Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành "Quy chế quản lý khu, cụm, điếm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tỉnh Sơn La"
06/2006/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định số 137/2004/QĐ-BCN ngày 22 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc chuyển Công ty Dệt Đông Nam thành Công ty cổ phần Dệt Đông Nam
27/2005/QĐ-BCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành "Quy chế quản lý khu, cụm, điếm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tỉnh Sơn La"
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định số 137/2004/QĐ-BCN ngày 22 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc chuyển Công ty Dệt Đông Nam thành Công ty cổ phần Dệt Đông Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định số 137/2004/QĐ-BCN ngày 22 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc chuyển Công ty Dệt Đông Nam thành Công ty cổ phần Dệt Đông Nam
- Ban hành "Quy chế quản lý khu, cụm, điếm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tỉnh Sơn La"
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế quản lý khu, cụm, điểm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tỉnh Sơn La".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định số 137/2004/QĐ-BCN ngày 22 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc chuyển Công ty Dệt Đông Nam thành Công ty cổ phần Dệt Đông Nam như sau: “1. Cơ cấu vốn điều lệ: Vốn điều lệ của Công ty cổ phần là 48.000.000.000 đồng (Bốn mươi tám tỷ đồng chẵn). Trong đó : - Tỷ lệ cổ phần của Nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định số 137/2004/QĐ-BCN ngày 22 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc chuyển Công ty Dệt Đông Nam thành Công ty cổ phần Dệt Đông Nam như sau:
- “1. Cơ cấu vốn điều lệ:
- Vốn điều lệ của Công ty cổ phần là 48.000.000.000 đồng (Bốn mươi tám tỷ đồng chẵn). Trong đó :
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế quản lý khu, cụm, điểm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tỉnh Sơn La".
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Công nghiệp chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Tổng công ty Dệt - May Việt Nam, Tổng giám đốc Công ty Dệt Đông Nam và Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Công ty cổ phần Dệt Đông Nam chị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Tổng công ty Dệt
- May Việt Nam, Tổng giám đốc Công ty Dệt Đông Nam và Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Công ty cổ phần Dệt Đông Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 2. Giao Sở Công nghiệp chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quy chế này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các nhà đầu tư; mọi tổ chức, cá nhân trên địa bàn Tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Cầm Văn Đoản QU...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này qui định nguyên tắc tổ chức, quản lý các hoạt động của khu, cụm, điểm công nghiệp và tiếu thủ công nghiệp tỉnh Sơn La (khu, cụm điếm công nghiệp) bao gồm: điều kiện thành lập khu, cụm, điểm công nghiệp. Ngành nghề khuyến khích đầu tư trong khu, cụm, điểm công nghiệp; quyền và nghĩa vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiếu như sau: 1. Khu cụm, điếm công nghiệp - tiêu thủ công nghiệp Tỉnh Sơn La (gọi tắt là "khu, cụm, điểm công nghiệp" ) là tên gọi chung cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, hoặc điếm công nghiệp - tiếu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thành lập khu, cụm, điểm công nghiệp Việc thành lập khu, cụm, điểm công nghiệp phải phù họp với quy hoạch phát triển các khu, cụm, điểm công nghiệp đã được UBND Tỉnh phê duyệt. Căn cứ quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội Tỉnh Sơn La từng thời kỳ; Quy hoạch phát triển công nghiệp Tỉnh Sơn La và các quy hoạch khác liên quan; mục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung Đề án thành lập khu, cụm, điểm công nghiệp Đề án thành lập khu, cụm, điểm công nghiệp phải làm rõ được những nội dung sau: 1. Các căn cứ pháp lý (sự phù hợp với các quy hoạch liên quan như quy hoạch phát triển công nghiệp trên địa bàn, quy hoạch sử dụng đất đai, quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển đô thị cụa địa b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Triển khai xây dựng cơ sỏ' hạ tầng khu, cụm, điểm công nghiệp 1. Đối với khu, cụm, điểm công nghiệp có doanh nghiệp đâu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng: sau khi có quyết định thành lập khu, cụm, điểm côn nghiệp, chủ đầu tư tiến hành lập và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu, cụm,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lĩnh vực, ngành nghề, dự án được khuyến khích đầu tư trong khu, cụm, điếm công nghiệp 1. Khôi phục, phát triển ngành nghề tiểu thủ công nghiệp truyền thống của tỉnh Sơn La. 2. Chuyển đổi ngành nghề sản xuất; phát triển nghề mới, sản phẩm mới. 3. Ngành nghề sử dụng nhiều lao động, trước hết là lao động tại tỉnh, đặc biệt là lao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ TRONG KHU, CỤM, ĐIỂM CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thời hạn hoạt động của doanh nghiệp sản xuất và dịch vụ trong khu, cụm, điếm công nghiệp Thời hạn hoạt động của doanh nghiệp sản xuất và dịch vụ trong khu, cụm, điểm công nghiệp không quá 50 năm tính từ ngày doanh nghiệp được cấp phép đầu tư vào khu, cụm, điếm công nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp thuê lại đất gắn với công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyền của doanh nghiệp sản xuất và dịch vụ trong khu, cụm điểm công nghiệp 1. Được giao đất hoặc cho thuê đất trong khu, cụm, điếm công nghiệp theo quy định của pháp luật về đất đai để xây dựng nhà xưởng, công trình phục vụ sản xuất và dịch vụ công nghiệp, tiếu thủ công nghiệp phù hợp với giấy phép đầu tư, đăng ký kinh doanh; đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nghĩa vụ của doanh nghiệp sản xuất và dịch vụ trong khu, cụm, điểm công nghiệp 1. Triển khai thực hiện dự án đầu tư đã được cấp phép trong thời hạn không quá 12 tháng kể từ ngày được giao hoặc thuê đất trong khu, cụm, điểm công nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp tự đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật phục vụ sản xuất t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III DOANH NGHIỆP XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG KHU, CỤM, ĐIẺM CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyền của doanh nghiệp xây dựng và phát triển hạ tầng khu, cụm, điểm công nghiệp 1. Được giao đất hoặc thuê đất đe đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu, cụm, điểm công nghiệp theo quy định của pháp luật về đất đai. Được vận động, thu hút đầu tư vào khu, cụm, điểm công nghiệp do doanh nghiệp đầu tư và kinh doanh hạ tầng. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nghĩa vụ của doanh nghiệp xây dựng và phát triển hạ tầng khu, cụm, điểm công nghiệp 1. Lập và trình duyệt dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu, cụm, điểm công nghiệp (trong đó có bao gồm phương án đền bù, giải phóng mặt bằng, di dời dân trên diên tích đất đươc giao hoăc đươc thuê; các yêu cầu và giải pháp về kết nối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ KHU, CỤM, ĐIỀM CÔNG NGHIỆP- TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các nội dung quản lý nhà nước về công nghiệp đối vói khu, cụm, điếm công nghiệp 1. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch, cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển khu, cụm, điểm công nghiệp nhằm đáp ứng mục tiêu, nhiệm vụ phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn. 2. Ban hành các quy định hướng dẫn hoạt động của khu,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với khu, cụm, điểm công nghiệp Sở Công nghiệp, các Sở, ban ngành liên quan của tỉnh, ƯBND cấp huyện, Thi xã thưc hiên trách nhiêm quản lý Nhà nước đối với khu, cum, điểm công nghiệp trên địa bàn trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định. 1. Sở Công nghiệp: a) Chủ trì,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Ban quản lý khu, cụm, điểm công nghiệp 1. Chức năng: a) Giúp Giám đốc Sở Công nghiệp thực hiện một số chức năng quản lý nhà nước về xây dựng, quản lý và phát triến các khu, cụm, điếm công nghiệp. b) Theo dõi, kiểm tra và giám sát việc tố chức thực hiện. 2. Nhiệm vụ chính: a) Xây dựng điều lệ hoạt động của Ban, báo cáo Sở Công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định trong Quy chế này, tuỳ theo mức độ vi phạm, sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khiếu nại Các tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo đối với các quyết định và hành vi trái với các quy định trong Quy chê này. Việc khiêu nại, tô cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hiệu lực của Quy chế Quy chế này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan hữu quan kịp thời báo cáo UBND tỉnh xem xét bổ sung, điều chỉnh cho phù họp yêu cầu của công tác quản lý./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.