Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
13/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
124/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- Về việc quy định thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Left
Điều 1.
Điều 1. Quyết định này quy định về thu phí qua đò áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai với một số nội dung chủ yếu như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng hưởng chế độ a) Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định về chế độ chi đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhất trí thông qua quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai với một số nộ...
- 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng hưởng chế độ
- a) Phạm vi điều chỉnh:
- Điều 1. Quyết định này quy định về thu phí qua đò áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí Đối tượng nộp phí bao gồm người và phương tiện tham gia giao thông, có nhu cầu sang sông, vận chuyển trên đường thủy nội địa.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí hỗ trợ cho hoạt động đặc thù được bố trí cân đối trong dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam các cấp theo phân cấp của Luật Ngân sách Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguồn kinh phí hỗ trợ cho hoạt động đặc thù được bố trí cân đối trong dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam các cấp theo phân cấp của Luật Ngân sách Nhà nước.
- Đối tượng nộp phí bao gồm người và phương tiện tham gia giao thông, có nhu cầu sang sông, vận chuyển trên đường thủy nội địa.
- Left: Điều 2. Đối tượng nộp phí Right: Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng miễn nộp phí - Học sinh đi học. - Người già neo đơn. - Người tàn tật, thương bệnh binh (có thẻ).
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lập dự toán và quyết toán nguồn kinh phí Hàng năm, cơ quan Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam các cấp lập dự toán và quyết toán nguồn kinh phí nêu trên với cơ quan tài chính cùng cấp theo phân cấp của Luật Ngân sách Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lập dự toán và quyết toán nguồn kinh phí
- Hàng năm, cơ quan Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam các cấp lập dự toán và quyết toán nguồn kinh phí nêu trên với cơ quan tài chính cùng cấp theo phân cấp của Luật Ngân sách Nhà nước.
- Điều 3. Đối tượng miễn nộp phí
- - Học sinh đi học.
- - Người già neo đơn.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đơn vị tổ chức thu phí Các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác có giấy phép đăng ký kinh doanh vận tải hàng hóa, hành khách thủy nội địa.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với HĐND tỉnh tại các kỳ họp cuối năm. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với HĐND tỉnh tại các kỳ họp cuối năm.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác có giấy phép đăng ký kinh doanh vận tải hàng hóa, hành khách thủy nội địa.
- Left: Điều 4. Đơn vị tổ chức thu phí Right: Điều 4. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức thu 1. Đồng tiền thu phí: Việt Nam đồng (VNĐ). 2. Mức thu: a) Đối với đò ngang (tùy theo khoảng cách sông rộng, hẹp và điều kiện thực tế): - Người: Từ 1.000 đồng đến 3.000 đồng/lượt. - Xe đạp: Từ 1.000 đồng đến 3.000 đồng/lượt. - Xe máy: Từ 2.000 đồng đến 5.000 đồng/lượt. b) Đối với đò dọc: Do hành khách hoặc chủ hàng thỏa...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 179/2010/NQ-HĐND ngày 02/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện của tỉnh Đồng Nai thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 179/2010/NQ-HĐND ngày 02/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ chi đ...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa VIII, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 26 tháng 9 năm 2014./.
- Điều 5. Mức thu
- 1. Đồng tiền thu phí: Việt Nam đồng (VNĐ).
- a) Đối với đò ngang (tùy theo khoảng cách sông rộng, hẹp và điều kiện thực tế):
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ thu nộp, quản lý, sử dụng và quyết toán phí 1. Chứng từ thu phí: - Chứng từ thu phí qua đò: Đây là loại phí không thuộc ngân sách Nhà nước nên chứng từ thu phí được thực hiện theo tiết 2, tiết 3 (chứng từ đặc thù), điểm A, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Công khai chế độ thu phí Tổ chức, cá nhân thu phí phải niêm yết giá vé và thông báo công khai tại địa điểm thu phí ở vị trí thuận tiện để các đối tượng nộp phí dễ nhận biết theo quy định tại phần Đ, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính gồm: Tên phí, mức thu, chứng từ thu, văn bản quy định thu phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.