Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 37

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị định số 100/CP ngày 18/12/1993 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế lập đề án báo cáo điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế lập đề án báo cáo điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị định số 100/CP ngày 18/12/1993 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều trong Nghị định số 100/CP ngày 18 tháng 12 năm 1993 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm như sau: 1. Điều 3 được sửa đổi như sau: "Điều 3: Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm, tổ chức môi giới bảo hiểm và đại lý bảo hiểm và địa lý bảo hiểm, không áp dụng đối với bảo hiểm y tế ban hàn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này" Quy chế lập đề án, báo cáo điều tra cơ bảnđịa chất về tài nguyên khoáng sản".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này" Quy chế lập đề án, báo cáo điều tra cơ bảnđịa chất về tài nguyên khoáng sản".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều trong Nghị định số 100/CP ngày 18 tháng 12 năm 1993 của Chính phủ về kinh doanh bảo hiểm như sau:
  • 1. Điều 3 được sửa đổi như sau:
  • Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm, tổ chức môi giới bảo hiểm và đại lý bảo hiểm và địa lý bảo hiểm, không áp dụng đối với bảo hiểm y tế ban hành Nghị định số 299/HĐBT ngày 15 thán...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và áp dụng chocác hoạt động điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản được ngân sáchnhà nước cấp kinh phí sự nghiệp kinh tế. Những quy định trước đây trái vớiQuyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và áp dụng chocác hoạt động điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản được ngân sáchnhà nước cấp kinh phí sự nghiệp kinh tế.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. Right: Những quy định trước đây trái vớiQuyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 3

Điều 3 .Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ chức năng, Cục trưởngcác Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ, Giám đốc Sở Công nghiệp cáctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có hoạt động điềutra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản được ngân sách Nhà nước cấp kinhphí sự nghiệp kinh tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 .Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ chức năng, Cục trưởngcác Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ, Giám đốc Sở Công nghiệp cáctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươn...
  • Lập đề án, báo cáo điều tra cơ bản địa chất về tàinguyên khoáng sản
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/1999/QĐ-BCN ngày17/03/1999 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trong đề án địa chất phải trình bày những vấn đề cơ bản sau đây: 4.1-Tính cấp thiết của đề án, đối tượng địa chất khoáng sản, mức độ nghiên cứu điềutra địa chất và khoáng sản, các kết quả và tồn tại chủ yếu của những công trìnhnghiên cứu trước, mục tiêu nhiệm vụ của đề án. 4.2-Các phương pháp kỹ thuật và trình tự thực hiện, các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trong đề án địa chất phải trình bày những vấn đề cơ bản sau đây:
  • 4.1-Tính cấp thiết của đề án, đối tượng địa chất khoáng sản, mức độ nghiên cứu điềutra địa chất và khoáng sản, các kết quả và tồn tại chủ yếu của những công trìnhnghiên cứu trước, mục tiêu nhiệm vụ...
  • 4.2-Các phương pháp kỹ thuật và trình tự thực hiện, các dạng công tác nhằm hoànthành mục tiêu, nhiệm vụ được giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Quy chế này quy định chi tiết việc thi hành Điều 14 của Nghị định 68/CP ngày01-11-1996 của Chính phủ quy định chi tiết việc thi hành Luật Khoáng sản vàQuyết định số 204/1998/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủban hành Quy chế tạm thời về lập dự toán, cấp phát, quản lý, quyết toán kinhphí sự nghiệp kinh tế đ...
Điều 2. Điều 2. Trong quy định này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 2.1-" Đề án địa chất " là văn bản trình bày cơ sở khoa học đểlựa chọn đối tượng cho điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản, nhữngyêu cầu, nội dung công việc, phương pháp kỹ thuật, khối lượng, dự toán kinhphí, thời gian, lao động để thực hiện mục tiêu, nhiệm...
Điều 3. Điều 3. Đề án địa chất được thành lập trên cơ sở kế hoạch điều tra cơ bản địa chất vềtài nguyên khoáng sản, hoặc các quyết định lập đề án của cấp có thẩm quyền. Cácđề án địa chất đã được phê duyệt, vì lý do nào đó dừng thi công giữa chừng phảiđược sự đồng ý của cấp có thẩm quyền phê duyệt bằng văn bản. Tấtcả các đề án kết thúc hoặc dừn...
Điều 5. Điều 5. Bố cục, nội dung các chương mục của các đề án đo vẽ bản đồ địa chất, điều trađịa chất thuỷ văn, địa chất công trình, địa chất đô thị thực hiện đúng theo cácquy định, quy chế, quy phạm kỹ thuật chuyên ngành riêng. Bốcục, nội dung các chương mục của đề án điều tra, đánh giá khoáng sản được quyđịnh chi tiết tại phụ lục 1 kèm theo...
Điều 6. Điều 6. Khối lượng các hạng mục công việc phải được thiết kế phù hợp với mục tiêu,nhiệm vụ và phải có tính khả thi. Dựa trên khối lượng đó lập dự toán kinh phícho đề án theo định mức, đơn giá từng công việc do cấp có thẩm quyền ban hànhvà các khoản chi phí cần thiết cho công tác điều tra cơ bản địa chất về tàinguyên khoáng sản.
Điều 7. Điều 7. Trong khi thi công, nếu có những vấn đề địa chất nảy sinh cần phải thay đổithiết kế của đề án thì đơn vị thực hiện lập tờ trình xin điều chỉnh (Phụ lục 2)trình cấp có thẩm quyền xem xét. Những thay đổi so với đề án ban đầu chỉ thựchiện khi được sự đồng ý bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
Điều 8. Điều 8. Đề án địa chất được viết ngắn gọn, súc tích không quá 50 trang đánh máy. Saukhi được cấp có thẩm quyền phê chuẩn, đơn vị thực hiện phải gia công thành 4bộ, trong đó một bộ gửi cơ quan quản lí cấp trên trực tiếp, một bộ gửi phêduyệt, đơn vị thực hiện thi công và chủ nhiệm đề án lưu giữ hai bộ để tổ chứcthực hiện.
Điều 9. Điều 9. Hình thức trình bày đề án theo trình tự sau: Bìangoài (xem mẫu 1) Bìatrong (xem mẫu 2) Mụclục Quyếtđịnh phê chuẩn đề án hoặc giấy phép. Cácvăn bản xét duyệt (biên bản, các bản nhận xét). Cácchương mục của đề án. Danhmục các phụ lục và bản vẽ kèm theo đề án. Danhmục taì liệu tham khảo. III. NỘI DUNG BÁO CÁO ĐỊA CHẤT