Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 16/7/1996

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý giống cây trồng, giống vật nuôi trong tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý giống cây trồng, giống vật nuôi trong tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 16/7/1996
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này một số điều khoản sửa đổi bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý giống cây trồng, giống vật nuôi trong tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý giống cây trồng, giống vật nuôi trong tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này một số điều khoản sửa đổi bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây có nội dung trái với Quy định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây có nội dung trái với Quy định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành việc sửa đổi bổ sung Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH đã ký Phạm Kim Yên QUY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn củ...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành việc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 4

Điều 4: Nhãn giống cây trồng 1/ Đối với giống cây trồng có bao bì chứa đựng khi kinh doanh phải được ghi nhãn với các nội dung sau đây: - Tên giống cây trồng; - Tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, kinh doanh chịu trách nhiệm về giống cây trồng; - Định lượng giống cây trồng; - Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu; - Ngày sản xuất, thời hạn sử dụn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Nhãn giống cây trồng
  • 1/ Đối với giống cây trồng có bao bì chứa đựng khi kinh doanh phải được ghi nhãn với các nội dung sau đây:
  • - Tên giống cây trồng;
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty Nhà nước chịu trách nh...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi thuộc các thành phần kinh tế trong tỉnh về điều kiện sản xuất kinh doanh giống, công bố tiêu chuẩn chất lượng giống và kiểm định, kiểm nghiệm chất lượng giống (cả giống cây lâm nghiệp) bao gồm: giống siêu nguyên chủng...
Điều 2 Điều 2 : Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, hợp tác xã, trang trại và hộ cá thể có hoạt động sản xuất, kinh doanh hoặc chỉ thuần kinh doanh trong lĩnh vực giống cây trồng, giống vật nuôi, cơ sở sản xuất giống thủy sản, cơ sở ương dưỡng, trung chuyển, kinh doanh giống thủy sản t...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
Điều 3 Điều 3: Điều kiện sản xuất, kinh doanh giống cây trồng chính 1/ Tổ chức, cá nhân sản xuất giống cây trồng chính với mục đích thương mại phải có các điều kiện sau: a/ Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về lĩnh vực giống cây trồng; b/ Phải đăng ký với ngành Nông nghiệp (theo phân cấp trách nhiệm thực hiện ở Điều 18 Chương IV trong Bản...
Điều 5 Điều 5: Xuất khẩu giống cây trồng 1/ Tổ chức, cá nhân được xuất khẩu giống cây trồng không có trong danh mục giống cây trồng cấm xuất khẩu do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản ban hành. 2/ Tổ chức, cá nhân trao đổi với nước ngoài những giống cây trồng có trong danh mục giống cây trồng cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên c...
Điều 6 Điều 6: Nhập khẩu giống cây trồng 1/ Tổ chức, cá nhân được nhập khẩu các loại giống cây trồng có trong danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh các loại giống cây trồng đó. 2/ Tổ chức, cá nhân nhập khẩu giống cây trồng chưa có trong danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh để nghiên cứu, khảo nghiệm, sản xuất th...
Điều 7 Điều 7: Điều kiện sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi 1/ Giống vật nuôi là gia súc, gia cầm a/ Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống ông bà, giống bố mẹ phải đảm bảo các điều kiện sau: - Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Cơ sở sản xuất kinh doanh giống ông bà, giống bố mẹ phải đăng ký với ngành Nông nghiệp (theo phân cấp t...