Nội dung của việc kiểm tra chứng từ kế toán, gồm: 1. Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu, các yếu tố ghi chép trên chứng từ kế toán; 2. Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đã ghi trên chứng từ kế toán; 3. Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin trên chứng từ kế...