Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh bình thuận ban hành kèm theo quyết định số 19/2013/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2013 của UBND tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn việc quản Iý, sử dụng, khai thác Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn việc quản Iý, sử dụng, khai thác Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh bình thu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2013 của UBND tỉnh Bình Thuận như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng, khai thác Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Thuận ban h...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
Rewritten clauses
  • Left: “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: a) Cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả đăng nhập dữ liệu tài sản Nhà nước thuộc diện phải kê khai đăng ký vào Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản Nhà nước; Right: Thông tư này hướng dẫn việc quản lý, sử dụng, khai thác Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác không được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì vẫn thực hiện theo Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND ngày 07/5/2013 của UBND tỉnh và các quy định pháp luật có liên quan.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng áp dụng Thông tư này bao gồm: a) Bộ Tài chính; b) Cơ quan tài chính hoặc cơ quan khác được giao nhiệm vụ tiếp nhận và quản lý báo cáo kê khai tài sản nhà nước, báo cáo kê khai tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước (gọi chung là cơ quan tài chính), cơ quan quản lý công nghệ thông tin hoặc cơ q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đối tượng áp dụng Thông tư này bao gồm:
  • a) Bộ Tài chính;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Các nội dung khác không được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì vẫn thực hiện theo Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND ngày 07/5/2013 của UBND tỉnh và các quy định pháp luật có liên quan.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, thủ trưởng các Ban Quản lý dự án sử dụng vốn Nhà nước; thủ trưởng các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo điện tử 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 09/2012/TT-BTC ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 245/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Báo cáo điện tử
  • Cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 09/2012/TT-BTC ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thô...
  • Trường hợp lựa chọn hình thức báo cáo điện tử, cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao lập báo cáo có trách nhiệm cập nhật các nội dung báo cáo theo quy định tại Điều 18 Thông tư số 245/2009/TT-BTC ngày...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, thủ trưởng các Ban Quản lý dự án sử dụng vốn Nhà nước
  • thủ trưởng các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức chính trị

Only in the right document

Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước năm 2008; Căn cứ Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Điều kiện vận hành Phần mềm 1. Máy vi tính của Người sử dụng tại các Bộ, cơ quan trung ương phải được kết nối Internet, tại Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải được kết nối với hạ tầng truyền thông của Bộ Tài chính hoặc kết nối Internet. Người sử dụng được cấp một tài khoản (bao gồm: tên truy cập và mật...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Quản lý về kỹ thuật 1. Bộ Tài chính có trách nhiệm: a) Quản lý, duy trì và đảm bảo kỹ thuật cho hoạt động thông suốt của hệ thống; b) Đảm bảo an ninh, an toàn về mặt kỹ thuật, lưu trữ và bảo mật dữ liệu tài sản nhà nước được đặt tại Bộ Tài chính; c) Hướng dẫn xử lý các vấn đề về kỹ thuật phát sinh trong quá trình sử dụng Phần m...
Điều 6. Điều 6. Quản lý về nghiệp vụ 1. Bộ Tài chính có trách nhiệm: a) Xây dựng yêu cầu về nghiệp vụ báo cáo kê khai tài sản nhà nước, tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước phù hợp với quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trong từng thời kỳ làm cơ sở để xây dựng, nâng cấp Phần mềm; b) Tổ chức tập huấn và hỗ trợ cho...
Điều 7. Điều 7. Quản lý chứng thư số 1. Chứng thư số được cấp cho các cán bộ quản trị Phần mềm thuộc Bộ Tài chính, cơ quan tài chính của các Bộ, cơ quan trung ương; Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Cán bộ quản trị Phần mềm phải kê khai thông tin đăng ký cấp chứng thư số theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 05/...
Điều 8. Điều 8. Định danh mã đơn vị trong Phần mềm 1. Căn cứ mã đơn vị có quan hệ với ngân sách thuộc Danh mục dùng chung của Bộ Tài chính, cơ quan tài chính của các Bộ, cơ quan trung ương, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm chuyển mã của tất cả các đơn vị có quan hệ với ngân sách sang mã đơn vị trong Phần mề...