Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 33

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về giải thưởng khoa học và công nghệ trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về giải thưởng khoa học và công nghệ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội của thành phố Hà Nội: Mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng (hệ số 1) được xác định là 350.000 đồng/người/tháng (Ba trăm năm mươi nghìn đồng).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giải thưởng khoa học và công nghệ trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giải thưởng khoa học và công nghệ trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội của thành phố Hà Nội:
  • Mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng (hệ số 1) được xác định là 350.000 đồng/người/tháng (Ba trăm năm mươi nghìn đồng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hệ số để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau: 1. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: (Phụ lục số 1). 2. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội do Sở Lao động Thương binh và Xã h...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hệ số để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau:
  • 1. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: (Phụ lục số 1).
  • 2. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội do Sở Lao động Thương binh và Xã hội quản lý: (Phụ lục số 2).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo. 1. Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do ngân sách quận, huyện, thị xã đảm bảo, được cân đối trong dự toán giao ngân sách hàng năm cho các quận, huyện, thị xã. 2. Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này thay thế các nội dung quy định về giải thưởng Nguyễn Bỉnh Khiêm và Giải thưởng thành phố về khoa học và công nghệ tại các Quyết định số 2992/QĐ-UB ngày 26/10/2001 về việc ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quyết định số 1911/QĐ-UB ngày 23/8/2002 về việc ban hành Quy chế xét tặng giải thưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế các nội dung quy định về giải thưởng Nguyễn Bỉnh Khiêm và Giải thưởng thành phố về khoa học và công nghệ tại các Quyết định số 2992/QĐ-UB ngày 26/10/2001 về việc ban hành Qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo.
  • 1. Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do ngân sách quận, huyện, thị xã đảm bảo, được cân đối trong dự toán giao ngân sách hàng năm cho các quận, huyện, thị xã.
  • Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội quản lý do ngân sách Thành phố đảm bảo và được bố trí trong dự toán giao...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các đơn vị. 1. Sở Lao động Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát các quận, huyện, thị xã tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn. 2. Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trả trợ cấp...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận , huyện và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH Lê Văn Thành UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận , huyện và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
  • Lê Văn Thành
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các đơn vị.
  • 1. Sở Lao động Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát các quận, huyện, thị xã tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn.
  • 2. Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trả trợ cấp đúng đối tượng, đúng chế độ, đúng thời gian và quyết toán theo quy định của Nhà nước hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; Bãi bỏ Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 16/11/2011 của UBND Thành phố Hà Nội về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc đặt tên và xét tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ 1. Việc đặt tên giải thưởng của Sở, ngành, Ủy ban nhân dân quận, huyện về khoa học và công nghệ thực hiện theo nguyên tắc sau đây: a) Tên giải thưởng mới không trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với tên giải thưởng về khoa học và công nghệ đã có; b) Không sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc đặt tên và xét tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ
  • 1. Việc đặt tên giải thưởng của Sở, ngành, Ủy ban nhân dân quận, huyện về khoa học và công nghệ thực hiện theo nguyên tắc sau đây:
  • a) Tên giải thưởng mới không trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với tên giải thưởng về khoa học và công nghệ đã có;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • Bãi bỏ Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 16/11/2011 của UBND Thành phố Hà Nội về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Giám đốc các cơ sở bảo trợ xã hội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 6; - Bộ LĐTB&XH; báo cáo - Đoàn Đại biểu Quốc hội TP; báo cáo - T...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền xét tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức việc xét tặng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định tặng Giải thưởng Nguyễn Bỉnh Khiêm, Giải thưởng Thành phố về khoa học và công nghệ. 2. Các Sở, ngành , Ủy ban nhân dân các quận, huyện tổ chức việc xét tặng và Thủ trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền xét tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức việc xét tặng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố quyết định tặng Giải thưởng Nguyễn Bỉnh Khiêm, Giải thưởng Thành phố về khoa học và công nghệ.
  • Các Sở, ngành , Ủy ban nhân dân các quận, huyện tổ chức việc xét tặng và Thủ trưởng các Sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện quyết định tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ tron...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1.Quy định này quy định về: a) Đối tượng, điều kiện, tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục xét tặng Giải thưởng Nguyễn Bỉnh Khiêm, Giải thưởng Thành phố về khoa học và công nghệ. b) Đối tượng, điều kiện, cơ sở xây dựng tiêu chuẩn, quy trình, thủ tục xét tặng giải thưởng của Sở, ngành,Ủy ban nhân dân quận, huyện về k...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tác giả, đồng tác giả là người Việt Nam, người nước ngoài có công trình, cụm công trình khoa học và công nghệ được đề nghị xét tặng Giải thưởng Nguyễn Bỉnh Khiêm, Giải thưởng Thành phố và giải thưởng của Sở, ngành, Ủy ban nhân dân quận, huyện về khoa học và công nghệ. 2. Cơ quan nhà nước và các tổ chức, cá...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ: công trình khoa học và công nghệ, công trình nghiên cứu khoa học, công trình nghiên cứu phát triển công nghệ, công trình ứng dụng công nghệ, cụm công trình khoa học và công nghệ, tác giả, đồng tác giả công trình, công bố công trình, ứng dụng công trình được quy định tại Điều 3 Nghị định số 78/2014/...
Điều 4. Điều 4. Các giải thưởng về khoa học và công nghệ thành phố Hải Phòng Giải thưởng Nguyễn Bỉnh Khiêm về khoa học và công nghệ. Giải thưởng Thành phố về khoa học và công nghệ. 3. Giải thưởng của Sở, ngành, Ủy ban nhân dân quận, huyện về khoa học và công nghệ.
Điều 7. Điều 7. Kinh phí bảo đảm hoạt động xét tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ 1. Kinh phí để xét tặng Giải thưởng Nguyễn Bỉnh Khiêm, Giải thưởng Thành phố về khoa học và công nghệ được quy định như sau: a) Kinh phí để xét tặng giải thưởng ở cấp cơ sở được lấy từ nguồn kinh phí của cơ quan, tổ chức xét tặng giải thưởng cấp cơ sở. Tro...
Chương II Chương II GIẢI THƯỞNG NGUYỄN BỈNH KHIÊM VÀ GIẢI THƯỞNG THÀNH PHỐ VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 8. Điều 8. Điều kiện xét tặng Giải thưởng Nguyễn Bỉnh Khiêm và Giải thưởng Thành phố về khoa học và công nghệ 1. Công trình đề nghị xét tặng giải thưởng phải phục vụ trực tiếp sự phát triển kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh của thành phố và được ứng dụng tại Hải Phòng; có hồ sơ hợp lệ, được công bố theo quy định (trừ các công trình có...