Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội
78/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định nội dung chi, mức chi và quản lý, sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai thành phố Cần Thơ
01/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định nội dung chi, mức chi và quản lý, sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai thành phố Cần Thơ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định nội dung chi, mức chi và quản lý, sử dụng
- Quỹ phòng, chống thiên tai thành phố Cần Thơ
- Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội của thành phố Hà Nội: Mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng (hệ số 1) được xác định là 350.000 đồng/người/tháng (Ba trăm năm mươi nghìn đồng).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này Quy định nội dung chi, mức chi và quản lý, sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai thành phố Cần Thơ (sau đây gọi tắt là Quỹ). b) Những nội dung chi, mức chi thực hiện nhiệm vụ phòng, chống thiên tai không quy định tại Quyết định này áp dụng theo quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Quyết định này Quy định nội dung chi, mức chi và quản lý, sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai thành phố Cần Thơ (sau đây gọi tắt là Quỹ).
- Điều 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội của thành phố Hà Nội:
- Mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng (hệ số 1) được xác định là 350.000 đồng/người/tháng (Ba trăm năm mươi nghìn đồng).
Left
Điều 2.
Điều 2. Hệ số để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau: 1. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: (Phụ lục số 1). 2. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội do Sở Lao động Thương binh và Xã h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc chi Quỹ 1. Việc chi của Quỹ phải đảm bảo đúng đối tượng, định mức phù hợp, kịp thời, hiệu quả và công khai, minh bạch. 2. Thực hiện hỗ trợ cho các đơn vị, địa phương đã chủ động thực hiện các hoạt động cứu trợ, hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai; hỗ trợ các hoạt động phòng, chống thiên tai mà ngân sách nhà nước chưa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc chi Quỹ
- 1. Việc chi của Quỹ phải đảm bảo đúng đối tượng, định mức phù hợp, kịp thời, hiệu quả và công khai, minh bạch.
- 2. Thực hiện hỗ trợ cho các đơn vị, địa phương đã chủ động thực hiện các hoạt động cứu trợ, hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai
- Điều 2. Hệ số để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau:
- 1. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: (Phụ lục số 1).
- 2. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội do Sở Lao động Thương binh và Xã hội quản lý: (Phụ lục số 2).
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo. 1. Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do ngân sách quận, huyện, thị xã đảm bảo, được cân đối trong dự toán giao ngân sách hàng năm cho các quận, huyện, thị xã. 2. Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn tài chính Quỹ Nguồn tài chính Quỹ t hực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 78/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguồn tài chính Quỹ t hực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 78/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ.
- 1. Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do ngân sách quận, huyện, thị xã đảm bảo, được cân đối trong dự toán giao ngân sách hàng năm cho các quận, huyện, thị xã.
- Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội quản lý do ngân sách Thành phố đảm bảo và được bố trí trong dự toán giao...
- Left: Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo. Right: Điều 3. Nguồn tài chính Quỹ
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các đơn vị. 1. Sở Lao động Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát các quận, huyện, thị xã tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn. 2. Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trả trợ cấp...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi, mức chi và phân bổ Quỹ 1. Hỗ trợ các hoạt động ứng phó thiên tai; cứu trợ, hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai; hỗ trợ các hoạt động phòng ngừa thiên tai trên địa bàn thành phố (theo phụ lục đính kèm Quyết định này). 2. Phân bổ Quỹ a) Căn cứ nội dung chi của Quỹ tại khoản 1 Điều này và số thu Quỹ thực tế trên địa b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung chi, mức chi và phân bổ Quỹ
- 1. Hỗ trợ các hoạt động ứng phó thiên tai; cứu trợ, hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai; hỗ trợ các hoạt động phòng ngừa thiên tai trên địa bàn thành phố (theo phụ lục đính kèm Quyết định này).
- 2. Phân bổ Quỹ
- Điều 4. Trách nhiệm của các đơn vị.
- 1. Sở Lao động Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát các quận, huyện, thị xã tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn.
- 2. Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trả trợ cấp đúng đối tượng, đúng chế độ, đúng thời gian và quyết toán theo quy định của Nhà nước hiện hành.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; Bãi bỏ Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 16/11/2011 của UBND Thành phố Hà Nội về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền chi, báo cáo phê duyệt quyết toán, thanh tra, kiểm toán, giám sát và chế độ thông tin, công khai nguồn thu, chi Quỹ Thực hiện theo quy định tại các Điều 17, Điều 18, Điều 19 và Điều 20 Nghị định số 78/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thẩm quyền chi, báo cáo phê duyệt quyết toán, thanh tra, kiểm toán, giám sát và chế độ thông tin, công khai nguồn thu, chi Quỹ
- Thực hiện theo quy định tại các Điều 17, Điều 18, Điều 19 và Điều 20 Nghị định số 78/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
- Bãi bỏ Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 16/11/2011 của UBND Thành phố Hà Nội về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bả...
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Giám đốc các cơ sở bảo trợ xã hội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 6; - Bộ LĐTB&XH; báo cáo - Đoàn Đại biểu Quốc hội TP; báo cáo - T...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2023. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật mới thì áp dụng quy định tại văn bản quy phạm pháp luật mới.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2023.
- 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật mới thì áp dụng quy định tại văn bản quy phạm ph...
- Điều 6. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội
Unmatched right-side sections