Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 36
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành “quy chế quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2845/1998/QĐ-UB ngày 03/11/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn chi tiết việc triển khai thực hiện các chính sách trên cho Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố và các cá nhân tổ chức liên quan.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2845/1998/QĐ-UB ngày 03/11/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Added / right-side focus
  • Giao trách nhiệm cho Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn chi tiết việc triển khai thực hiện các chính sách trên cho Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố và các cá nhân...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2845/1998/QĐ-UB ngày 03/11/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Target excerpt

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn chi tiết việc triển khai thực hiện các chính sách trên cho Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố và các cá nhân tổ chức liê...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nhữ Thị Hồng Liên QUY CHẾ Quản lý h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định chi tiết, hướng dẫn một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong hoạt động sở hữu trí tuệ và phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ, các cá nhân, tổ chức có liên quan trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ d­ưới đây đ­ược hiểu như sau: 1. " Hoạt động sở hữu trí tuệ " là hoạt động của các cá nhân, tổ chức trong việc nghiên cứu tạo dựng, xác lập, khai thác, phát triển và bảo vệ các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ; 2. " Luật Sở hữu trí tuệ " - được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải, Lao động Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ĐỀ Á...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ d­ưới đây đ­ược hiểu như sau:
  • 1. " Hoạt động sở hữu trí tuệ " là hoạt động của các cá nhân, tổ chức trong việc nghiên cứu tạo dựng, xác lập, khai thác, phát triển và bảo vệ các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải, Lao động Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc Công an tỉnh
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ d­ưới đây đ­ược hiểu như sau:
  • 1. " Hoạt động sở hữu trí tuệ " là hoạt động của các cá nhân, tổ chức trong việc nghiên cứu tạo dựng, xác lập, khai thác, phát triển và bảo vệ các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ;
Target excerpt

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải, Lao động Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm, nghĩa vụ tôn trọng quyền sở hữu trí tuệ đang được Nhà nước Việt nam công nhận và bảo hộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân trong hoạt động sản xuất kinh doanh, chiếm đoạt, sử dụng bất hợp pháp hoặc có hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ đang được bảo hộ tại Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG SỞ HỮU TRÍ TUỆ TRONG SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân trong hoạt động sản xuất, kinh doanh sản phẩm hàng hoá, dịch vụ liên quan đến sở hữu trí tuệ. 1. Nâng cao nhận thức pháp luật về sở hữu trí tuệ, có chiến lược xây dựng, phát triển tài sản trí tuệ của mình; phối hợp với các cơ quan hữu quan trong việc bảo vệ quyền sở hữu trí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ đối với các dự án đầu tư Các dự án đầu tư, dự án chuyển giao công nghệ có bao gồm việc sử dụng, chuyển giao các đối tượng sở hữu trí tuệ hoặc góp vốn bằng giá trị quyền sở hữu trí tuệ thì việc sử dụng, chuyển giao, góp vốn bằng giá trị quyền sở hữu trí tuệ phải được thực hiện theo quy định của p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các hành vi bị cấm Các hành vi sau đây bị cấm: 1. Hành vi xâm phạm quyền đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí đã được bảo hộ; 2. Hành vi xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý và tên thương mại đã được bảo hộ; 3. Hành vi sản xuất, vận chuyển, nhập khẩu, buôn bán vật mang nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CÁC BIỆN PHÁP THÚC ĐẨY HOẠT ĐỘNG SỞ HỮU TRÍ TUỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đảm bảo thông tin sở hữu trí tuệ 1. Hệ thống thông tin sở hữu trí tuệ bao gồm tập hợp các thông tin liên quan đến các đối tượng sở hữu trí tuệ đã được đăng ký, bảo hộ và công bố tại Việt Nam. Các thông tin được chọn lọc, sắp xếp và tin học hoá để thuận tiện cho việc tra cứu, sử dụng. 2. Các Sở, ngành chức năng có trách nhiệm xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các biện pháp khuyến khích hoạt động sở hữu trí tuệ Khuyến khích các hoạt động sở hữu trí tuệ bằng các biện pháp sau: 1. Tổ chức, hỗ trợ các cuộc thi sáng tạo kỹ thuật, giải thưởng sáng tạo khoa học - công nghệ; 2. Khen thưởng các giải pháp, công trình sáng tạo khoa học- công nghệ, các điển hình tiên tiến về lao động sáng tạo;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV PHÂN CÔNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ SỞ HỮU TRÍ TUỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nguyên tắc chung Việc tổ chức thực hiện hoạt động quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ dựa trên nguyên tắc thống nhất về mục tiêu, nội dung và biện pháp dưới sự chỉ đạo của Uỷ ban nhân dân tỉnh, có sự phân công trách nhiệm rõ ràng và sự phối hợp chặt chẽ giữa các Sở, Ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Ban hành và chỉ đạo thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về sở hữu trí tuệ. 2. Tổ chức bộ máy quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; đào tạo, bồi dưỡng cán bộ và thực hiện các biện pháp tăng cường hiệu quả quản lý về sở hữu trí tuệ. 3. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến các chủ trương chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ và trực tiếp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp trên địa bàn, cụ thể: 1. Tham m­ưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh các biện pháp nhằm cụ thể hoá việc thi hành các chính sách của Nhà n­ước về sở hữu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành Các cơ quan quản lý Nhà n­ước có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ trong việc thực thi pháp luật về sở hữu trí tuệ thuộc lĩnh vực, phạm vi mình quản lý: 1. Tổ chức, quản lý các hoạt động sở hữu trí tuệ của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Ngoài những trách nhiệm quy định tại Điều 13 các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành còn có nhiệm vụ sau: 1. Các cơ quan bảo vệ, thực thi quyền sở hữu trí tuệ có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và công nghệ, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch và Sở Nông nghiệp - Phát triển nông thôn thực hiện các nhiệm vụ sau: a. Công an t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi quản lý theo thẩm quyền được giao và chịu sự hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ của Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 1. Ban hành theo thẩm q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đài Phát thanh Truyền hình Quảng ninh và Báo Quảng Ninh 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ tuyên truyền phổ biến pháp luật, chính sách của nhà n­ước và của tỉnh về sở hữu trí tuệ; 2. Phát hiện và đề xuất để xử lý các hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ trong hoạt động thông tin, quảng cáo; 3.Tăng cường thời lượng tuyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Liên đoàn lao động tỉnh và Tỉnh đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, các sở ban ngành trong công tác quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. Xây dựng thúc đẩy, phong trào thi đua sáng tạo; tổ chức các Hội thi sáng tạo, Giải thưởng sáng tạo khoa học và công nghệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Các đoàn thể, tổ chức xã hội và hội nghề nghiệp có trách nhiệm tuyên truyền vận động các cá nhân, tổ chức thành viên đẩy mạnh hoạt động sở hữu trí tuệ cũng như thực hiện tốt các quy định quản lý về các hoạt động này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nội dung cơ chế phối hợp hoạt động. Theo yêu cầu và nhiệm vụ cụ thể, các cơ quan quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ có trách nhiệm phối hợp hoạt động như sau: 1. Phân công lãnh đạo phụ trách và chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ; 2. Cử cán bộ, chuyên viên của đơn vị mình tham gia giải quyết các công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THANH, KIỂM TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VỀ SỞ HỮU TRÍ TUỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Tổ chức, cá nhân có hoạt động sở hữu trí tuệ trên địa bàn phải chấp hành chế độ thanh tra, kiểm tra định kỳ về hoạt động sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật. Trường hợp có dấu hiệu vi phạm pháp luật tổ chức phải chịu thanh tra bất thường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thanh tra sở hữu trí tuệ khi tiến hành thanh tra, kiểm tra có quyền và nghĩa vụ sau: 1. Yêu cầu các tổ chức, cá nhân liên quan cung cấp tài liệu và trả lời những vấn đề cần thiết cho hoạt động thanh tra; 2. Tiến hành các biện pháp kiểm tra kỹ thuật tại hiện trường. Khi phát hiện có hành vi vi phạm pháp luật về sở hữu trí tuệ p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 . Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về sở hữu trí tuệ phải nghiêm chỉnh thực hiện những yêu cầu trong kết luận thanh tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo về sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật. Các khiếu nại, tố cáo về những hành vi vi phạm pháp luật về sở hữu trí tuệ phải được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xem xét, giải quyết theo đúng trình tự, thủ tục qui định và kết luận bằng văn bản cho người khiếu nại – tố cáo theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 . Sở Khoa học và Công nghệ và các cấp, các ngành liên quan có trách nhiệm tổ chức và chỉ đạo thực hiện thanh tra và giải quyết các khiếu nại - tố cáo về sở hữu trí tuệ theo thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm thi hành 1. Các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện tốt Quy chế này; 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc và tổ chức thực hiện Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ và thực hiện tốt Quy chế này sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành; 2. Các tổ chức, cá nhân có các hành vi vi phạm trong hoạt động quản lý Nhà nước về sở hữu công nghiệp và Quy chế này sẽ bị xử phạt theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Bổ sung, sửa đổi. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có những vấn đề gì vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, đơn vị phản ảnh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp báo cáo đề xuất với Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chính sách Hỗ trợ đổi mới phương tiện và nghề nghiệp đối với các hộ gia đình có xe công nông thuộc diện cấm lưu hành
Điều 1. Điều 1. Áp dụng chính sách Hỗ trợ đổi mới phương tiện và nghề nghiệp đối với các hộ gia đình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế có xe công nông thuộc diện cấm lưu hành theo Chỉ thị số 46/2004/CT-TTg ngày 09 tháng 12 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý xe công nông tham gia giao thông đường bộ và Nghị định số 32/2007/NĐ-CP ng...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chương I Chương I SỰ CẦN THIẾT BAN HÀNH ĐỀ ÁN Trong tình hình kinh tế đất nước ngày càng phát triển, nhu cầu về vận tải ngày càng gia tăng. Ở các vùng nông thôn, vùng sâu, vùng xa, nơi đường giao thông còn hạn chế, việc sử dụng các loại xe công nông để vận chuyển vật tư, nông sản, vật liệu xây dựng,… giải phóng sức lao động của con người là một...
Chương trình phát triển đường giao thông nông thôn theo dự án vay vốn của ngân hàng thế giới WB1,WB2 đã làm diện mạo nông thôn tỉnh ta ngày càng thay đổi. Ngoài nhu cầu về vận chuyển phục vụ nông nghiệp, nhu cầu vận tải hàng hóa nông phẩm, vật liệu xây dựng và các mục đích dân sinh khác tăng cao. Các xe vận chuyển nhỏ (công nông đầu ngang) tự chế với giá thành rẻ ra đời nhằm đáp ứng cho các nhu cầu vận tải đó. Chương trình phát triển đường giao thông nông thôn theo dự án vay vốn của ngân hàng thế giới WB1,WB2 đã làm diện mạo nông thôn tỉnh ta ngày càng thay đổi. Ngoài nhu cầu về vận chuyển phục vụ nông nghiệp, nhu cầu vận tải hàng hóa nông phẩm, vật liệu xây dựng và các mục đích dân sinh khác tăng cao. Các xe vận chuyển nhỏ (công nông đầu ng...
Chương II Chương II THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG CỦA XE CÔNG NÔNG HIỆN NAY 1. Khái niệm và phân loại xe công nông. Xe công nông gồm 2 loại: xe máy kéo nhỏ (công nông đầu dọc) và xe vận chuyển nhỏ (công nông đầu ngang). 1.1. Xe máy kéo nhỏ: Là loại xe có phần đầu kéo, lái bằng càng hoặc vô lăng và thùng hàng kéo theo (có thể tháo rời với phần đầu kéo) ho...
Chương III Chương III QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ VIỆC CẤM LƯU HÀNH XE CÔNG NÔNG (TRỪ XE MÁY KÉO NHỎ) 1. C ơ sở pháp lý. - Luật Giao thông đường bộ ngày 29 tháng 6 năm 2001; - Chỉ thị số 46/2004/CT-TTg ngày 9 tháng 12 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý xe công nông tham gia giao thông đường bộ; - Nghị quyết số 32/2007/NQ-CP ngày 29 tháng 6 n...
Chương IV Chương IV GIẢI PHÁP HỖ TRỢ ĐỔI MỚI phương tIỆN VÀ NGHỀ NGHIỆP I. Quan điểm, mục tiêu về quản lý xe công nông và phát triển phương tiện vận tải hàng hóa ở nông thôn: 1. Quan điểm: - Ưu tiên phát triển năng lực vận tải, bảo đảm phục vụ nhu cầu đa dạng về vận tải hàng hóa, nông phẩm ở nông thôn; ổn định cuộc sống của người lao động, tạo đ...