Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành cơ chế ưu đãi cho phát triển vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
37/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi)
35/2002/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành cơ chế ưu đãi cho phát triển vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cơ chế ưu đãi cho phát triển vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông - Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế Tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ phát triển, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định cơ chế ưu đãi cho phát triển hoạt động vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Quy định này áp dụng cho các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật (gọi tắt là nhà đầu tư) có đăng ký kinh doanh trong lĩnh vực ngàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc chung xác định tuyến xe buýt Tuyến xe buýt được áp dụng theo quy định này cần bảo đảm các điều kiện và mục đích sau: 1. Điều kiện: a) Phục vụ vận chuyển khách đi lại hằng ngày bằng xe buýt từ một địa điểm này đến một địa điểm khác. b) Đảm bảo hoạt động tối thiểu 12 giờ trong ngày, khoảng cách thời gian tối đa giữa ha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ Kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt (phát triển vận tải công cộng) là ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưu đãi đầu tư quy định tại Danh mục A phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 35/2002/NĐ-CP ngày 29/3/2002 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục A, B và C tại Phụ lục ban...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi)
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- Kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt (phát triển vận tải công cộng) là ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưu đãi đầu tư quy định tại Danh mục A phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 35/200...
- Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa...
- CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- Kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt (phát triển vận tải công cộng) là ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưu đãi đầu tư quy định tại Danh mục A phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 35/200...
Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi)
Left
Điều 3.
Điều 3. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng 1. Mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp và thời hạn miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp được thực hiện theo Điều 35, Điều 36 Nghị định 164/2003/NĐ-CP ngày 22/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp. 2. Thuế giá trị gia tăn...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 .Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4` in the comparison document.
- Điều 3. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng
- Mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp và thời hạn miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp được thực hiện theo Điều 35, Điều 36 Nghị định 164/2003/NĐ-CP ngày 22/12/2003 của Chính phủ quy định chi t...
- Thuế giá trị gia tăng:
- Điều 4 .Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế giá trị gia tăng
- Mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp và thời hạn miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp được thực hiện theo Điều 35, Điều 36 Nghị định 164/2003/NĐ-CP ngày 22/12/2003 của Chính phủ quy định chi t...
- Thuế giá trị gia tăng:
Điều 4 .Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Ưu đãi về phí cầu đường và giá dịch vụ lưu đậu xe Doanh nghiệp vận tải khách công cộng bằng xe buýt được miễn giảm phí cầu đường bộ, được miễn nộp giá dịch vụ lưu đậu khi chờ đón, trả khách ở các bến xe khách, bãi đỗ xe có thu phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Ưu đãi tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất, tiền thuê đất Thực hiện theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19 Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (Sửa đổi) số 03/1998/QH10; Điều 13 Nghị định 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 và Điều 14 Nghị định 14...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Ưu đãi về hỗ trợ tín dụng Nhà đầu tư tham gia vào lĩnh vực hoạt động vận tải khách bằng xe buýt được hưởng hỗ trợ về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước với các hình thức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư hoặc bảo lãnh tín dụng đầu tư, theo quy định tại Nghị định số 106/2004/NĐ-CP ngày 01/4/2004 của Chính phủ và Thông tư số 63/200...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng, thông tin tuyên truyền 1. Tỉnh đầu tư 100% kinh phí xây dựng công trình hạ tầng thiết yếu ban đầu như trạm chờ, lắp đặt biển báo, sơn kẻ vạch đường các điểm dừng dọc tuyến (hoặc kêu gọi các doanh nghiệp có nhu cầu quảng cáo tham gia đầu tư xây dựng). 2. Tỉnh hỗ trợ hoạt động thông tin, tuyên truy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chính sách trợ giá, cơ chế tài chính 1. Chính sách trợ giá, cơ chế tài chính đối với các doanh nghiệp tham gia vận tải khách bằng xe buýt áp dụng theo Điều 6 của Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11/3/2005 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích. 2. Uỷ ban nhân dân Tỉnh quy định mức giá vé xe buýt và quyế...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quanthuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ yban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm sửa đổi,bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan phù hợp với các quy địnhcủa Nghị định và chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Phụ lục (Ban hành kèm th...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.
- Điều 8. Chính sách trợ giá, cơ chế tài chính
- Chính sách trợ giá, cơ chế tài chính đối với các doanh nghiệp tham gia vận tải khách bằng xe buýt áp dụng theo Điều 6 của Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11/3/2005 của Chính phủ về sản xuất và cung...
- Uỷ ban nhân dân Tỉnh quy định mức giá vé xe buýt và quyết định việc trợ giá từ ngân sách địa phương, (sau khi phương án giá cước của nhà đầu tư đã được thẩm định), để đảm bảo đủ bù đắp cho nhà đầu...
- Điều 6 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quanthuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ yban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm sửa đổi,bổ sung các văn bản...
- (Ban hành kèm theo Nghị định số 35/2002/NĐ-CP ngày29/3/2002 của Chính phủ
- về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Nghịđịnh số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999
- Điều 8. Chính sách trợ giá, cơ chế tài chính
- Chính sách trợ giá, cơ chế tài chính đối với các doanh nghiệp tham gia vận tải khách bằng xe buýt áp dụng theo Điều 6 của Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11/3/2005 của Chính phủ về sản xuất và cung...
- Uỷ ban nhân dân Tỉnh quy định mức giá vé xe buýt và quyết định việc trợ giá từ ngân sách địa phương, (sau khi phương án giá cước của nhà đầu tư đã được thẩm định), để đảm bảo đủ bù đắp cho nhà đầu...
Điều 6 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quanthuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ yban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm sửa đổi,bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật c...
Left
Chương III
Chương III TỒ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong Tỉnh và nhà đầu tư 1. Sở Giao thông - Vận tải tham mưu Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành quy định tổ chức quản lý hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn Tỉnh; triển khai, theo dõi, đôn đốc thực hiện quy định này; chủ trì tham gia ý kiến và hướng dẫn các nhà đầu tư khi được yêu cầu...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 .Trong từng thời kỳ, Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung cụ thểngành, nghề và địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư theo Danh mục A, B, C.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 9. Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong Tỉnh và nhà đầu tư
- 1. Sở Giao thông
- Vận tải tham mưu Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành quy định tổ chức quản lý hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn Tỉnh
- Điều 3 .Trong từng thời kỳ, Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung cụ thểngành, nghề và địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư theo Danh mục A, B, C.
- Điều 9. Trách nhiệm của các ngành, các cấp trong Tỉnh và nhà đầu tư
- 1. Sở Giao thông
- Vận tải tham mưu Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành quy định tổ chức quản lý hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn Tỉnh
Điều 3 .Trong từng thời kỳ, Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung cụ thểngành, nghề và địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư theo Danh mục A, B, C.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các ngành và các nhà đầu tư phản ánh ngay với Sở Giao thông - Vận tải để tổng hợp và báo cáo Uỷ ban nhân dân Tỉnh kịp thời điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections