Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định mức thu, việc quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế Quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy định mức thu, việc quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Right: Ban hành Quy chế Quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, việc quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụngcơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, việc quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụngcơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 75/2009/QĐ-UBND ngày 03/11/2009 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 75/2009/QĐ-UBND ngày 03/11/2009 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Tiến Phương QUY ĐỊNH Mức...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Các tổ chức hành nghề công chứng, Công chứng viên và các cơ quan, tổ chức, cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự tỉnh
  • Giám đốc Công an tỉnh
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Lê Tiến Phương
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận) Right: Ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết mức thu, việc quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc cập nhật thông tin về hợp đồng, giao dịch đã được công chứng, chứng thực vào cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực; Cung cấp thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn vào cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực; Việc quản lý, sử dụng cơ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc cập nhật thông tin về hợp đồng, giao dịch đã được công chứng, chứng thực vào cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực
  • Cung cấp thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn vào cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực
  • Việc quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định chi tiết mức thu, việc quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp, tổ chức thu lệ phí 1. Đối tượng nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng là chủ đầu tư công trình thuộc diện phải cấp giấy phép xây dựng theo quy định hiện hành của Luật Xây dựng và các văn bản hướng dẫn thực hiện. 2. Tổ chức thu lệ phí là cơ quan nhà nước có thẩm quyền, thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo quy đị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở dữ liệu: Bao gồm các thông tin về nguồn gốc tài sản, tình trạng giao dịch của tài sản và các thông tin về biện pháp ngăn chặn được áp dụng đối với tài sản có liên quan đến hợp đồng, giao dịch đã được công chứng, chứng thực. 2. Thông tin ngăn ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Cơ sở dữ liệu:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp, tổ chức thu lệ phí
  • 1. Đối tượng nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng là chủ đầu tư công trình thuộc diện phải cấp giấy phép xây dựng theo quy định hiện hành của Luật Xây dựng và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
  • Tổ chức thu lệ phí là cơ quan nhà nước có thẩm quyền, thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo quy định hiện hành (Sở Xây dựng, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, UBND huyện, thị xã, thành phố, UBN...
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ THU

Open section

Chương II

Chương II

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ THU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức thu lệ phí 1. Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 65.000 đồng/giấy phép. 2. Cấp giấy phép xây dựng công trình khác: 120.000 đồng/giấy phép. 3. Gia hạn cấp giấy phép xây dựng: 12.000 đồng/giấy phép.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu 1. Việc cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu phải bảo đảm đầy đủ, chính xác và kịp thời. 2. Bảo đảm an toàn, an ninh thông tin. 3. Bảo đảm quyền của các tổ chức, cá nhân được tiếp cận, khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu công chứng phù hợp với quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu
  • 1. Việc cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu phải bảo đảm đầy đủ, chính xác và kịp thời.
  • 2. Bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức thu lệ phí
  • 1. Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 65.000 đồng/giấy phép.
  • 2. Cấp giấy phép xây dựng công trình khác: 120.000 đồng/giấy phép.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí 1. Khoản lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. 2. Cơ quan thu lệ phí nộp khoản lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, mục, tiểu mục tương ứng của Mục lục ngân sách hiện hành.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Những hành vi bị nghiêm cấm 1. Truy cập vào cơ sở dữ liệu bằng tài khoản của người khác. 2. Để cho người khác sử dụng tài khoản của mình để truy cập vào cơ sở dữ liệu. 3. Truy cập vào cơ sở dữ liệu để thực hiện các công việc không được giao. Sử dụng Cơ sở dữ liệu và các thông tin trong Cơ sở dữ liệu vào những mục đích trái pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Những hành vi bị nghiêm cấm
  • 1. Truy cập vào cơ sở dữ liệu bằng tài khoản của người khác.
  • 2. Để cho người khác sử dụng tài khoản của mình để truy cập vào cơ sở dữ liệu.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí
  • 1. Khoản lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước.
  • 2. Cơ quan thu lệ phí nộp khoản lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, mục, tiểu mục tương ứng của Mục lục ngân sách hiện hành.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai và các nội dung khác chưa được quy định cụ thể tại Quy định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sao lưu dữ liệu Sở Tư pháp phối hợp với đơn vị cung cấp phần mềm Cơ sở dữ liệu thực hiện việc sao lưu, lưu trữ dữ liệu đảm bảo lâu dài, đúng mục đích, đáp ứng yêu cầu khai thác, sử dụng thông tin theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Sao lưu dữ liệu
  • Sở Tư pháp phối hợp với đơn vị cung cấp phần mềm Cơ sở dữ liệu thực hiện việc sao lưu, lưu trữ dữ liệu đảm bảo lâu dài, đúng mục đích, đáp ứng yêu cầu khai thác, sử dụng thông tin theo quy định của...
Removed / left-side focus
  • Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai và các nội dung khác chưa được quy định cụ thể tại Quy định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-B...
  • Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002
  • Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trong quá trình triển khai thực hiện có phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh bằng văn bản về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài chính) để xem xét điều chỉnh, bổ sung./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cấp, quản lý, sử dụng tài khoản trong Cơ sở dữ liệu 1. Tổ chức, cá nhân được cấp tài khoản truy cập vào Cơ sở dữ liệu theo phân cấp quản lý: a) Giám đốc Sở Tư pháp, Phó Giám đốc Sở Tư pháp phụ trách lĩnh vực công chứng, chứng thực; Phòng chuyên môn quản lý lĩnh vực bổ trợ tư pháp thuộc Sở Tư pháp; b) Công chức được phân công qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cấp, quản lý, sử dụng tài khoản trong Cơ sở dữ liệu
  • 1. Tổ chức, cá nhân được cấp tài khoản truy cập vào Cơ sở dữ liệu theo phân cấp quản lý:
  • a) Giám đốc Sở Tư pháp, Phó Giám đốc Sở Tư pháp phụ trách lĩnh vực công chứng, chứng thực; Phòng chuyên môn quản lý lĩnh vực bổ trợ tư pháp thuộc Sở Tư pháp;
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình triển khai thực hiện có phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh bằng văn bản về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài chính) để xem xét điều chỉnh, bổ sung./.

Only in the right document

Điều 7. Điều 7. Chi phí liên quan đến khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu 1. Tổ chức hành nghề công chứng; Ủy ban nhân dân cấp huyện phải nộp các chi phí liên quan đến việc khai thác, duy trì và sử dụng Cơ sở dữ liệu với đơn vị cung cấp phần mềm Cơ sở dữ liệu. 2. Định kỳ hàng năm, đơn vị cung cấp phần mềm Cơ sở dữ liệu thực hiện việc ký hợp đồng...
Mục 1 Mục 1 TIẾP NHẬN, CẬP NHẬT THÔNG TIN NGĂN CHẶN VÀ THÔNG TIN GIẢI TỎA NGĂN CHẶN
Điều 8. Điều 8. Tiếp nhận thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn 1. Sở Tư pháp là cơ quan tiếp nhận các thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn để quản lý, cập nhật vào Cơ sở dữ liệu, gồm: a) Thông tin về việc thụ lý và kết quả giải quyết tranh chấp đất đai, áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời, biện pháp...
Điều 9. Điều 9. Cơ quan có thẩm quyền cung cấp thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn 1. Tòa án nhân dân tỉnh; Tòa án nhân dân các huyện, thị xã, thành phố cung cấp quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời cấm dịch chuyển quyền về tài sản, cấm thay đổi hiện trạng tài sản đối với tài sản đang tranh chấp và các quyết định thay đ...
Điều 10. Điều 10. Cập nhật, quản lý thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn 1. Sở Tư pháp tiếp nhận các thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn do các cơ quan có thẩm quyền cung cấp. 2. Sau khi tiếp nhận thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn, trong thời hạn 01 ngày làm việc, Sở Tư pháp có trách nhiệm cập nhập đầy...
Điều 11. Điều 11. Chỉnh sửa các thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn đã nhập Cơ sở dữ liệu 1. Việc sửa các thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn đã nhập vào cơ sở dữ liệu chỉ được thực hiện đối với các sai sót về kỹ thuật trong văn bản (sai sót do ghi chép, đánh máy, in ấn) trong quá trình nhập thông tin. 2. Trường hợp...
Điều 12. Điều 12. Đăng tải thông tin, văn bản chỉ đạo, điều hành liên quan đến lĩnh vực công chứng, chứng thực trên Cơ sở dữ liệu Sở Tư pháp có trách nhiệm cập nhật, đăng tải các văn bản pháp luật, văn bản chỉ đạo, điều hành của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền liên quan đến lĩnh vực công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch trên Cơ sở dữ liệu đ...
Mục 2 Mục 2 QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU