Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động Kho bạc Nhà nước
152/2002/QĐ-BTC
Right document
Về việc Quy định mức thu phí đào tạo, giáo dục định hướng cho người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
24/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động Kho bạc Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu phí đào tạo, giáo dục định hướng cho người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định mức thu phí đào tạo, giáo dục định hướng cho người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
- Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động Kho bạc Nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động Kho bạc Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Quy định mức thu học phí đào tạo, giáo dục định hướng đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài như sau: - Mức thu 300.000 đồng/người/tháng (ba trăm nghìn đồng). - Các đối tượng được miễn giảm thu học phí thực hiện theo Quyết định số 102/2002/QĐ-UB, ngày 24/12/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Quy định mức thu học phí đào tạo, giáo dục định hướng đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài như sau:
- - Mức thu 300.000 đồng/người/tháng (ba trăm nghìn đồng).
- - Các đối tượng được miễn giảm thu học phí thực hiện theo Quyết định số 102/2002/QĐ-UB, ngày 24/12/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động Kho bạc Nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2002.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: - Giao cho Sở Tài chính-Vật giá chủ trì cùng Sở Lao động-Thương binh & Xã hội hướng dẫn cụ thể việc cấp kinh phí hỗ trợ của tỉnh đối với người lao động, có trách nhiệm cấp phát kinh phí và theo dõi việc thanh quyết toán theo đúng quy định hiện hành. - Đối với các Công ty đưa lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài đã hỗ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Giao cho Sở Tài chính-Vật giá chủ trì cùng Sở Lao động-Thương binh & Xã hội hướng dẫn cụ thể việc cấp kinh phí hỗ trợ của tỉnh đối với người lao động, có trách nhiệm cấp phát kinh phí và theo dõi...
- - Đối với các Công ty đưa lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài đã hỗ trợ 100% kinh phí đào tạo, giáo dục định hướng cho người lao động thì ngân sách tỉnh không hỗ trợ theo điều 1 của quyết...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2002.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Tài vụ Quản trị, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và Đào tạo, Chánh văn phòng Bộ Tài chính và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Thứ trưởng ( Đã ký) Vũ Văn Ninh QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN THÍ ĐIỂM KHOÁN BIÊN CHẾ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các Ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh & Xã hội, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Giám đốc Trung tâm Dịch vụ Việc làm của tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh & Xã hội, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
- Điều 3. Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Tài vụ Quản trị, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và Đào tạo, Chánh văn phòng Bộ Tài chính và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
- QUẢN LÝ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN THÍ ĐIỂM KHOÁN BIÊN CHẾ VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Left
Điều 1.
Điều 1. Việc thực hiện Khoán biên chế và kinh phí hoạt động Kho bạc Nhà nước phải đảm bảo các mục đích, yêu cầu được quy định tại điểm 2 phần A Thông tư số 111/2002/TT-BTC ngày 12/12/2002 của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các nguyên tắc quản lý trong việc thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động: 1. Đảm bảo tập trung, thống nhất toàn ngành trong việc chỉ đạo, điều hành các hoạt động, quản lý lao động, quản lý và sử dụng kinh phí hoạt động. 2. Phân định rõ trách nhiệm, quyền hạn, tăng cường chủ động cho thủ trưởng đơn vị, đi đôi vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước căn cứ vào đặc điểm, tính chất hoạt động, năng lực quản lý của từng đơn vị và tổng số biên chế, kinh phí được Bộ Tài chính giao khoán quyết định cụ thể đối tượng, phạm vi, nội dung và phương thức giao khoán cho Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Kho bạc Nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I: KHOÁN BIÊN CHẾ
CHƯƠNG I: KHOÁN BIÊN CHẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Số biên chế giao khoán cho Kho bạc Nhà nước được thực hiện theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trong phạm vi số biên chế được giao khoán, Kho bạc Nhà nước được chủ động tuyển dụng, quản lý và sử dụng công chức, tinh giản biên chế theo quy định của Pháp lệnh cán bộ, công chức, các văn bản hướng dẫn hiện hành của Nhà nước và Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Số biên chế giao khoán cho Kho bạc Nhà nước được xem xét điều chỉnh trong những trường hợp sau: - Thành lập thêm hoặc sáp nhập các đơn vị Kho bạc Nhà nước theo quyết định của cấp có thẩm quyền. - Kho bạc Nhà nước được bổ sung chức năng nhiệm vụ theo quyết định của Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ. - Khi phát sinh nhu cầu điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trong thời gian thực hiện thí điểm khoán biên chế, ngoài số biên chế được Bộ Tài chính giao, căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, nhu cầu công việc và nguồn tài chính, Kho bạc nhà nước được quyền ký hợp đồng lao động và thực hiện các chế độ đối với người lao động theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II: KHOÁN KINH PHÍ VÀ HOẠT ĐỘNG
CHƯƠNG II: KHOÁN KINH PHÍ VÀ HOẠT ĐỘNG I. NỘI DUNG CHI, MỨC KHOÁN VÀ NGUỒN KINH PHÍ KHOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Kinh phí hoạt động giao khoán được chi cho các nội dung sau: 1. Chi cho con người: Tiền lương; tiền công; phụ cấp lương; tiền thưởng; phúc lợi tập thể; các khoản đóng góp (gồm: Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Kinh phí công đoàn); các khoản thanh toán khác cho cá nhân. 2. Chi cho bộ máy: Chi thanh toán dịch vụ công; vật tư văn p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổng mức khoán kinh phí hoạt động tương ứng với nội dung chi nêu tại Điều 8 là 500 tỷ đồng/năm, bao gồm: - Chi thường xuyên 380 tỷ đồng/năm. - Chi sửa chữa lớn và mua sắm TSCĐ, ứng dụng công nghệ thông tin, đào tạo: 120 tỷ đồng/năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguồn kinh phí hoạt động giao khoán cho Kho bạc Nhà nước bao gồm: 1. Ngân sách Nhà nước cấp: 210 tỷ đồng/năm. 2. Bổ sung từ nguồn thu hợp pháp (được quy định tại điểm 1.2, 1.3, 1.4 mục 1 phần II của Thông tư số 111/2002/TT-BTC ngày 12/12/2002 của Bộ Tài chính): 290 tỷ đồng/năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm phân bổ kinh phí giao khoán cho các đơn vị trực thuộc theo những căn cứ sau: - Số biên chế thí điểm được giao khoán cho KBNN và số lao động hợp đồng được cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Hệ thống định mức, tiêu chuẩn, chế độ về sử dụng kinh phí hoạt động theo quy định hiện hành của Nhà nước, Bộ Tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kho bạc Nhà nước được chủ động xây dựng tiêu chuẩn, định mức và chế độ chi tiêu nội bộ ngành phù hợp với hoạt động đặc thù và nguồn tài chính được phép sử dụng, trên cơ sở vận dụng định mức chế độ Nhà nước quy định. Tuỳ theo từng nội dung công việc, Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước được quyết định mức chi cao hơn hoặc thấp hơn m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phân phối và sử dụng kinh phí do tăng thu, tiết kiệm chi: 1. Kinh phí do tăng thu, tiết kiệm chi của toàn hệ thống được phân phối và sử dụng cho các nội dung sau: - Trích tối thiểu 40% lập Quỹ phát triển hoạt động ngành để chi cho các nội dung: + Chi tăng cường cơ sở vật chất, bao gồm: xây dựng kho, nơi giao dịch, trụ sở làm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều chỉnh mức khoán: - Trường hợp do thay đổi chính sách tiền lương, chế độ tiêu chuẩn, định mức, tăng giảm nhiệm vụ, sáp nhập hoặc thành lập mới đơn vị theo quyết định của cấp có thẩm quyền và các biến động khác mà tổng mức giao khoán quy định tại Điều 9 nêu trên không đảm bảo nhu cầu chi của nội dung khoán thì Bộ trưởng Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quản lý và sử dụng tài sản: Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm thực hiện việc mua sắm, trang bị, quản lý và sử dụng tài sản công tiết kiệm, hiệu quả theo quy định hiện hành của Nhà nước và của Bộ Tài chính. III. LẬP, PHÂN BỔ DỰ TOÁN, CẤP PHÁT, KẾ TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Lập dự toán: - Đối với các khoản chi thuộc nội dung khoán kinh phí hoạt động, Kho bạc Nhà nước chỉ cần lập dự toán cho năm đầu tiên khi thực hiện khoán và khi có sự điều chỉnh về mức khoán được quy định tại Điều 14 của quy chế này. - Kho bạc Nhà nước Trung ương quy định cụ thể quy trình lập, tổng hợp dự toán năm cho các đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phân bổ dự toán: - Hàng năm Bộ Tài chính phân bổ và giao dự toán cho Kho bạc Nhà nước Trung ương theo mức khoán và mức khoán điều chỉnh (nếu có). Dự toán đối với những nội dung khoán chi được phân bổ vào mục 134 “Chi khác” của Mục lục Ngân sách Nhà nước. - Kho bạc Nhà nước Trung ương phân bổ và giao dự toán cho KBNN tỉnh đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cấp phát, kế toán, quyết toán: 1. Cấp phát kinh phí: - Đối với kinh phí khoán do Ngân sách Nhà nước cấp: Bộ Tài chính cấp phát kinh phí cho KBNN vào mục 134 “Chi khác” của Mục lục Ngân sách Nhà nước. - Nguồn kinh phí được bổ sung từ nguồn thu: Kho bạc Nhà nước chủ động cấp phát cho các đơn vị trực thuộc theo nội dung và dự toá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Kho bạc Nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức việc công khai tài chính theo quy định của pháp luật IV. CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Kho bạc Nhà nước Trung ương có trách nhiệm báo cáo Bộ Tài chính: - Các văn bản hướng dẫn thực hiện khoán biên chế và kinh phí hoạt động của Kho bạc Nhà nước Trung ương đối với các Kho bạc Nhà nước cấp dưới. - Định kỳ 6 tháng, Kho bạc Nhà nước tổng hợp báo cáo tình hình triển khai công tác khoán trong toàn hệ thống, kết quả tăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Kiểm tra và kiểm toán nội bộ tình hình triển khai khoán: 1. Vụ Tài vụ quản trị, Vụ Tổ chức cán bộ và Đào tạo có trách nhiệm phối hợp với Kho bạc Nhà nước Trung ương xây dựng và báo cáo Bộ Tài chính chương trình kiểm tra, kiểm toán việc thực hiệc thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động tại các đơn vị trực thuộc của hệ thố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Khen thưởng, kỷ luật: - Đối với các đơn vị, cá nhân có thành tích trong công tác triển khai khoán, thủ trưởng các đơn vị Kho bạc Nhà nước quyết định khen thưởng theo phân cấp của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước. - Mọi trường hợp vi phạm, tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý kỷ luật hành chính hoặc xử lý theo ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV. CÁC KHOẢN KHÔNG KHOÁN KINH PHÍ
CHƯƠNG IV. CÁC KHOẢN KHÔNG KHOÁN KINH PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nội dung các khoản chi không khoán kinh phí, bao gồm: - Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng. - Chi hiện đại hoá tin học theo chương trình của Chính phủ. - Chi thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học cấp Nhà nước, cấp bộ, chương trình mục tiêu quốc gia. - Chi đào tạo, bồi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Việc quản lý tài chính đối với các nội dung chi không giao khoán thực hiện theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ
CHƯƠNG V. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ TRONG VIỆC TRIỂN KHAI THÍ ĐIỂM KHOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ trong việc triển khai thực hiện thí điểm khoán biên chế và chi hoạt động của Kho bạc Nhà nước: - Kho bạc Nhà nước Trung ương có trách nhiệm tổ chức chỉ đạo triển khai thực hiện khoán cho các đơn vị trong hệ thống theo đúng Quyết định số 127/2002/QĐ-TTg ngày 30/9/2002 của Thủ tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm toàn diện công tác triển khai thực hiện khoán trong toàn ngành và từng đơn vị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Vụ trưởng Vụ Tài vụ Quản trị, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và Đào tạo, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao và các quy định tại Quy chế này, nghiêm túc phối hợp triển khai đảm bảo hoàn thành tốt công tác thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động của Kho bạc Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Vụ trưởng Vụ Tài vụ quản trị, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và Đào tạo phối hợp với Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước giải quyết hoặc trình Bộ trưởng Bộ Tài chính giải quyết những vấn đề tồn tại của những năm trước thời kỳ khoán. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, thủ trưởng các đơn vị báo cáo Bộ trưởng Bộ Tài chính để xem...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.