Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 16/7/1996

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Qui định về trình tự, thủ tục đấu thầu tại Tỉnh Bình Phước theo Nghị định 43/CP ngày 16/07/1996 và Nghị định 93/CP ngày 23/08/1997 của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Qui định về trình tự, thủ tục đấu thầu tại Tỉnh Bình Phước theo Nghị định 43/CP ngày 16/07/1996 và Nghị định 93/CP ngày 23/08/1997 của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 16/7/1996
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này một số điều khoản sửa đổi bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996.

Open section

ĐIỀU 1

ĐIỀU 1: Nay ban hành kèm theo quyết địn này Bản qui định về trình tự, thủ tục đấu thầu tại Tỉnh Bình Phước theo Nghị định số 43CP ngày 16/07/1996 và Nghị định số 93CP ngày 23/08/1997 của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU 1: Nay ban hành kèm theo quyết địn này Bản qui định về trình tự, thủ tục đấu thầu tại Tỉnh Bình Phước theo Nghị định số 43CP ngày 16/07/1996 và Nghị định số 93CP ngày 23/08/1997 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này một số điều khoản sửa đổi bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế cho Quyết định số 572/QĐ.UB ngày 28/04/1997 của UBND Tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này thay thế cho Quyết định số 572/QĐ.UB ngày 28/04/1997 của UBND Tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành việc sửa đổi bổ sung Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

Điều 3

Điều 3: Ông Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở KH & ĐT, Sở TCVG, Sở Xây dựng, Sở Thương Mại – Du Lịch, Chi cục ĐTPT , Chủ tịch UBND các huyện và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) BÙI HUY THỐNG QUI ĐỊNH V/v ban hành Qui định trình tự thủ tục thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ông Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở KH & ĐT, Sở TCVG, Sở Xây dựng, Sở Thương Mại – Du Lịch, Chi cục ĐTPT , Chủ tịch UBND các huyện và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hà...
  • T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • BÙI HUY THỐNG
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành việc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

ĐIỀU 4

ĐIỀU 4: Trách nhiệm và quyền hạn của bên mời thầu. Bên mời thầu là chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư có trách nhiệm và quyền hạn như sau: 1. Chỉ định Tổ chuyên gia hoặc thuê tư vấn: Việc lựa chọn nhân sự cho Tổ chuyên gia hoặc thuê tổ chức tư vấn do chủ đầu tư chủ động thực hiện nhưng phải đảm bảo khả năng chuyên môn đáp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU 4: Trách nhiệm và quyền hạn của bên mời thầu.
  • Bên mời thầu là chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư có trách nhiệm và quyền hạn như sau:
  • 1. Chỉ định Tổ chuyên gia hoặc thuê tư vấn:
Removed / left-side focus
  • Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty Nhà nước chịu trách nh...

Only in the right document

ĐIỀU 1 ĐIỀU 1: Phạm vi, đối tượng áp dụng Qui chế đấu thầu. Qui chế đấu thầu áp dụng để lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư trên địa bàn Tỉnh Bình Phước gồm có: a) Các dự án đầu tư đã được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt theo qui định của Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng là những dự án do Nhà nước cân đối vốn đầu tư, nhữn...
ĐIỀU 2 ĐIỀU 2: Hình thức lựa chọn nhà thầu – Phương thức áp dụng. Tùy theo đặc điểm của dự án đầu tư, chủ đầu tư tiến hành chọn hình thức chọn lựa nhà thầu, phương thức đấu thầu đã được qui định tại Điều 3 của Qui chế đấu thầu như sau: a) Hình thức lựa chọn nhà thầu: - Đấu thầu rộng rãi. - Đấu thầu hạn chế - Chỉ định thầu. b) Phương thức đấu...
ĐIỀU 3 ĐIỀU 3: Điều kiện mời thầu và dự thầu. 1. Điều kiện mời thầu: Bên mời thầu phải chuẩn bị đủ các hồ sơ sau: - Văn bản quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư của cấp có thẩm quyền. - Kế hoạch đấu thầu được duyệt. - Hồ sơ mời thầu (Nếu là sơ tuyển thì có hồ sơ sơ tuyển). 2. Điều kiện dự thầu: Các nhà thầu tham dự phải đảm bảo các điều ki...
ĐIỀU 5 ĐIỀU 5: Lập kế hoạch đấu thầu – Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. 1. Kế hoạch đấu thầu: Bên mời thầu (là chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư) lập kế hoạch đấu thầu và hồ sơ mời thầu trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. Trường hợp chưa đủ điều kiện đấu thầu toàn bộ dự án thì có thể lập kế hoạch đấu thầu t...
ĐIỀU 6 ĐIỀU 6: Lập hồ sơ mời thầu 1. Bên mời thầu phải lập hồ sơ mời thầu theo các nội dung đã được chỉ dẫn trong Phụ lục I, II, III của Qui chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43 CP ngày 17/06/1996 của Chính phủ và trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. 2. Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu là tiếng Việt (đấu thầu trong nướ...
ĐIỀU 7 ĐIỀU 7: Thời hạn nộp thầu và thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Trong hồ sơ mời thầu phải ghi rõ thời hạn nộp thầu và thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Tùy theo qui mô của gói thầu mà bên mời thầu qui định thời gian nộp thầu, nhưng tối đa không quá 90 ngày kể từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu. Nếu bên mời thầu cần hiệu chỉn...
ĐIỀU 8 ĐIỀU 8: Mở thầu. a) Những hồ sơ dự thầu nộp đúng thời hạn được bên mời thầu nhận và quản lý theo chế độ mật mã quản lý hồ sơ mật. b) Bên mời thầu tiến hành mở thầu theo kế hoạch đã ghi trong hồ sơ mời thầu với sự tham dự của các thành phần sau: - Bên mời thầu (hoặc đại diện hợp pháp của bên mời thầu) - Các thầu tham dự đấu thầu. - Đại...
ĐIỀU 9 ĐIỀU 9: Xếp hạng và công bố kết quả đấu thầu. Các hồ sơ dự thầu được bên mời thầu nghiên cứu, đánh giá xếp hạng trên cơ sở hồ sơ mời thầu và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đã được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. Trình tự đánh giá hồ sơ dự thầu thực hiện theo hướng dẫn tại phần thứ hai Mục V, VI, VII của Thông tư Liê...