Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai với một số nội dung chủ yếu như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng hưởng chế độ a) Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định về chế độ chi đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quyết định này quy định về thu phí qua đò áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quyết định này quy định về thu phí qua đò áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Removed / left-side focus
  • Nhất trí thông qua quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai với một số nộ...
  • 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng hưởng chế độ
  • a) Phạm vi điều chỉnh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí hỗ trợ cho hoạt động đặc thù được bố trí cân đối trong dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam các cấp theo phân cấp của Luật Ngân sách Nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí Đối tượng nộp phí bao gồm người và phương tiện tham gia giao thông, có nhu cầu sang sông, vận chuyển trên đường thủy nội địa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng nộp phí bao gồm người và phương tiện tham gia giao thông, có nhu cầu sang sông, vận chuyển trên đường thủy nội địa.
Removed / left-side focus
  • Nguồn kinh phí hỗ trợ cho hoạt động đặc thù được bố trí cân đối trong dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam các cấp theo phân cấp của Luật Ngân sách Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Right: Điều 2. Đối tượng nộp phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Lập dự toán và quyết toán nguồn kinh phí Hàng năm, cơ quan Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam các cấp lập dự toán và quyết toán nguồn kinh phí nêu trên với cơ quan tài chính cùng cấp theo phân cấp của Luật Ngân sách Nhà nước.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng miễn nộp phí - Học sinh đi học. - Người già neo đơn. - Người tàn tật, thương bệnh binh (có thẻ).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Học sinh đi học.
  • - Người già neo đơn.
  • - Người tàn tật, thương bệnh binh (có thẻ).
Removed / left-side focus
  • Hàng năm, cơ quan Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam các cấp lập dự toán và quyết toán nguồn kinh phí nêu trên với cơ quan tài chính cùng cấp theo phân cấp của Luật Ngân sách Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Lập dự toán và quyết toán nguồn kinh phí Right: Điều 3. Đối tượng miễn nộp phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với HĐND tỉnh tại các kỳ họp cuối năm. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị tổ chức thu phí Các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác có giấy phép đăng ký kinh doanh vận tải hàng hóa, hành khách thủy nội địa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác có giấy phép đăng ký kinh doanh vận tải hàng hóa, hành khách thủy nội địa.
Removed / left-side focus
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với HĐND tỉnh tại các kỳ họp cuối năm.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Tổ chức thực hiện Right: Điều 4. Đơn vị tổ chức thu phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 179/2010/NQ-HĐND ngày 02/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện của tỉnh Đồng Nai thực...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức thu 1. Đồng tiền thu phí: Việt Nam đồng (VNĐ). 2. Mức thu: a) Đối với đò ngang (tùy theo khoảng cách sông rộng, hẹp và điều kiện thực tế): - Người: Từ 1.000 đồng đến 3.000 đồng/lượt. - Xe đạp: Từ 1.000 đồng đến 3.000 đồng/lượt. - Xe máy: Từ 2.000 đồng đến 5.000 đồng/lượt. b) Đối với đò dọc: Do hành khách hoặc chủ hàng thỏa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mức thu
  • 1. Đồng tiền thu phí: Việt Nam đồng (VNĐ).
  • a) Đối với đò ngang (tùy theo khoảng cách sông rộng, hẹp và điều kiện thực tế):
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 179/2010/NQ-HĐND ngày 02/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ chi đ...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa VIII, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 26 tháng 9 năm 2014./.

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Chế độ thu nộp, quản lý, sử dụng và quyết toán phí 1. Chứng từ thu phí: - Chứng từ thu phí qua đò: Đây là loại phí không thuộc ngân sách Nhà nước nên chứng từ thu phí được thực hiện theo tiết 2, tiết 3 (chứng từ đặc thù), điểm A, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định...
Điều 7. Điều 7. Công khai chế độ thu phí Tổ chức, cá nhân thu phí phải niêm yết giá vé và thông báo công khai tại địa điểm thu phí ở vị trí thuận tiện để các đối tượng nộp phí dễ nhận biết theo quy định tại phần Đ, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính gồm: Tên phí, mức thu, chứng từ thu, văn bản quy định thu phí.
Điều 8. Điều 8. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 9. Điều 9. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.