Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Vê việc: Quy định chế độ chi tiêu, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009
09/2004/QĐ-UB
Right document
V/v quy định mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
09/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Vê việc: Quy định chế độ chi tiêu, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v quy định mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v quy định mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Vê việc: Quy định chế độ chi tiêu, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy định chế độ chi tiêu, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biếu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009" ở tỉnh Sơn La.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như biểu phí kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu phí phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như biểu phí kèm theo Quyết định này.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy định chế độ chi tiêu, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biếu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009" ở tỉnh Sơn La.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng bong việc chi tiêu kinh phí bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí quy định tại Điều 1 là mức thu vào các đối tượng có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai (như: Cơ quan địa chính, Uỷ ban nhân dân xã, phường, quận, huyện…) nhằm bù đắp các chi phí quản lý, phục vụ việc khai thác và sử dụng tài liệu đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mức thu phí quy định tại Điều 1 là mức thu vào các đối tượng có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai (như:
- Cơ quan địa chính, Uỷ ban nhân dân xã, phường, quận, huyện…) nhằm bù đắp các chi phí quản lý, phục vụ việc khai thác và sử dụng tài liệu đất đai của người có nhu cầu.
- Đơn vị trực tiếp thu phí được trích tối đa 10% trên tổng số tiền phí thực thu được để lại trang trải cho các hoạt động thu phí, phần còn lại nộp vào ngân sách nhà nước.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng bong việc chi tiêu kinh phí bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND-UBND tĩnh, Chủ tỉnh Ưỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, Giám đốc Sở tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các ngành có liên quan chịu bách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA CHỦ TỊCH ( Đã ký) Hà Hùng QUY ĐỊNH Ch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các ngành chức năng có liên quan của tỉnh hướng dẫn và tổ chức kiểm tra việc thực hiện thu phí theo các quy định hiện hành của nhà nươc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các ngành chức năng có liên quan của tỉnh hướng dẫn và tổ chức kiểm tra việc thực hiện thu phí theo các quy định hiện hành của nhà nươc.
- Các Ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND-UBND tĩnh, Chủ tỉnh Ưỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, Giám đốc Sở tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
- Chế độ chi tiêu, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí b ầ u c ử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004-2009
Left
CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Kinh phí phục vụ cuộc bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004-2009 do ngân sách Trung ương bổ xung cho ngân sách tỉnh.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định đều bãi bỏ.
- Điều 1. Kinh phí phục vụ cuộc bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004-2009 do ngân sách Trung ương bổ xung cho ngân sách tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp phải được quản lý chặt chẽ, chi tiêu theo đúng mục đích, đúng chế độ, có hiệu quả, tận dụng các phương tiện phục vụ các cuộc bầu cử trước đây còn sử dụng được để tiết kiệm chi cho ngân sách Nhà nước. Sau khi cuộc bầu cử kết thúc, các phương tiện phục vụ bầu cử phải được...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dàn tỉnh. Giám đốc Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN CHỦ TỊCH (đã ký) Dương Thời Giang MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI ( Kèm theo Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dàn tỉnh. Giám đốc Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
- Dương Thời Giang
- Kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp phải được quản lý chặt chẽ, chi tiêu theo đúng mục đích, đúng chế độ, có hiệu quả, tận dụng các phương tiện phục vụ các cuộc bầu cử trước...
- Sau khi cuộc bầu cử kết thúc, các phương tiện phục vụ bầu cử phải được quản lý, bảo quản cẩn thận để sử dụng cho các cuộc bầu cử sau.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung, mức chi các khoản chi cho công tác bầu cử cho công tác bầu cử thực hiện theo thông tư số 01/2004/TT-BTC ngày 07/01/2004 của Bộ Tài chính, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành và quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ TH Ể .
CHƯƠNG II: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ TH Ể .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC I: NHIỆM VỤ, NỘI DUNG CHI CỦA CÁC NGÀNH, CÁC C Ấ P,
MỤC I: NHIỆM VỤ, NỘI DUNG CHI CỦA CÁC NGÀNH, CÁC C Ấ P, CÁC HUYỆN, THỊ XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi của Sở Nội vụ: 1. In ấn các loại tài liệu, biểu mẫu cho bầu cử, thanh toán cước phí chuyên chở bốc xếp tài liệu đến các huyện, thị xã. 2. Khắc dấu để bổ xung số còn thiếu cho các hội đồng bầu cử, ban bầu cử và tổ bầu cử. 3. Hội nghị triển khai công tác bầu cử, hội nghị bồi dưõng nghiệp vụ cho các tổ chức phụ trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung chi của Uỷ ban mặt trận Tổ quốc tỉnh: 1. Chi tổ chức các hội nghị hiệp thương, tổ chức hội nghị lấy ý kiến cử tri đối với người ứng cử. 2. Chi văn phòng phẩm, in ấn các loại tài liệu theo quy trình hiệp thương. 3. Xăng, dầu phục vụ công tác hiệp thương và kiểm tra công tác bầu cử theo chức năng của Mặt trận. 4. Họp báo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung chi của Sở Văn hoá - Thông tin: 1. Sáng tác các loại Pano, áp phích, khẩu hiệu tuyên truyền (nhuận bút), in ấn các tài liệu tuyền truyền. 2. Vận chuyển, cấp phát tài liệu tuyên truyền đến cơ sở. 3. Các khoản chi cần thiết khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung chi của Báo Sơn La, Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh: 1. Chi cho công tác xây dựng, đăng (phát sóng), đưa tin các tin bài tuyên truyền phục vụ bầu cử từ lúc triển khai đến khi kết thúc cuộc bầu cử. 2. Hỗ trợ một phần kinh phí cho công tác thông tin và truyền tải các văn bản của Trung ương, các cấp, các ngành về những...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Công an tỉnh, Bộ chỉ huy quân sự, Bộ đội biên phòng: 1. Chi bồi dưỡng cho cán bộ chiến sỹ tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tư an toán xã hội phục vụ công tác bầu cử. 2. Chi cho công tác tổ chức bầu cử của đơn vị mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung chi của các huyện, thị xã: 1. Hội nghi triển khai công tác bầu cử, hội nghị bồi dưỡng nghiệp vụ bầu cử, hội nghị của hội đồng bầu cử huyện, hội nghị tổng kết công tác bầu cử của huyện. 2. Chi các hội nghị hiệp thương giới thiệu người ra ứng cử, hội nghị ứng cử viên tiếp xúc với cử tri. 3. Trưng tập cán bộ làm công tác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nội dung chi của các xã, phường, thị trấn: 1. Hội nghị triển khai công tác bầu cử, bồi dưỡng nghiệp vụ, hội nghị hiệp thương ở cấp xã. 2. Văn phòng phẩm phục vụ cho bầu cử ở xã. 3. Chi bồi dưỡng công tác đảm bảo an ninh phục vụ công tác bầu cử. 4. Các khoản chi cần thiết khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các cơ quan khác được phân bổ kinh phí. Các cơ quan khác được phân bổ kinh phí căn cứ vào mức kinh phí được hỗ frợ thực hiện chi tiêu cho các công việc hên quan đến bầu cử theo chức năng nhiệm vụ và sự phân công của cấp có thẩm quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC II: MỘT SỐ MỨC CHI CỤ TH Ể
MỤC II: MỘT SỐ MỨC CHI CỤ TH Ể
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chi hội nghị: 1. Các đại biểu dự các hội nghị về công tác bầu cử cấp tỉnh, cấp huyện được cơ quan tổ chức hội nghị thanh toán tiền ăn, tiền tàu xe, được thanh toán tiền thuê chỗ ở theo các mức như sau: - Tiền ăn: + Mức 20.000 đồng/ người ngày đối với hội nghị cấp tỉnh; + Mức 15.000 đồng người/ ngày đối với hội nghị cấp huyện....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chi công tác phí: 1. Các trường hợp được thanh toán công tác phí bằng kinh phí bầu cử: - Chi công tác phí cho cán bộ trung tập làm công tác bầu cử. - Công tác phí cho các cho các thành viên các ban chỉ đạo bầu cử các cấp đi chỉ đạo, giảm sát, kiểm tra công tác bầu cử. - Công tác phí của cán bộ đi báo cáo công tác bầu cử với cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chi xăng xe, xe phục vụ công tác bầu cử: 1. Nội dung chi bao gồm: xăng, dầu cho các thành viên hội đồng bầu cử cấp tỉnh, cấp huyện đi kiểm tra, chỉ đạo công tác bầu cử. 2. Mức chi: trên cơ sở lịch trình của đoàn công tác và định mức tiêu hao nhiên liệu của từng loại phương tiện sử dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chi cho công tác tuyên truyền: 1. Kinh phí bầu cử đảm bảo chi cho việc sáng tác, xây dựng các cụm Pa nô, áp phích, khẩu hiệu, tài liệu tuyên truyền và các nội dung tuyên truyền khác. 2. Công tác tuyên truyền cho bầu cử là nhiệm vụ Chính trị và nách nhiệm của các cơ quan thông tin đại chúng. Các cơ quan thông tin đại chúng được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Các khoản chi khác. 1. Chi in phiếu bầu cử, thẻ cử tri, các loại tài liệu, sổ sách, mẫu biểu, ấn chỉ... có liên quan đến công tác bầu cử, khắc bổ xung dấu, làm bổ xung hòm phiếu theo nhu cầu sử dụng và giá cả do UBND huyện, thị quyết định. 2. Chi trang trí khánh tiết tại các tổ bầu cử đảm bảo đúng theo quy định, mức chi khoán:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC III: PHÂN B Ổ , SỬ DỤNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ B Ầ U CỬ.
MỤC III: PHÂN B Ổ , SỬ DỤNG VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ B Ầ U CỬ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phân bổ kinh phí: 1. Trên cơ sở tổng mức chi cho cuộc bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân được Chính phủ giao, Sở Tài chính chủ trì, phối họp với Sở Nội vụ lập phương án phân bổ kinh phí cho các cơ quan thuộc tỉnh và các huyện, thị xã báo cáo UBND tỉnh để trình thường trực HĐND xem xét, cho ý kiến. 2. Sau khi có ý kiến của thườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cấp phát kinh phí. 1. Sở Tài chính cấp kinh phí bầu cử cho các huyện, thị xã bằng hình thức bổ sung cân đối có mục tiêu. 2. Các đơn vị thuộc tinh, thuộc huyện được Uỷ ban nhân dân phân bổ kinh phí bầu cử thực hiện rút kinh phí trực tiếp từ Kho bạc nhà nước nơi giao dịch. 3. Kho bạc nhà nước thực hiện kiểm soát chi từ nguồn kin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quyết toán kinh phí. 1. Khi kết thúc cuộc bầu cử các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp sử dụng kinh phi bầu cử tiến hành ngay việc quyết toán kinh phí bầu cử với cơ quan Tài chính. Trường hợp tổ bầu cử, ban bầu cử hết nhiệm vụ mà công tác quyết toán chưa hoàn thành thì Chủ tịch Hội đồng bầu cử, Trưởng ban bầu cử giao trách nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN.
CHƯƠNG III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Căn cứ nguồn kinh phí được phân bổ, chế độ, định mức chi tiêu tài chính hiện hành và mức chi theo quy định này, các đơn cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh chịu trách nhiệm chi tiêu, thanh quyết toán kinh phí theo đúng quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trên cơ sở các nội dung, mức chi theo quy định này, các huyện, thị xã, có trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị trực thuộc quản lý, chi tiêu, sử dụng kinh phí bầu cử, thanh quyết toán kinh phí theo đúng quy định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.