Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu
1718/1998/QĐ/BTC
Right document
Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu
848/TC-QĐ-TCT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu Right: Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu
Left
Điều 1
Điều 1 : Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng qui định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995; Quyết định số 1188 TC//QĐ/T...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi, bổ sung, chi tiết tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng qui định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995; Quyết định số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định số 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996, Quyết định số 861A TC/QĐ/TCT ngày 15/9/1996, Quyết định số 02 TC/QĐ/TCT ngày 2/1/1997, Quyết định số 257 TC/QĐ/TCT ngày 31/3/1997, Quyết định số 496A TC/Q...
- Quyết định số 496A TC/QĐ/TCT ngày 15/7/1997
- Quyết định số 848 TC/QĐ/TCT ngày 1/11/1997
- Quyết định số 383/1998/QĐ/BTC ngày 30/3/1998
- Left: Điều 1 : Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng qui định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ và các... Right: Điều 1: Sửa đổi, bổ sung, chi tiết tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng qui định tại Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chí...
- Left: Quyết định số 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996 Right: Quyết định số 1233 TC/QĐ/TCT ngày 9/12/1995
Left
Điều 2
Điều 2: Sắp xếp lại mã số cho các mặt hàng: - "Hạt kim loại sử dụng trong công nghệ phun kim loại" vào mã số 7205.10. - "Ống thép chế tạo có hàm lượng cacbon từ 0,48% trở lên (thép dùng cho ngành cơ khí)" vào mã số 7304.90.20. - "Nắp hộp, lon có móc giật đã in sẵn" bằng sắt vào mã số 7326.00.90; bằng nhôm vào mã số 7607.12.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Sắp xếp lại mã số cho: 1. Một số mặt hàng: cây, củ, quả, hạt để làm giống như: Mặt hàng khoai tây để làm giống (vào mã số 0701.10); Hành, tỏi giống (vào mã số 0703.00.10); rau đậu khô để làm giống (vào mã số 0713.00.10), Đậu tương để làm giống (vào mã số 1201.00.10), lạc vỏ, lạc nhân để làm giống (vào mã số 1202.00.10); hạt hướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Một số mặt hàng: cây, củ, quả, hạt để làm giống như: Mặt hàng khoai tây để làm giống (vào mã số 0701.10)
- Hành, tỏi giống (vào mã số 0703.00.10)
- rau đậu khô để làm giống (vào mã số 0713.00.10), Đậu tương để làm giống (vào mã số 1201.00.10), lạc vỏ, lạc nhân để làm giống (vào mã số 1202.00.10)
- - "Hạt kim loại sử dụng trong công nghệ phun kim loại" vào mã số 7205.10.
- - "Ống thép chế tạo có hàm lượng cacbon từ 0,48% trở lên (thép dùng cho ngành cơ khí)" vào mã số 7304.90.20.
- - "Nắp hộp, lon có móc giật đã in sẵn" bằng sắt vào mã số 7326.00.90; bằng nhôm vào mã số 7607.12.
- Left: Điều 2: Sắp xếp lại mã số cho các mặt hàng: Right: Điều 2: Sắp xếp lại mã số cho:
Left
Điều 3
Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 10/12/1998./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Thuế suất thuế nhập khẩu đối với bộ linh kiện ô tô dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã sơn lót tĩnh điện (quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định này) chỉ được áp dụng cho các liên doanh ô tô trong từng trường hợp cụ thể, sau khi có Quyết định của Bộ Thương mại, theo ý kiến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thuế suất thuế nhập khẩu đối với bộ linh kiện ô tô dạng CKD1 có thân và vỏ xe đã sơn lót tĩnh điện (quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết đị...
- Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 10/12/1998./.
Unmatched right-side sections