Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
19/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
31/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này ''Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để gian đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu''.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ''về việc ban hành quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu''.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2030/2005/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu ''về việc ban hành quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Quyết định này thay thế Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2030/2005/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
- Left: Vũng Tàu ''về việc ban hành quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa Right: Vũng Tàu về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2030/2005/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành Quy chế đấu giá q...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bà Rịa, thành phố Vũng Tàu; Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này áp dụng cho việc đấu giá quyền sử dụng đất (gọi tắt là đấu giá đất) để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và các căn bản hướng dẫn thi hành có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các trường hợp Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất theo hình thức đấu giá. 1. Giao đất có thu tiền sử dụng đất a) Đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân. b) Đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê, trừ trường hợp đất xây dựng nhà chung cư cao tầng cho công nhân khu công nghiệp. c) Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện về các thửa đất được tổ chức đấu giá 1. Đã có quy hoạch sử dụng đất chi tiết hoặc kế hoạch sử dụng đất chi tiết; quy hoạch xây dựng chi tiết được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Pháp luật về đất đai, xây dựng. 2. Đã được bồi thường giải phóng mặt bằng. 3. Có phương án đấu giá quyền sử dụng đất được Ủy ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC THAM GIA ĐẤU GIÁ; ĐƠN VỊ LẬP PHƯƠNG ÁN ĐẤU GIÁ VÀ ĐƠN VỊ TỔ CHỨC THỰC HIỆN VIỆC ĐẤU GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được tham gia đấu giá Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất theo quy định của Luật Đất đai có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư hoặc làm nhà ở theo quy hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng không được tham gia đấu giá 1. Người không có năng lực hành vi dân sự, người bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc người tại thời điểm đấu giá không nhận thức, làm chủ được hành vi của mình. 2. Người làm việc trong tổ chức bán đấu giá tài sản, nơi thực hiện việc bán đấu giá đất, cha, mẹ, vợ, chồng, con,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện để được đăng ký tham gia đấu giá đất Các đối tượng quy định tại Điều 4 của Quy chế này được đăng ký tham gia đấu giá khi có đủ các điều kiện sau: 1. Có đơn đề nghị được tham gia đấu giá theo mẫu do tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp phát hành, trong đó có nội dung cam kết sử dụng đất đúng mục đích, đúng quy hoạch khi t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền quyết định giao đất hoặc cho thuê đất theo hình thức đấu giá Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai đối với loại đất nào, dự án nào thì có thẩm quyền quyết định giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá đối với loại đất đó, dự án đó.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 6. Điều kiện để được đăng ký tham gia đấu giá đất
- Các đối tượng quy định tại Điều 4 của Quy chế này được đăng ký tham gia đấu giá khi có đủ các điều kiện sau:
- 1. Có đơn đề nghị được tham gia đấu giá theo mẫu do tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp phát hành, trong đó có nội dung cam kết sử dụng đất đúng mục đích, đúng quy hoạch khi trúng đấu giá.
- Điều 4. Thẩm quyền quyết định giao đất hoặc cho thuê đất theo hình thức đấu giá
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai đối với loại đất nào, dự án nào thì có thẩm quyền quyết định giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu g...
- Điều 6. Điều kiện để được đăng ký tham gia đấu giá đất
- Các đối tượng quy định tại Điều 4 của Quy chế này được đăng ký tham gia đấu giá khi có đủ các điều kiện sau:
- 1. Có đơn đề nghị được tham gia đấu giá theo mẫu do tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp phát hành, trong đó có nội dung cam kết sử dụng đất đúng mục đích, đúng quy hoạch khi trúng đấu giá.
Điều 4. Thẩm quyền quyết định giao đất hoặc cho thuê đất theo hình thức đấu giá Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai đối với loại đất nào, dự án nào thì có thẩm...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyền lợi và trách nhiệm của người được tham giá đấu giá 1. Quyền lợi: - Được cung cấp các thông tin liên quan đến thửa đất đấu giá như vị trí, diện tích, mục đích sử dụng, quy hoạch, xây dựng ..v.v. 2. Trách nhiệm - Thực hiện đầy đủ các nội dung quy định tại quy chế đấu giá đất, nội quy cuộc bán đấu giá và các quy định khác củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyền lợi và trách nhiệm của người trúng đấu giá 1. Quyền lợi: a) Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất theo kết quả trúng đấu giá. b) Có các quyền của người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo quy định Pháp luật. c) Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của Lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đơn vị lập phương án đấu giá. 1. Tổ chức phát triển quỹ đất hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền giao xử lý việc bán đấu giá có nhiệm vụ lập phương án bán đấu giá khu đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Trong phương án đấu giá quyền sử dụng đất phải kèm theo bản đồ địa chính khu đất, quy hoạch và giá khởi đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đơn vị tổ chức đấu giá đất, người điều hành cuộc bán đấu giá 1. Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp tổ chức thực hiện việc đấu giá trên cơ sở hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất được ký kết giữa tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp và tổ chức phát triển quỹ đất hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền giao xử lý việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp đặc biệt 1. Hội đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp đặc biệt được thành lập trong các trường hợp sau: a) Quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trả tiền một lần có giá khởi điểm từ 500 (năm trăm) tỷ...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Giải quyết khiếu nại, tố cáo Các khiếu nại, tố cáo có liên quan đến quá trình tổ chức thực hiện đấu giá được giải quyết theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo; pháp luật về đất đai; pháp luật về đấu giá.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 11. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp đặc biệt
- 1. Hội đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp đặc biệt được thành lập trong các trường hợp sau:
- a) Quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trả tiền một lần có giá khởi điểm từ 500 (năm trăm) tỷ đồng trở lên.
- Điều 21. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
- Các khiếu nại, tố cáo có liên quan đến quá trình tổ chức thực hiện đấu giá được giải quyết theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo; pháp luật về đất đai; pháp luật về đấu giá.
- Điều 11. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp đặc biệt
- 1. Hội đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp đặc biệt được thành lập trong các trường hợp sau:
- a) Quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trả tiền một lần có giá khởi điểm từ 500 (năm trăm) tỷ đồng trở lên.
Điều 21. Giải quyết khiếu nại, tố cáo Các khiếu nại, tố cáo có liên quan đến quá trình tổ chức thực hiện đấu giá được giải quyết theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo; pháp luật về đất đai; pháp luật về đấu...
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐẤU GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Niêm yết, thông báo việc bán đấu giá 1. Trong thời hạn ít nhất 30 ngày trước ngày mở cuộc bán đấu giá, Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp thông báo công khai về thửa đất bán đấu giá ít nhất hai lần, mỗi lần cách nhau ít nhất ba ngày trên các phương tiện thông tin đại chúng của trung ương hoặc địa phương nơi có thửa đất bán đấu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đăng ký tham gia đấu giá 1. Các đối tượng theo quy định tại Điều 4, Điều 6 của Quy chế này thực hiện đăng ký tham gia đấu giá theo nội dung thông báo của Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp. Người đăng ký tham gia đấu giá phải lập và nộp cho Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp đơn đăng ký tham gia đấu giá (theo mẫu của Tổ chức bán...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng không được tham gia đấu giá Những người sau đây không được tham gia đấu giá quyền sử dụng đất: 1. Người không có năng lực hành vi dân sự, người mất trí hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự theo quy định của Bộ Luật dân sự hoặc người tại thời điểm bán đấu giá quyền sử dụng đất (QSD) đất không nhận thức, không làm ch...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 13. Đăng ký tham gia đấu giá
- Các đối tượng theo quy định tại Điều 4, Điều 6 của Quy chế này thực hiện đăng ký tham gia đấu giá theo nội dung thông báo của Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp.
- Người đăng ký tham gia đấu giá phải lập và nộp cho Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp đơn đăng ký tham gia đấu giá (theo mẫu của Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp).
- Những người sau đây không được tham gia đấu giá quyền sử dụng đất:
- Người không có năng lực hành vi dân sự, người mất trí hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự theo quy định của Bộ Luật dân sự hoặc người tại thời điểm bán đấu giá quyền sử dụng đất (QSD) đất không...
- 2. Những người làm việc trong tổ chức bán đấu giá (Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản
- Các đối tượng theo quy định tại Điều 4, Điều 6 của Quy chế này thực hiện đăng ký tham gia đấu giá theo nội dung thông báo của Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp.
- Người đăng ký tham gia đấu giá phải lập và nộp cho Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp đơn đăng ký tham gia đấu giá (theo mẫu của Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp).
- 2. Tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia đấu giá phải nộp các khoản tiền sau:
- Left: Điều 13. Đăng ký tham gia đấu giá Right: Điều 6. Đối tượng không được tham gia đấu giá
Điều 6. Đối tượng không được tham gia đấu giá Những người sau đây không được tham gia đấu giá quyền sử dụng đất: 1. Người không có năng lực hành vi dân sự, người mất trí hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự theo qu...
Left
Điều 14.
Điều 14. Giá khởi điểm và bước giá để đấu giá 1. Giá khởi điểm đấu giá: a) Giá khởi điểm quyền sử dụng đất đấu giá để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần được xác định sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường tại thời điểm Ủy ban nhân dân tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự, thủ tục đấu giá Trình tự, thủ tục đấu giá được thực hiện thực hiện theo quy định tại Điều 34, Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản; Điều 15, Thông tư số 23/2010/TT-BTP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 17/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xem xét và phê duyệt kết quả đấu giá 1. Căn cứ vào kết quả bán đấu giá của Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp, Tổ chức phát triển quỹ đất hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền giao xử lý việc bán đấu giá đất trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt kết quả đấu giá và giao đất hoặc cho thuê đất theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nộp tiền trúng đấu giá và giao đất, hoặc thuê đất cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá. 1. Sau khi Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phê duyệt kết quả trúng đấu giá, Tổ chức phát triển quỹ đất hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân có thẩm quyền giao xử lý việc bán đấu giá đất có trách nhiệm nộp thay người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thanh toán, hạch toán và quản lý tiền thu được từ đấu giá 1. Trường hợp đấu giá khu đất thuộc dự án sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng kết cấu hạ tầng: Số tiền còn lại sau khi thanh toán giá trị công trình xây dựng kết cấu hạ tầng cho nhà đầu tư vào khoản tiền ứng trước để bồi thường, hỗ trợ cho người có đất bị thu hồi được nộp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỐ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử lý vi phạm Người tham gia đấu giá đất, người điều hành cuộc bán đấu giá, thành viên Tổ chức phát triển quỹ đất hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền giao xử lý việc bán đấu giá đất có hành vi vi phạm quy định của Quy chế này và các quy định khác của Pháp luật có liên quan đến quá trình tổ chức thực hiện đấu gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Giải quyết khiếu nại, tố cáo Các khiếu nại, tố cáo có liên quan đến quá trình tổ chức thực hiện đấu giá được giải quyết theo quy định của Pháp luật về khiếu nại, tố cáo; Pháp luật về đất đai; Pháp luật về đấu giá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: - Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành, tổ chức phát triển quỹ đất hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền giao xử lý việc bán đấu giá đất, thống nhất việc xác định giá khởi điểm để trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định. - Tổng hợp các báo cáo Ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections