Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội
78/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về giải thưởng khoa học và công nghệ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
351/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về giải thưởng khoa học và công nghệ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về giải thưởng khoa học và công nghệ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội của thành phố Hà Nội: Mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng (hệ số 1) được xác định là 350.000 đồng/người/tháng (Ba trăm năm mươi nghìn đồng).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giải thưởng khoa học và công nghệ trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giải thưởng khoa học và công nghệ trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
- Điều 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội của thành phố Hà Nội:
- Mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng (hệ số 1) được xác định là 350.000 đồng/người/tháng (Ba trăm năm mươi nghìn đồng).
Left
Điều 2.
Điều 2. Hệ số để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau: 1. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: (Phụ lục số 1). 2. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội do Sở Lao động Thương binh và Xã h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Hệ số để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau:
- 1. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: (Phụ lục số 1).
- 2. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội do Sở Lao động Thương binh và Xã hội quản lý: (Phụ lục số 2).
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo. 1. Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do ngân sách quận, huyện, thị xã đảm bảo, được cân đối trong dự toán giao ngân sách hàng năm cho các quận, huyện, thị xã. 2. Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này thay thế các nội dung quy định về giải thưởng Nguyễn Bỉnh Khiêm và Giải thưởng thành phố về khoa học và công nghệ tại các Quyết định số 2992/QĐ-UB ngày 26/10/2001 về việc ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quyết định số 1911/QĐ-UB ngày 23/8/2002 về việc ban hành Quy chế xét tặng giải thưởng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế các nội dung quy định về giải thưởng Nguyễn Bỉnh Khiêm và Giải thưởng thành phố về khoa học và công nghệ tại các Quyết định số 2992/QĐ-UB ngày 26/10/2001 về việc ban hành Qu...
- Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo.
- 1. Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do ngân sách quận, huyện, thị xã đảm bảo, được cân đối trong dự toán giao ngân sách hàng năm cho các quận, huyện, thị xã.
- Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội quản lý do ngân sách Thành phố đảm bảo và được bố trí trong dự toán giao...
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các đơn vị. 1. Sở Lao động Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát các quận, huyện, thị xã tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn. 2. Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trả trợ cấp...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận , huyện và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH Lê Văn Thành UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận , huyện và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
- Lê Văn Thành
- Điều 4. Trách nhiệm của các đơn vị.
- 1. Sở Lao động Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát các quận, huyện, thị xã tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn.
- 2. Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trả trợ cấp đúng đối tượng, đúng chế độ, đúng thời gian và quyết toán theo quy định của Nhà nước hiện hành.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; Bãi bỏ Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 16/11/2011 của UBND Thành phố Hà Nội về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc đặt tên và xét tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ 1. Việc đặt tên giải thưởng của Sở, ngành, Ủy ban nhân dân quận, huyện về khoa học và công nghệ thực hiện theo nguyên tắc sau đây: a) Tên giải thưởng mới không trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với tên giải thưởng về khoa học và công nghệ đã có; b) Không sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc đặt tên và xét tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ
- 1. Việc đặt tên giải thưởng của Sở, ngành, Ủy ban nhân dân quận, huyện về khoa học và công nghệ thực hiện theo nguyên tắc sau đây:
- a) Tên giải thưởng mới không trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với tên giải thưởng về khoa học và công nghệ đã có;
- Điều 5. Hiệu lực thi hành.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
- Bãi bỏ Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 16/11/2011 của UBND Thành phố Hà Nội về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bả...
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Giám đốc các cơ sở bảo trợ xã hội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 6; - Bộ LĐTB&XH; báo cáo - Đoàn Đại biểu Quốc hội TP; báo cáo - T...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền xét tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức việc xét tặng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định tặng Giải thưởng Nguyễn Bỉnh Khiêm, Giải thưởng Thành phố về khoa học và công nghệ. 2. Các Sở, ngành , Ủy ban nhân dân các quận, huyện tổ chức việc xét tặng và Thủ trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm quyền xét tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức việc xét tặng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định tặng Giải thưởng Nguyễn Bỉnh Khiêm, Giải thưởng Thành phố về khoa học và công nghệ.
- Các Sở, ngành , Ủy ban nhân dân các quận, huyện tổ chức việc xét tặng và Thủ trưởng các Sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện quyết định tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ tron...
- Điều 6. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội
Unmatched right-side sections