Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc: Bổ sung qui định về quản lý, sử dụng và quyết toán Kinh phí bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 – 2009

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung qui định về quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009, cụ thể: 1. Về nội dung chi: 3. Bổ sung nhiệm vụ chi của Sở nội vụ: - Chi bồi dưỡng người phục vụ công tác bầu cử ở cấp tỉnh, gồm: Phục vụ hội nghị, ấn loát, sắp xếp, đóng gói, phát hành tài liệu bầu cử và...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chi hội nghị: 1. Các đại biểu dự các hội nghị về công tác bầu cử cấp tỉnh, cấp huyện được cơ quan tổ chức hội nghị thanh toán tiền ăn, tiền tàu xe, được thanh toán tiền thuê chỗ ở theo các mức như sau: - Tiền ăn: + Mức 20.000 đồng/ người ngày đối với hội nghị cấp tỉnh; + Mức 15.000 đồng người/ ngày đối với hội nghị cấp huyện....

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bổ sung qui định về quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009, cụ thể:
  • 1. Về nội dung chi:
  • 3. Bổ sung nhiệm vụ chi của Sở nội vụ:
Added / right-side focus
  • Điều 12. Chi hội nghị:
  • 1. Các đại biểu dự các hội nghị về công tác bầu cử cấp tỉnh, cấp huyện được cơ quan tổ chức hội nghị thanh toán tiền ăn, tiền tàu xe, được thanh toán tiền thuê chỗ ở theo các mức như sau:
  • + Mức 20.000 đồng/ người ngày đối với hội nghị cấp tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung qui định về quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009, cụ thể:
  • 1. Về nội dung chi:
  • 3. Bổ sung nhiệm vụ chi của Sở nội vụ:
Target excerpt

Điều 12. Chi hội nghị: 1. Các đại biểu dự các hội nghị về công tác bầu cử cấp tỉnh, cấp huyện được cơ quan tổ chức hội nghị thanh toán tiền ăn, tiền tàu xe, được thanh toán tiền thuê chỗ ở theo các mức như sau: - Tiền...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Các qui định về chế độ chi tiêu, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009 tại quyết định số 09/2004/QĐ - UB ngày 19/01/2004 của UBND tỉnh Sơn la không điều chỉnh tại quyết định này vẫn tiếp tục được thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng bong việc chi tiêu kinh phí bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Các qui định về chế độ chi tiêu, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004
  • 2009 tại quyết định số 09/2004/QĐ
  • UB ngày 19/01/2004 của UBND tỉnh Sơn la không điều chỉnh tại quyết định này vẫn tiếp tục được thực hiện.
Removed / left-side focus
  • 2009 tại quyết định số 09/2004/QĐ
  • UB ngày 19/01/2004 của UBND tỉnh Sơn la không điều chỉnh tại quyết định này vẫn tiếp tục được thực hiện.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Các qui định về chế độ chi tiêu, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng bong việc chi tiêu kinh phí bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng bong việc chi tiêu kinh phí bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (bà) Chánh văn phòng HĐND -UBND Tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban mặt trận tổ quốc tỉnh, Giám đốc Sở nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn, thủ trưởng các đơn vị dự toán và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Vê việc: Quy định chế độ chi tiêu, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy định chế độ chi tiêu, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biếu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009" ở tỉnh Sơn La.
Điều 3. Điều 3. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng HĐND-UBND tĩnh, Chủ tỉnh Ưỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, Giám đốc Sở tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các ngành có liên quan chịu bách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA CHỦ TỊCH ( Đã ký) Hà Hùng QUY ĐỊNH Ch...
CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Kinh phí phục vụ cuộc bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004-2009 do ngân sách Trung ương bổ xung cho ngân sách tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp phải được quản lý chặt chẽ, chi tiêu theo đúng mục đích, đúng chế độ, có hiệu quả, tận dụng các phương tiện phục vụ các cuộc bầu cử trước đây còn sử dụng được để tiết kiệm chi cho ngân sách Nhà nước. Sau khi cuộc bầu cử kết thúc, các phương tiện phục vụ bầu cử phải được...
Điều 3. Điều 3. Nội dung, mức chi các khoản chi cho công tác bầu cử cho công tác bầu cử thực hiện theo thông tư số 01/2004/TT-BTC ngày 07/01/2004 của Bộ Tài chính, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành và quy định này.
CHƯƠNG II: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ TH Ể . CHƯƠNG II: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ TH Ể .