QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
Xét Tờ trình số 1063/TTrLS-SXD-STC ngày 01 tháng 6 năm 2011 của liên Sở Xây dựng – Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011 như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung
Điều 2 mục nhà cấp IV, loại nhà A1, A3, A5 như sau:
“Điều 2. Giá nhà ở:
Đơn vị tính: đ/m 2 sàn xây dựng.
Cấp nhà
Loại nhà
Đơn giá
Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng
Cấp IV
A1
2.022.000
Cấp IV-A1: Móng đá hộc hoặc móng đà cột bê tông (không tạo khung chịu lực), có mái hiên bê tông cốt thép, tường xây gạch sơn nước trong ngoài; mái lợp ngói; trần thạch cao hoặc tương đương, trần cao trên 3m; nền gạch ceramic cao trên 40 cm so với nền sân, cửa khung nhôm, hoặc gỗ nhóm III trở lên; thiết bị vệ sinh chất lượng tốt
A3
1.617.000
Cấp IV-A3: Móng đá hộc, tường xây gạch quét vôi; mái lợp tôn, trần ván ép hoặc trần nhựa trần cao trên 3m; nền lát gạch men hoặc gạch bông, cửa sắt hoặc gỗ nhóm IV; khu vệ sinh thiết bị trung bình
A5
1.011.000
Cấp IV-A5: Móng đá hộc, tường xây gạch quét vôi; mái ngói hoặc mái tôn, không trần hoặc trần bằng vật liệu tạm; nền gạch bông loại thường, gạch tàu hoặc xi măng; cửa gỗ loại thường; thiết bị vệ sinh chất lượng thấp
2. Sửa đổi, bổ sung
Điều 3 mục nhà xưởng loại I như sau:
“Điều 3. Giá nhà xưởng:
Đơn vị tính: đ/m 2 sàn xây dựng.
Nhà xưởng
Loại I
1.516.000
Kết cấu chính: khung cột bê tông cốt thép hoặc khung thép tiền chế, xây gạch bao che, nền kiên cố, mái lợp tôn hoặc lợp ngói
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 14; điểm 16.1. điểm 16.2 khoản 16; điểm 22.3, điểm 22.4 khoản 22 của
Điều 4, như sau:
“Điều 4. Giá vật kiến trúc:
Stt
Danh mục
Đơn vị tính
Đơn giá
14
Trụ tiêu các loại
14.1
Trụ tiêu xây đường kính đáy ≥ 01 m
đ/m dài
81.000
14.2
Trụ tiêu xây đường kính đáy < 01 m
đ/m dài
72.900
14.3
Trụ tiêu cột bê tông cao 4m
đ/trụ
188.000
14.4
Trụ tiêu cây
đ/trụ
30.000
16
Giếng đóng, giếng khoan
16.1
Vũng Tàu
đ/giếng
1.570.000
16.2
Bà Rịa, Tân Thành
đ/giếng
3.140.000
16.3
Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức
đ/m sâu
235.000
22
Một số vật kiến trúc khác
22.3
Di dời trụ điện cao ≤6m
đ/trụ
79.000
22.4
Di dời trụ điện cao 6m
đ/trụ
157.000
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung khác của quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011 không thay đổi.
Điều 3
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.