Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (Lao động-TB&XH) là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân (UBND) tỉnh có chức năng tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về các lĩnh vực: việc làm; dạy nghề; lao động; tiền lương, tiền công; bảo hiểm xã hội (bảo hiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Lao động – TB&XH: 1. Trình UBND tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, năm năm và hàng năm; các chương trình, đề án, dự án, cải cách hành chính thuộc ph¹m vi qu¶n lý cña Së; b) Dự thảo văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục trực thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Lao động-TB&XH: 1. Lãnh đạo Sở: Sở Lao động-TB&XH có Giám đốc và các Phó Giám đốc. Giám đốc Sở là người đứng đầu, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chñ tÞch Uû ban nh©n d©n tØnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; Phó Giám đốc Sở là người giúp Giám đốc Sở, chịu trách nhiệm trước Giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giao Giám đốc Sở Lao động-TB&XH quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các tổ chức thuộc Sở và quy định thẩm quyền, trách nhiệm của người đứng đầu các tổ chức thuộc Sở; bố trí, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức của Sở phù hợp với chức danh, tiêu chuẩn ngạch công chức, viên chức Nhà nước theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 1166/2005/QĐ-UBND của UBND tỉnh về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động-TB&XH tỉnh Vĩnh Phúc. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động-TB&XH, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Ch...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định về khu vực phải xin cấp phép xây dựng 5.1. Khu vực thuộc địa bàn thị xã Cao Bằng; 5.2. Khu vực thuộc phạm vi các thị trấn, thị tứ, trung tâm huyện lỵ, trung tâm cụm xã, trung tâm xã; 5.3. Các khu di tích lịch sử, văn hóa; khu du lịch (đã được cấp tỉnh trở lên công nhận); khu vực nghĩa trang liệt sĩ; 5.4. Khu vực quân s...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • thay thế Quyết định số 1166/2005/QĐ-UBND của UBND tỉnh về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động-TB&XH tỉnh Vĩnh Phúc.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động-TB&XH, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị căn cứ quyết định thi hành./.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định về khu vực phải xin cấp phép xây dựng
  • 5.1. Khu vực thuộc địa bàn thị xã Cao Bằng;
  • 5.2. Khu vực thuộc phạm vi các thị trấn, thị tứ, trung tâm huyện lỵ, trung tâm cụm xã, trung tâm xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • thay thế Quyết định số 1166/2005/QĐ-UBND của UBND tỉnh về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động-TB&XH tỉnh Vĩnh Phúc.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động-TB&XH, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị căn cứ quyết định thi hành./.
Target excerpt

Điều 5. Quy định về khu vực phải xin cấp phép xây dựng 5.1. Khu vực thuộc địa bàn thị xã Cao Bằng; 5.2. Khu vực thuộc phạm vi các thị trấn, thị tứ, trung tâm huyện lỵ, trung tâm cụm xã, trung tâm xã; 5.3. Các khu di t...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lô Ích Giang QUY ĐỊN...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh các hoạt động về xây dựng các trạm thu phát sóng thông tin di động (sau đây gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tất cả các cơ quan Nhà nước, các tổ chức và cá nhân đầu tư xây dựng, lắp đặt trạm BTS trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 3. Điều 3. Mục đích - Yêu cầu - Tạo điều kiện thuận lợi cho các Doanh nghiệp viễn thông đẩy mạnh đầu tư cơ sở hạ tầng mạng trên địa bàn tỉnh, nhằm mở rộng mạng lưới viễn thông, đáp ứng nhu cầu thông tin liên lạc cho xã hội, phục vụ an ninh, quốc phòng. - Đảm bảo an toàn công trình, an toàn môi trường, xã hội; tuân thủ pháp luật, các quy t...