Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về công nhận và quản lý nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
32/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định một số chính sách hỗ trợ khôi phục sản xuất nông nghiệp do ảnh hưởng của đợt rét đậm, rét hại năm 2008
1373/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về công nhận và quản lý nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định một số chính sách hỗ trợ khôi phục sản xuất nông nghiệp do ảnh hưởng của đợt rét đậm, rét hại năm 2008
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung quy định một số chính sách hỗ trợ khôi phục sản xuất nông nghiệp do ảnh hưởng của đợt rét đậm, rét hại năm 2008
- Về việc ban hành quy định về công nhận và quản lý nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về công nhận và quản lý nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn nông thôn tỉnh Bình Thuận. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn tại đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG Điều 6. Nguyên tắc việc xét công nhận 1. Việc đánh giá, xét công nhận, công bố nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống phải được thực hiện thường xuyên, liên tục hàng năm, đảm bảo nguyên tắc công khai, dân chủ, minh bạch, đúng trình tự, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN LỢI VÀ NGHĨA VỤ Điều 10. Quyền lợi của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống do Ủy ban nhân dân tỉnh công nhận được hưởng các chính sách ưu đãi về phát triển ngành nghề nông thôn theo quy định tại Nghị định 66/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG Điều 12. Nội dung quản lý nhà nước về ngành nghề nông thôn 1. Xây dựng, tổ chức thực hiện các quy hoạch, kế hoạch; đề án, chương trình và dự án về ngành nghề nông thôn. 2. Ban hành các chủ trương, chính sách phát triển ngành nghề nông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 15. Nội dung thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện Quy định này. 2. Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn tập hợp danh sách các đơn vị có đơn đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections