Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 28
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và các tổ chức cá...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công chịu trách nhiệm thi hành quyết định nầy. Quyết định nầy có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2996/QĐ-UB ngày 28/10/1997 của Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công
Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công chịu trách nhiệm thi hành quyết đ...
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 09/2006/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Quy chế quản lý hoạt động Khai thác... Right: Quyết định nầy có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2996/QĐ-UB ngày 28/10/1997 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tạm thời về quản lý, bảo vệ và phát triển nguồn...
  • Left: QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG Right: Quản lý hoạt động khai thác thủy sản
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang) Right: ngày 15 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
Target excerpt

Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công chịu trách nhiệm thi hành quyết định nầy. Quyết định...

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc quản lý hoạt động khai thác, dịch vụ khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản tại các vùng nước thuộc tỉnh Tiền Giang. 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác, dịch vụ khai thác, bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc khai thác thủy sản Khai thác thủy sản ở các vùng nước tự nhiên phải bảo đảm không làm cạn kiệt nguồn lợi thủy sản; phải tuân theo quy định về mùa vụ, thời hạn, vùng, phương tiện khai thác; về chủng loại, kích cỡ thủy sản; về ngư cụ, nghề, đồng thời phải tuân theo quy định của Luật Thủy sản và các quy định khác của ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đóng mới tàu cá : Tàu cá được xem là đóng mới nếu như quá trình công nghệ được thực hiện từ khi đặt ky chính đến khi hoàn chỉnh công trình. 2. Cải hoán tàu cá : Tàu cá được xem là cải hoán nếu như những thay đổi làm ảnh hưởng đến tính năng kỹ thuật của tàu như: a) Thay đổi kích thước cơ bản của tàu; b) Thay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II KHAI THÁC, DỊCH VỤ KHAI THÁC THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. ĐIỀU KIỆN KHAI THÁC THỦY SẢN

Mục 1. ĐIỀU KIỆN KHAI THÁC THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Đăng ký, đăng kiểm tàu cá và thuyền viên Tất cả các phương tiện khai thác thủy sản phải được đăng ký. Đối với phương tiện gắn máy từ 20 mã lực trở lên ngoài đăng ký còn phải được đăng kiểm, đồng thời phải thực hiện đăng ký thuyền viên theo quy định tại điều 10, 11, 12 Nghị định số 66/2005/NĐ-CP ngày 19/5/2005 của Chính phủ về đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Các phương tiện và hoạt động khai thác bị cấm: 1. Cấm hoạt động khai thác đối với các phương tiện làm nghề cào các loại như cào dép (cào ván), cào khung hoạt động ở vùng biển ven bờ và cửa sông, sông, kênh, rạch (vùng biển ven bờ lấy mốc giới hạn từ các sở đáy hàng khơi trở vào). Riêng đối với phương tiện làm nghề te cá cơm, t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Đăng ký, đăng kiểm tàu cá và thuyền viên
  • Tất cả các phương tiện khai thác thủy sản phải được đăng ký.
  • Đối với phương tiện gắn máy từ 20 mã lực trở lên ngoài đăng ký còn phải được đăng kiểm, đồng thời phải thực hiện đăng ký thuyền viên theo quy định tại điều 10, 11, 12 Nghị định số 66/2005/NĐ-CP ngà...
Added / right-side focus
  • Cấm hoạt động khai thác đối với các phương tiện làm nghề cào các loại như cào dép (cào ván), cào khung hoạt động ở vùng biển ven bờ và cửa sông, sông, kênh, rạch (vùng biển ven bờ lấy mốc giới hạn...
  • Riêng đối với phương tiện làm nghề te cá cơm, te ruốc, đáy mông chỉ được khai thác từ tháng 4 đến tháng 7 dương lịch hàng năm.
  • Cấm các hoạt động khai thác thủy sản trong khu vực nhà nước qui hoạch nuôi thủy sản (trừ hoạt động thu hoạch của cơ sở nuôi).
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đăng ký, đăng kiểm tàu cá và thuyền viên
  • Đối với phương tiện gắn máy từ 20 mã lực trở lên ngoài đăng ký còn phải được đăng kiểm, đồng thời phải thực hiện đăng ký thuyền viên theo quy định tại điều 10, 11, 12 Nghị định số 66/2005/NĐ-CP ngà...
  • Chủ phương tiện, thuyền trưởng, thuyền viên của phương tiện nghề cá còn phải thực hiện trách nhiệm của mình được quy định tại Điều 5,6,7,8,9 Chương II của Nghị định 66/2005/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Tất cả các phương tiện khai thác thủy sản phải được đăng ký. Right: Điều 10. Các phương tiện và hoạt động khai thác bị cấm:
Target excerpt

Điều 10. Các phương tiện và hoạt động khai thác bị cấm: 1. Cấm hoạt động khai thác đối với các phương tiện làm nghề cào các loại như cào dép (cào ván), cào khung hoạt động ở vùng biển ven bờ và cửa sông, sông, kênh, r...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Giấy phép khai thác thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản phải có giấy phép khai thác thủy sản, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản bằng tàu cá có trọng tải dưới 0,5 tấn hoặc không sử dụng tàu cá. 2. Điều kiện, trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác thủy sản thực hiện theo quy định tại các Điều 4, 5,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các từ và cụm từ sau đây được hiểu - Đáy sông cầu, đáy sáu là một loại ngư cụ cố định bằng trụ gỗ và đặt ở một vị trí xác định trong vùng biển ven bờ suốt thời gian đánh bắt. - Đáy sông là các loại đáy được đặt ở trên sông, rạch. - Đáy neo (đáy mong) là loại ngư cụ cố định bằng neo và thường thay đổi vị trí. - Hoạt động khai th...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Giấy phép khai thác thủy sản
  • 1. Tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản phải có giấy phép khai thác thủy sản, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản bằng tàu cá có trọng tải dưới 0,5 tấn hoặc không sử dụng tàu cá.
  • Điều kiện, trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác thủy sản thực hiện theo quy định tại các Điều 4, 5, 6, 7 Chương II Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/5/2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Các từ và cụm từ sau đây được hiểu
  • - Đáy sông cầu, đáy sáu là một loại ngư cụ cố định bằng trụ gỗ và đặt ở một vị trí xác định trong vùng biển ven bờ suốt thời gian đánh bắt.
  • - Đáy sông là các loại đáy được đặt ở trên sông, rạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giấy phép khai thác thủy sản
  • 1. Tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản phải có giấy phép khai thác thủy sản, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác thủy sản bằng tàu cá có trọng tải dưới 0,5 tấn hoặc không sử dụng tàu cá.
  • Điều kiện, trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác thủy sản thực hiện theo quy định tại các Điều 4, 5, 6, 7 Chương II Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/5/2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất...
Target excerpt

Điều 4. Các từ và cụm từ sau đây được hiểu - Đáy sông cầu, đáy sáu là một loại ngư cụ cố định bằng trụ gỗ và đặt ở một vị trí xác định trong vùng biển ven bờ suốt thời gian đánh bắt. - Đáy sông là các loại đáy được đặ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục, quy trình cấp phép các loại đáy sông cầu, đáy sáu và đáy sông Thủ tục, quy trình cấp giấy phép do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nhất hướng dẫn. Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý và cấp phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thành lập hội nghề nghiệp Khuyến khích các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác thủy sản thành lập hội nghề nghiệp, tổ, đội khai thác theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phát triển tàu cá 1. Việc phát triển tàu cá phải phù hợp với quy hoạch phát triển ngành thủy sản của tỉnh và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Trước khi đóng mới, cải hoán tàu cá, chủ tàu phải được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp văn bản chấp thuận. 3. Không chấp thuận cho đóng mới hoạt động các nghề khai th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. QUẢN LÝ KHAI THÁC

Mục 2. QUẢN LÝ KHAI THÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Vùng và các nghề khai thác bị cấm hoạt động 1. Tại vùng nước nội địa: Các nghề lưới kéo, te, xiệp. 2. Tại vùng biển ven bờ: a) Các nghề lưới kéo, te, xiệp (trừ nghề te ruốc ở tầng nước mặt); b) Các tàu khai thác có tổng công suất máy chính từ 20 mã lực trở lên (trừ các tàu làm nghề lưới rê, nghề đáy sông cầu, đáy sáu và đáy sôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các nghề khai thác thủy sản cấm đóng mới a) Các nghề khai thác ở vùng biển ven bờ: nghề lưới kéo, te, xiệp. b) Các nghề kết hợp ánh sáng hoạt động tại vùng biển ven bờ và vùng lộng. c) Nghề lưới kéo đơn, lưới kéo đôi có công suất máy chính dưới 90 mã lực. d) Tàu lắp máy dưới 30 mã lực làm các nghề khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các loài thủy sản cấm khai thác, cấm khai thác có thời hạn 1. Các loài thủy sản cấm khai thác: Những đối tượng bị cấm khai thác được quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông tư số 62/2008/TT-BNN ngày 20 tháng 5 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 02/2006/TT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các hoạt động khai thác thủy sản bị cấm 1. Sử dụng chất nổ, hóa chất độc hại, chất gây mê, mồi thuốc dẫn dụ, thực vật có độc tố. 2. Sử dụng điện dưới mọi hình thức. 3. Sử dụng ngư cụ đánh bắt các loài thủy sản có kích thước mắt lưới nhỏ hơn quy định, đánh bắt các loài cá con như: cá ròng ròng, cá rô non,... (phụ lục 2, 3 kèm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các loại nghề khuyến khích chuyển đổi Khuyến khích các nghề khai thác thủy sản cấm đóng mới quy định tại Điều 10 quy chế này chuyển sang các nghề đánh bắt có tính chọn lọc như: nghề câu giàn, lưới rê.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. QUẢN LÝ DỊCH VỤ KHAI THÁC THỦY SẢN

Mục 3. QUẢN LÝ DỊCH VỤ KHAI THÁC THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Ban Quản lý cảng cá, bến cá Ban Quản lý cảng cá, bến cá có trách nhiệm phối hợp với cơ quan chức năng, chính quyền địa phương thực hiện đảm bảo an ninh trật tự, an toàn vệ sinh thực phẩm, vệ sinh môi trường đối với các hoạt động nghề cá. Đảm bảo thực hiện công tác thông tin, tuyên truyền, phổ biến pháp luật đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các chủ phương tiện hoạt động dịch vụ hậu cần nghề cá Phương tiện thu gom, vận chuyển thủy sản phải thực hiện đăng ký và đăng kiểm theo quy định; đồng thời, phải tuân thủ quy định về tiêu chuẩn cơ sở đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. Không thu mua, vận chuyển các sản phẩm thủy sản thuộc giống loài cấm khai thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá Cơ sở đóng mới, sửa chữa, cải hoán phương tiện nghề cá phải thực hiện đúng quy định của Nhà nước tại Điều 10 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/5/2005 của Chính phủ và Nghị định số 14/2009/NĐ-CP ngày 13/02/2009 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Quản lý động vật thủy sản ngoại lai 1. Khi nhập thủy sinh vật ngoại lai chủ sở hữu tiến hành đăng ký lưu giữ theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 53/2009/TT-BNNPTNT ngày 21/8/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thủy sinh vật ngoại lai tại Việt Nam. 2. Cung cấp thông tin về thủy sinh vật ngoại la...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tất cả các phương tiện khai thác thủy sản phải được đăng ký. Đối với phương tiện gắn máy từ 20 mã lực trở lên ngoài đăng ký còn phải được đăng kiểm, đồng thời phải thực hiện đăng ký thuyền viên theo qui định tại điều 10,11,12 Nghị định số 66/2005/NĐ-CP ngày 19/5/2005 của Chính phủ về đảm bảo an toàn cho người và tàu cá hoạt độn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Quản lý động vật thủy sản ngoại lai
  • Khi nhập thủy sinh vật ngoại lai chủ sở hữu tiến hành đăng ký lưu giữ theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 53/2009/TT-BNNPTNT ngày 21/8/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về q...
  • Cung cấp thông tin về thủy sinh vật ngoại lai có nguy cơ xâm hại do mình sở hữu khi cơ quan quản lý chuyên ngành thủy sản yêu cầu và phải thông báo ngay cho cơ quan quản lý thủy sản địa phương về n...
Added / right-side focus
  • Tất cả các phương tiện khai thác thủy sản phải được đăng ký.
  • Đối với phương tiện gắn máy từ 20 mã lực trở lên ngoài đăng ký còn phải được đăng kiểm, đồng thời phải thực hiện đăng ký thuyền viên theo qui định tại điều 10,11,12 Nghị định số 66/2005/NĐ-CP ngày...
  • Chủ phương tiện, thuyền trưởng, thuyền viên của phương tiện nghề cá còn phải thực hiện trách nhiệm của mình được qui định tại điều 5,6,7,8,9 chương II của Nghị định 66/2005/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quản lý động vật thủy sản ngoại lai
  • Khi nhập thủy sinh vật ngoại lai chủ sở hữu tiến hành đăng ký lưu giữ theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 53/2009/TT-BNNPTNT ngày 21/8/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về q...
  • Cung cấp thông tin về thủy sinh vật ngoại lai có nguy cơ xâm hại do mình sở hữu khi cơ quan quản lý chuyên ngành thủy sản yêu cầu và phải thông báo ngay cho cơ quan quản lý thủy sản địa phương về n...
Target excerpt

Điều 8. Tất cả các phương tiện khai thác thủy sản phải được đăng ký. Đối với phương tiện gắn máy từ 20 mã lực trở lên ngoài đăng ký còn phải được đăng kiểm, đồng thời phải thực hiện đăng ký thuyền viên theo qui định t...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì xây dựng các chương trình, dự án phục hồi, tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản bị suy giảm ở các vùng nước tự nhiên trên địa bàn tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức triển khai Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị trực thuộc, theo chức năng, nhiệm vụ được giao. Trong đó: 1. Chi cục Thủy sản phối hợp với các cơ quan truyền thông tổ chức tuyên truyền, phổ biến rộng rãi nội dung Quy chế này; thực hiện việc đăng ký, đăng kiểm theo quy định....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này trên địa bàn quản lý; Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc thực hiện các hoạt động chuyên môn; chỉ đạo các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Khen thưởng, xử lý vi phạm Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc phát hiện, ngăn chặn, báo cáo kịp thời những hành vi vi phạm Quy chế này sẽ được xem xét khen thưởng theo quy định. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tùy theo tính chất, mức độ sẽ bị xử lý hành chính trong lĩnh vực thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định nầy Quy chế quản lý hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Điều 2. Giám đốc Sở Thủy sản chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chế nầy theo đúng quy định của pháp luật.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này quy định về quản lý hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang phù hợp với đặc điểm tình hình thực tiễn địa phương, nhằm mục đích bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, tăng cường ý thức, trách nhiệm của các ngành, các cấp và các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện pháp luật về thủy sản.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình hoạt động khai thác thủy sản và các hoạt động dịch vụ khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình ngoài việc tuân thủ quy định của Quy chế này còn phải tuân thủ các quy định của Luật Thủy sản và các quy...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc khai thác thủy sản 1. Khai thác thủy sản ở vùng biển, sông, rạch và các vùng nước tự nhiên khác phải bảo đảm không làm cạn kiệt nguồn lợi thủy sản; phải tuân theo quy định về mùa vụ khai thác, thời hạn khai thác, vùng khai thác, chủng loại và kích cỡ thủy sản được khai thác, sản lượng cho phép khai thác hàng năm và p...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ