Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số khoản, mục của Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 28/12/2005 của UBND tỉnh Thanh Hóa về cơ chế, chính sách hỗ trợ, đầu tư đối với các công trình cấp huyện quản lý.

Open section

Tiêu đề

Cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với các công trình cấp huyện quản lý

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số khoản, mục của Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 28/12/2005 của UBND tỉnh Thanh Hóa về cơ chế, chính sách hỗ trợ, đầu tư đối với các công trình cấp huyện...
Added / right-side focus
  • Cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với các công trình cấp huyện quản lý
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số khoản, mục của Quyết định số 4100/2005/QĐ-UBND ngày 28/12/2005 của UBND tỉnh Thanh Hóa về cơ chế, chính sách hỗ trợ, đầu tư đối với các công trình cấp huyện...
Target excerpt

Cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với các công trình cấp huyện quản lý

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số khoản, mục của Quyết định số 4100/2005/QĐ - UBND ngày 28/12/2005 của UBND tỉnh Thanh Hóa về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với các công trình cấp huyện quản lý; Với các nội dung cụ thể như sau: 1. Bãi bỏ các nội dung quy định tại Quyết định số 4100/2005/QĐ - UBND ngày 28/12/2005 của UBND tỉ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với các công trình cấp huyện quản lý, trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá; cụ thể như sau: 1. Phân vùng hỗ trợ đầu tư: Căn cứ vào tình hình và điều kiện thực tế, việc phân vùng để hỗ trợ đầu tư được xác định như sau: a. Vùng 1: gồm 16 huyện đồng bằng, ven biển, thị xã, thành phố là: Nga Sơn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số khoản, mục của Quyết định số 4100/2005/QĐ
  • UBND ngày 28/12/2005 của UBND tỉnh Thanh Hóa về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với các công trình cấp huyện quản lý
  • Với các nội dung cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Căn cứ vào tình hình và điều kiện thực tế, việc phân vùng để hỗ trợ đầu tư được xác định như sau:
  • gồm 16 huyện đồng bằng, ven biển, thị xã, thành phố là:
  • Nga Sơn, Hậu Lộc, Hoằng Hoá, thị xã Sầm Sơn, Quảng Xương, Tĩnh Gia, Nông Cống, Triệu Sơn, Thọ Xuân, Đông Sơn, thành phố Thanh Hoá, Thiệu Hoá, Yên Định, Vĩnh Lộc, Hà Trung và thị xã Bỉm Sơn;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số khoản, mục của Quyết định số 4100/2005/QĐ
  • Với các nội dung cụ thể như sau:
  • 1. Bãi bỏ các nội dung quy định tại Quyết định số 4100/2005/QĐ - UBND ngày 28/12/2005 của UBND tỉnh Thanh Hóa, như sau:
Rewritten clauses
  • Left: UBND ngày 28/12/2005 của UBND tỉnh Thanh Hóa về cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với các công trình cấp huyện quản lý Right: Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với các công trình cấp huyện quản lý, trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá; cụ thể như sau:
  • Left: 1.1. Bãi bỏ điểm 2.1, mục 2, Điều 1: Về cơ chế hỗ trợ đầu tư sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các hồ, đập nhỏ do huyện và xã quản lý. Right: 2.1. Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các hồ, đập nhỏ do huyện và xã quản lý.
  • Left: a) Đối tượng hỗ trợ: Right: 1. Phân vùng hỗ trợ đầu tư:
Target excerpt

Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ đầu tư đối với các công trình cấp huyện quản lý, trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá; cụ thể như sau: 1. Phân vùng hỗ trợ đầu tư: Căn cứ vào tình hình và điều kiện thực tế, việc phân...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. 1. Các nội dung quy định khác không đề cập tại Quyết định này thực hiện theo đúng các điều khoản đã được phê duyệt tại Quyết định số 4100/2005/QĐ - UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh Thanh Hóa. 2. Yêu cầu các ngành, các đơn vị có liên quan; UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ vào các nội dung được phê duyệt tại quyết định...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Các dự án đề nghị hỗ trợ theo cơ chế phải được xây dựng đúng quy hoạch, có quy mô phù hợp với các quy định hiện hành về tiêu chuẩn và định mức xây dựng. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Sở chuyên ngành có liên quan: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Xây dựng, Thuỷ sản, Giáo dục và Đà...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Các nội dung quy định khác không đề cập tại Quyết định này thực hiện theo đúng các điều khoản đã được phê duyệt tại Quyết định số 4100/2005/QĐ - UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh Thanh Hóa.
  • 2. Yêu cầu các ngành, các đơn vị có liên quan; UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ vào các nội dung được phê duyệt tại quyết định này, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • 1. Các dự án đề nghị hỗ trợ theo cơ chế phải được xây dựng đúng quy hoạch, có quy mô phù hợp với các quy định hiện hành về tiêu chuẩn và định mức xây dựng. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối...
  • kỹ thuật của từng loại công trình, từng khu vực đã được phê duyệt tại điều 1, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định để làm cơ sở thực hiện
Removed / left-side focus
  • 1. Các nội dung quy định khác không đề cập tại Quyết định này thực hiện theo đúng các điều khoản đã được phê duyệt tại Quyết định số 4100/2005/QĐ - UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh Thanh Hóa.
  • 2. Yêu cầu các ngành, các đơn vị có liên quan; UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ vào các nội dung được phê duyệt tại quyết định này, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện.
Target excerpt

Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Các dự án đề nghị hỗ trợ theo cơ chế phải được xây dựng đúng quy hoạch, có quy mô phù hợp với các quy định hiện hành về tiêu chuẩn và định mức xây dựng. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Thời gian thực hiện từ năm 2006 đến hết năm 2010. Các quy định trước đây trái với quy định tại quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.