Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về tổ chức thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
32/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá thu mua nông sản có trợ giá trợ cước năm 2006
2405/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về tổ chức thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá thu mua nông sản có trợ giá trợ cước năm 2006
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định giá thu mua nông sản có trợ giá trợ cước năm 2006
- Về việc ban hành quy định về tổ chức thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá thu mua tối thiểu hàng nông sản năm 2006 như sau: - Củ sắn tươi: 450 đồng/kg. (Bốn trăm năm mươi đồng) - Ngô hạt: 2.000 đồng/kg. (Hai ngàn đồng)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá thu mua tối thiểu hàng nông sản năm 2006 như sau:
- - Củ sắn tươi: 450 đồng/kg. (Bốn trăm năm mươi đồng)
- - Ngô hạt: 2.000 đồng/kg. (Hai ngàn đồng)
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này được áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 36/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành Quy định về tổ chức thực hiện Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2006 - 2010 và...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các đơn vị cung ứng hàng chính sách thực hiện thu mua nông sản với giá mua hợp lý tùy vào thời điểm biến động giá mua ở thị trường không thấp hơn giá mua tối thiểu được quy định tại Điều 1 Quyết định này nhưng phải đảm bảo nguyên tắc giá mua tối thiểu bằng giá sản phẩm được tiêu thụ tại Thành phố, Thị xã. Tỉnh lỵ trừ đi chi phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các đơn vị cung ứng hàng chính sách thực hiện thu mua nông sản với giá mua hợp lý tùy vào thời điểm biến động giá mua ở thị trường không thấp hơn giá mua tối thiểu được quy định tại Điều 1 Quyết đị...
- Tỉnh lỵ trừ đi chi phí lưu thông hợp lý (Chi phí lưu thông hợp lý không bao gồm chi phí vận chuyển, vì khoản này đã được hỗ trợ).
- Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính, Ban Dân tộc thường xuyên kiểm tra, giám sát, nắm chắc diễn biến giá thu mua nông sản trên thị trường, có giải pháp để quản lý giá mua hàng nông sản được trợ giá,...
- Điều 2. Quyết định này được áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 36/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành Quy định v...
- xã hội các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2006
- 2010 và Quyết định số 59/2007/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 10 Quyết định số 36/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2007.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bình Thuận, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan đến Chương trình 135 căn cứ Quyết...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Kho...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Lê Tiến Phương
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá thu mua tối thiểu hàng nông sản năm 2006 như sau: - Củ sắn tươi: 450 đồng/kg. (Bốn trăm năm mươi đồng) - Ngô hạt: 2.000 đồng/kg. (Hai ngàn đồng)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá thu mua tối thiểu hàng nông sản năm 2006 như sau:
- - Củ sắn tươi: 450 đồng/kg. (Bốn trăm năm mươi đồng)
- - Ngô hạt: 2.000 đồng/kg. (Hai ngàn đồng)
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định này hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc 1. Chương trình 135 được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn: Ngân sách Trung ương (NSTƯ), ngân sách địa phương (NSĐP), huy động đóng góp từ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. 2. Trên cơ sở định mức vốn bình quân hàng năm của xã, thôn (từ NSTƯ hỗ trợ cho tỉnh theo tổng mức đầu tư hỗ trợ của Chương trình...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài chính, Thương mại, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Ban Dân tộc, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện A Lưới, huyện Nam Đông và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở:
- Tài chính, Thương mại, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Ban Dân tộc, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện A Lưới, huyện Nam Đông và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết...
- Điều 2. Nguyên tắc
- 1. Chương trình 135 được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn: Ngân sách Trung ương (NSTƯ), ngân sách địa phương (NSĐP), huy động đóng góp từ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
- 2. Trên cơ sở định mức vốn bình quân hàng năm của xã, thôn (từ NSTƯ hỗ trợ cho tỉnh theo tổng mức đầu tư hỗ trợ của Chương trình 135)
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các dự án của Chương trình 135 - Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất; - Dự án hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế thực hiện 1. Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất: a) Đối tượng: - Hộ nghèo, hộ cận nghèo: theo quy định hiện hành; - Nhóm hộ: Đảm bảo các điều kiện sau: + Được lựa chọn công khai, dân chủ từ thôn trên cơ sở tự nguyện, gồm những hộ nghèo, hộ cận nghèo và những hộ khác (có uy tín đang sinh sống trên cùng địa bàn, có kinh nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổng hợp, giao và sử dụng nguồn vốn đầu tư 1. Nguồn vốn đầu tư:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình 135 được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn quy định tại Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ:
Chương trình 135 được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn quy định tại Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ: - NSTƯ đầu tư trực tiếp cho Chương trình 135; - NSĐP đầu tư trực tiếp cho Chương trình 135; - Nguồn vốn huy động đóng góp từ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; không huy động đón...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KIỂM TRA, GIÁM SÁT, TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kiểm tra, giám sát, đánh giá và báo cáo 1. Kiểm tra, giám sát, đánh giá: - Ủy ban nhân dân huyện chịu trách nhiệm trực tiếp, toàn diện về chất lượng, tiến độ, hiệu quả Chương trình 135 trên địa bàn huyện. Căn cứ mục tiêu của Chương trình 135 và điều kiện thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân huyện xây dựng các chỉ tiêu đạt đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Ban Dân tộc - Cơ quan thường trực Chương trình 135 của tỉnh - chủ trì phối hợp các sở, ngành tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Chương trình 135 và có nhiệm vụ: - Thống nhất với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các huyện lập kế hoạch đầu tư dài hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.