Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
26/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
27/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
- Left: Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa Right: Về việc phê duyệt quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011 như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 mục nhà cấp IV, loại nhà A1, A3, A5 như sau: “Điều 2. Giá nhà ở: Đơn vị tính: đ/m 2 sàn xây...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Khái niệm các loại nhà 1. Biệt thự: a) Ngôi nhà riêng biệt, có sân vườn, hàng rào bao quanh; b) Kết cấu chịu lực. Khung bê tông cốt thép (BTCT) hoặc gạch chịu lực; c) Bao che nhà và tường ngăn bằng bê tông cốt thép hoặc xây gạch; d) Mái BTCT hoặc mái ngói, có trần cách âm, chống nhiệt; đ) Vật liệu hoàn thiện (trát, lát, ốp) tro...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Khái niệm các loại nhà
- a) Ngôi nhà riêng biệt, có sân vườn, hàng rào bao quanh;
- b) Kết cấu chịu lực. Khung bê tông cốt thép (BTCT) hoặc gạch chịu lực;
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 mục nhà cấp IV, loại nhà A1, A3, A5 như sau:
- “Điều 2. Giá nhà ở:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung khác của quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011 không thay đổi.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giá nhà ở Đơn vị tính: đ/m 2 sàn xây dựng Cấp nhà Loại nhà Đơn giá Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng Biệt thự Hạng 1 5.277.000 Biệt thự giáp tường Hạng 2 5.936.000 Biệt thự song lập Hạng 3 6.595.000 Biệt thự riêng biệt Hạng 4 7.255.000 Biệt thự cao cấp Cấp I A1 5.069.000 Cấp I-A1: Khung BTCT, mái ngói, trần BTCT hoặc trần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giá nhà ở
- Đơn vị tính: đ/m 2 sàn xây dựng
- Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung khác của quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011 không thay đổi.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giá nhà xưởng Đơn vị tính: đ/m 2 sàn xây dựng Nhà xưởng Loại I 2.304.000 Kết cấu chính: khung cột BTCT hoặc khung thép tiền chế, xây gạch bao che, nền kiên cố, mái lợp tôn hoặc lợp ngói. Loại II 1.920.000 Kết cấu như xưởng loại I, nhưng không có tường bao che. Loại III 1.534.000 Kết cấu cột vì kèo gỗ hoặc sắt gia công, có tường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giá nhà xưởng
- Đơn vị tính: đ/m 2 sàn xây dựng
- Kết cấu chính: khung cột BTCT hoặc khung thép tiền chế, xây gạch bao che, nền kiên cố, mái lợp tôn hoặc lợp ngói.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Unmatched right-side sections