Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
43/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi quy định tỷ lệ (%) trích để lại phí vệ sinh đối với Ban quản lý chợ Móng Cái - thành phố Móng Cái, Ban quản lý chợ Hồng Hà - thành phố Hạ Long tại Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh
639/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi quy định tỷ lệ (%) trích để lại phí vệ sinh đối với Ban quản lý chợ Móng Cái - thành phố Móng Cái, Ban quản lý chợ Hồng Hà - thành phố Hạ Long tại Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi quy định tỷ lệ (%) trích để lại phí vệ sinh đối với Ban quản lý chợ Móng Cái
- thành phố Móng Cái, Ban quản lý chợ Hồng Hà
- thành phố Hạ Long tại Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh
- Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi tắt là Phí) như sau: 1. Đối tượng chịu Phí, đối tượng nộp Phí: Đối tượng chịu Phí, đối tượng nộp Phí thực hiện theo các nội dung quy định đối với nước thải sinh hoạt tại Điều 2, Điều 3 Nghị định số...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi quy định tỷ lệ (%) trích để lại phí vệ sinh đối với Ban quản lý chợ Móng Cái - thành phố Móng Cái, Ban quản lý chợ Hồng Hà - thành phố Hạ Long tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh như sau: - Ban quản lý chợ Hồng Hà - thành phố Hạ Long được trích để l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi quy định tỷ lệ (%) trích để lại phí vệ sinh đối với Ban quản lý chợ Móng Cái
- thành phố Móng Cái, Ban quản lý chợ Hồng Hà
- thành phố Hạ Long tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh như sau:
- Điều 1. Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi tắt là Phí) như sau:
- 1. Đối tượng chịu Phí, đối tượng nộp Phí:
- Đối tượng chịu Phí, đối tượng nộp Phí thực hiện theo các nội dung quy định đối với nước thải sinh hoạt tại Điều 2, Điều 3 Nghị định số 67/2003/NĐ-CP; điểm 1, điểm 3 Mục I Thông tư liên tịch số 125/...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện a) Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 94/2004/QĐ-UBBT ngày 29 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc ban hành quy định về chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận; b) Trường h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; tỷ lệ (%) trích để lại cho các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí vệ sinh tại Quyết định này thực hiện từ ngày 01/01/2010. Các nội dung khác không đề cập tại Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; tỷ lệ (%) trích để lại cho các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí vệ sinh tại Quyết định này thực hiện từ ngày 01/01/2...
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- a) Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 94/2004/QĐ-UBBT ngày 29 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc ban hành quy định về chế độ thu...
- b) Trường hợp thay đổi đối tượng, địa bàn thu Phí theo quy định tại Nghị định số 67/2003/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn, sửa đổi, bổ sung do các tiêu chí xác định đối tượng thu thay đổi (mở rộng đị...
- Left: c) Các nội dung khác liên quan đến Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 67/2003/NĐ-CP, Nghị định số 04/200... Right: Các nội dung khác không đề cập tại Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 313/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, Giám đốc Công ty Cấp thoát nước Bình Thuận, Chủ tịch U...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Hạ Long, thành phố Móng Cái và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị... Right: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Hạ Long, thành phố Móng Cái và các tổ chức, cá n...