Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung, sửa đổi chế độ kế toán doanh nghiệp bảo hiểm ban hành theo Quyết định số 1296 TC/QĐ/CĐKT ngày 31/12/1996

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành một số định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật trong chương trình khuyến nông - khuyến lâm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành một số định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật trong chương trình khuyến nông - khuyến lâm
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung, sửa đổi chế độ kế toán doanh nghiệp bảo hiểm ban hành theo Quyết định số 1296 TC/QĐ/CĐKT ngày 31/12/1996
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp bảo hiểm ban hành kèm theo Quyết định số 1296 TC/QĐ/CĐKT ngày 31/12/1996 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật cho mô hình khuyến nông-khuyến lâm. Các định mức không đề cập trong quyết định này sẽ vẫn được thực hiện theo các quyết định trước đây.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này bản định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật cho mô hình khuyến nông-khuyến lâm.
  • Các định mức không đề cập trong quyết định này sẽ vẫn được thực hiện theo các quyết định trước đây.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp bảo hiểm ban hành kèm theo Quyết định số 1296 TC/QĐ/CĐKT ngày 31/12/1996 của Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Chế độ kế toán doanh nghiệp bảo hiểm ban hành theo Quyết định số 1296 TC/QĐ/CĐKT và Quy định sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp bảo hiểm ban hành theo quyết định này áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm thuộc mọi thành phần kinh tế trong cả nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông - khuyến lâm và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Danh Mục Định Mức Khuyến Nông Mới Ban Hành (Kèm theo Quyết định số 71/2001/QĐ-BNN ngày 29 tháng 6 năm 2001) TT Các Định Mức 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông - khuyến lâm và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Danh Mục Định Mức Khuyến Nông Mới Ban Hành
  • (Kèm theo Quyết định số 71/2001/QĐ-BNN ngày 29 tháng 6 năm 2001)
Removed / left-side focus
  • Chế độ kế toán doanh nghiệp bảo hiểm ban hành theo Quyết định số 1296 TC/QĐ/CĐKT và Quy định sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp bảo hiểm ban hành theo quyết định này áp dụng cho tất cả cá...
left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/2002.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp với các ngành có liên quan giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Chế độ kế toán doanh nghiệp bảo hiểm trên địa bàn quản lý. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Vụ trưởng Vụ Tài chính Ngân hàng và các tổ chức tài chính, Tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

chương trình chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống 100 kg Mẹ: 50 kg Bố : 10 kg Mẹ: 50 kg Bố: 10 kg Mẹ: 50 kg x 40000 đ/kg = 2.000.000 đ Bố: 10 kg x 10000 đ/kg = 100.000 đ Tổng : = 2.100.000 đ 250.000 đ Hỗ trợ: = 1.850.000 đ Urê Lân Kali Thuốc BVTV Thuốc đặc hiệu bạc lá GA3 Nilông + tre che mạ 190 kg 277 kg 85 kg 1,0 kg 1,5 kg 0 0 300 kg 567 kg 1...
chương trình chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống 100 kg Mẹ: 50 kg Bố : 10 kg Mẹ: 50 kg Bố: 10 kg Mẹ: 50 kg x 40000 đ/kg = 2.000.000 đ Bố: 10 kg x 10000 đ/kg = 100.000 đ Tổng : = 2.100.000 đ 250.000 đ Hỗ trợ: = 1.850.000 đ Urê Lân Kali Thuốc BVTV Thuốc đặc hiệu bạc lá GA3 Nilông + tre che mạ 190 kg 277 kg 85 kg 1,0 kg 1,5 kg 0 0 300 kg 567 kg 1...
chương trình chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền NPK (16-8-4) 0 1.400 kg 560 kg 560 kg x 1.800 đ/kg = 1.008.000 đ Tổng cộng = 1.008.000 đ 2. Kinh phí triển khai: 595.600 đ. Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.603.600 đ. Trong đó: + Vật tư: 1.008.000 đ. + Triển khai: 595.600 đ. Kinh phí triển khai : 1- Tập huấn kỹ thuật: - Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ =...
chương trình chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali 60 kg 300 kg 500 kg 100 kg 24 kg 60 kg 100 kg 20 kg 24 kg x 16.000 đ/kg = 384.000 đ 60 kg x 2300 đ/kg = 138.000 đ 100 kg x 1000 đ/kg = 100.000 đ 20 kg x 2300 đ/kg = 46.000 đ Tổng cộng = 668.000 đ 2. Kinh phí triển khai: 678.600 đ Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.346.600 đ. Trong đó:...
chương trình chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV 100 kg 200 kg 300 kg 100 kg 50000 đ 60 kg 80 kg 120 kg 40 kg 20000 đ 60 kg x 10000 đ/kg = 600.000 đ 80 kg x 2300 đ/kg = 184.000 đ 120 kg x 1000 đ/kg = 120.000 đ 40 kg x 2300 đ/kg = 92.000 đ = 20.000 đ Tổng cộng = 1.016.000 đ 2. Kinh phí triển khai: 573.600 đ Tổng kinh phí...
chương trình chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Cọc cắm Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV 350.000 cây 350.000 chiếc 130 kg 200 kg 200 kg 1.400 kg 140.000 cây 70.000 chiếc 26 kg 40 kg 40 kg 280 kg 140.000 cây x 200 đ = 28.000.000 đ 70.000 chiếc x 50 đ = 3.500.000 đ 26 kg x 2.300 đ = 59.800 đ 40kg x 1.000 đ = 40.000 đ 40 kg x 2.300 đ = 92.00...
chương trình chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV 300.000 cây 300 kg 400 kg 200 kg 1.400 kg 120.000 cây 120 kg 160 kg 80 kg 280 kg 120.000 cây x 500 đ = 60.000.000 đ 120 kg x 2.300 đ = 276.000 đ 160 kg x 1.000 đ = 160.000 đ 80 kg x 2.300 đ = 184.000 đ 280 kg x 1.000 đ = 280.000 đ 300.000 đ Tổng cộng = 61.200...
chương trình chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV 120 kg (3.000đ/kg) 50 kg 100 kg 50 kg 1 kg 120 kg (6.000 đ/kg) 150 kg 250 kg 150 kg 2 kg 120 kg (3.000 đ/kg) 100 kg 150 kg 100 kg 1 kg 120 kg x 3.000 đ/kg = 360.000 đ 100 kg x 2300 đ/kg = 230.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 100 kg x 2300 đ/kg = 230.000 đ 1 kg x 100.0...