Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 33
Right-only sections 42

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Kế hoạch và Đầu tư

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thônh tư này hướng dẫn về công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Kế hoạch và Đầu tư bao gồm: Đối tượng, phạm vi, nguyên tắc, tiêu chuẩn khen thưởng; hình thức, nội dung tổ chức phong trào thi đua; thẩm quyền quyết định, trao tặng; thủ tục đề nghị xét khen thưởng; thẩm quyền thành lập, nhiệm vụ và quyền hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng thi đua Tập thể, cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, người lao động có hợp đồng lao động từ một năm trở lên được đóng bảo hiểm xã hội đang công tác tại Bộ Kế hoạch và Đầu tư (sau đây viết tắt là Bộ), Sở Kế hoạch và Đầu tư (sau đây viết tắt là Sở), Ban Quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Mục tiêu, nguyên tắc thi đua, khen thưởng 1. Mục tiêu thi đua thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng năm 2013. 2. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng thực hiện theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 07/2014/TT-BNV ngày 29/8/2014 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thi hành một s...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng d ẫ n về công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Kế hoạch và Đ ầ u tư bao gồm: Đối tượng, phạm v i , nguyên tắc, tiêu chu ẩ n khen thư ở ng; hình thức, nội dung t ổ chức phong trào thi đua; hì n h thức, th ẩ m quyền quy ế t đ ị nh trao tặng; th ủ tục đề nghị xét khen thư ở ng; thẩm quyền...

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Mục tiêu, nguyên tắc thi đua, khen thưởng
  • 1. Mục tiêu thi đua thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng năm 2013.
  • Nguyên tắc thi đua, khen thưởng thực hiện theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 07/2014/TT-BNV ngày 29/8/2014 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/20...
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng d ẫ n về công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Kế hoạch và Đ ầ u tư bao gồm: Đối tượng, phạm v i , nguyên tắc, tiêu chu ẩ n khen thư ở ng
  • hình thức, nội dung t ổ chức phong trào thi đua
Removed / left-side focus
  • 1. Mục tiêu thi đua thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng năm 2013.
  • Nguyên tắc thi đua, khen thưởng thực hiện theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 07/2014/TT-BNV ngày 29/8/2014 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/20...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Mục tiêu, nguyên tắc thi đua, khen thưởng Right: th ủ tục đề nghị xét khen thư ở ng
Target excerpt

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng d ẫ n về công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Kế hoạch và Đ ầ u tư bao gồm: Đối tượng, phạm v i , nguyên tắc, tiêu chu ẩ n khen thư ở ng; hình thức, nội dung t ổ chứ...

left-only unmatched

Chương II

Chương II DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG, NGUYÊN TẮC VÀ PHƯƠNG PHÁP BÌNH XÉT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 PHONG TRÀO THI ĐUA, DANH HIỆU THI ĐUA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Hình thức, nội dung tổ chức phong trào thi đua 1. Hình thức, nội dung tổ chức phong trào thi đua thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 và Điều 3 Thông tư số 07/2014/TT-BNV. 2. Khi tổ chức các phong trào thi đua theo chuyên đề (hoặc theo đợt), các đơn vị trong Ngành xây dựng kế hoạch, báo cáo Hội đông Thi đua – Khe...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng Đối tượng thi đua: a) Tập thể, cá nhân đang công tác tại cơ quan Bộ K ế hoạch v à Đầu tư (k ể cả c á nhân các đ ơ n vị thuộc Bộ đang công tác tại V ă n phòng đ ại diện ở nước ngoài theo nhiệm kỳ); b) Tập th ể , cá nhân đang công tác tại Sở K ế hoạch và Đầu tư các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi t ắ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hình thức, nội dung tổ chức phong trào thi đua
  • 1. Hình thức, nội dung tổ chức phong trào thi đua thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 và Điều 3 Thông tư số 07/2014/TT-BNV.
  • 2. Khi tổ chức các phong trào thi đua theo chuyên đề (hoặc theo đợt), các đơn vị trong Ngành xây dựng kế hoạch, báo cáo Hội đông Thi đua – Khen thưởng Bộ.
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng thi đua:
  • a) Tập thể, cá nhân đang công tác tại cơ quan Bộ K ế hoạch v à Đầu tư (k ể cả c á nhân các đ ơ n vị thuộc Bộ đang công tác tại V ă n phòng đ ại diện ở nước ngoài theo nhiệm kỳ);
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hình thức, nội dung tổ chức phong trào thi đua
  • 1. Hình thức, nội dung tổ chức phong trào thi đua thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 và Điều 3 Thông tư số 07/2014/TT-BNV.
  • 2. Khi tổ chức các phong trào thi đua theo chuyên đề (hoặc theo đợt), các đơn vị trong Ngành xây dựng kế hoạch, báo cáo Hội đông Thi đua – Khen thưởng Bộ.
Target excerpt

Điều 2 . Đối tượng áp dụng Đối tượng thi đua: a) Tập thể, cá nhân đang công tác tại cơ quan Bộ K ế hoạch v à Đầu tư (k ể cả c á nhân các đ ơ n vị thuộc Bộ đang công tác tại V ă n phòng đ ại diện ở nước ngoài theo nhiệ...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức, hoạt động khối thi đua 1. Khối thi đua được tổ chức, phân chia trên cơ sở lựa chọn các đơn vị trong Ngành có chức năng, nhiệm vụ tương đồng hoặc gần về mặt địa lý để đảm bảo tính hợp lý trong hoạt động thi đua và bình xét khen thưởng. Khối thi đua ngành Kế hoạch và Đầu tư được phân chia như sau: a) Các đơn vị thuộc Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Danh hiệu thi đua 1. Đối với tập thể gồm: “Tập thể lao động tiên tiến”; “Tập thể lao động xuất sắc”; “Cờ thi đua cấp bộ”; “Cờ thi đua của Chính phủ” được xét tặng một lần vào dịp tổng kết năm. 2. Đối với cá nhân gồm: “Lao động tiên tiến”; “Chiến sĩ thi đua cơ sở”; “Chiến sĩ thi đua cấp bộ”; “Chiến sĩ thi đua toàn quốc” được xét...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chuẩn các danh hiệu thi đua đối với cá nhân 1. Danh hiệu "‘Lao động tiên tiến” được xét tặng cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01/7/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng năm 2013 (sau đây viết tắt l...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trong công tác thi đua, khen thư ở ng 1. Bộ trư ở ng Bộ Kế hoạch và Đ ầu tư chịu trách nhiệm về c ô ng tác thi đua, khen thư ở ng ngành K ế hoạch và Đầu tư; phát động và ch ỉ đạo phong tr à o thi đua trong phạm vi toàn Ngành. 2. Th ủ trưởng các đ ơn vị thuộc Bộ, Giám đốc các Sở, Trưởn...

Open section

This section appears to amend `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Tiêu chuẩn các danh hiệu thi đua đối với cá nhân
  • Danh hiệu "‘Lao động tiên tiến” được xét tặng cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01/7/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi...
  • Trong đó, tiêu chuẩn hoàn thành tốt nhiệm vụ được dựa trên kết quả đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của Nghị định số 56/201 5/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về đ...
Added / right-side focus
  • Điều 5 . Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trong công tác thi đua, khen thư ở ng
  • 1. Bộ trư ở ng Bộ Kế hoạch và Đ ầu tư chịu trách nhiệm về c ô ng tác thi đua, khen thư ở ng ngành K ế hoạch và Đầu tư; phát động và ch ỉ đạo phong tr à o thi đua trong phạm vi toàn Ngành.
  • 2. Th ủ trưởng các đ ơn vị thuộc Bộ, Giám đốc các Sở, Trưởng ban các Ban Qu ả n lý chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Hội đồng Thi đua
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tiêu chuẩn các danh hiệu thi đua đối với cá nhân
  • Danh hiệu "‘Lao động tiên tiến” được xét tặng cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01/7/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi...
  • Trong đó, tiêu chuẩn hoàn thành tốt nhiệm vụ được dựa trên kết quả đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của Nghị định số 56/201 5/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về đ...
Target excerpt

Điều 5 . Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trong công tác thi đua, khen thư ở ng 1. Bộ trư ở ng Bộ Kế hoạch và Đ ầu tư chịu trách nhiệm về c ô ng tác thi đua, khen thư ở ng ngành K ế hoạch và Đầu tư; phát độn...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chuẩn các danh hiệu thi đua đối với tập thể 1. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” được xét tặng cho tập thể đạt các tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 28 Luật thi đua, khen thưởng năm 2003. 2. Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” được xét tặng cho tập thể đạt tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Luật thi đua...

Open section

Điều 28

Điều 28 . Quản lý, lưu trữ hồ s ơ khen thưởng 1. Quản l ý hồ sơ tại Bộ K ế hoạch và Đ ầu tư; Vụ Thi đua - Khen thưởng có trách nhiệm quản lý hồ sơ đề nghị các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc th ẩ m quyền của Bộ trư ở ng, các danh hiệu t hi đua , hình thức khen thưởng cấp nhà nước; t ổ ng hợp nộp h ồ sơ lưu trữ theo quy đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 28` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Tiêu chuẩn các danh hiệu thi đua đối với tập thể
  • 1. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” được xét tặng cho tập thể đạt các tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 28 Luật thi đua, khen thưởng năm 2003.
  • 2. Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” được xét tặng cho tập thể đạt tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Luật thi đua, khen thưởng; năm 2003,
Added / right-side focus
  • Điều 28 . Quản lý, lưu trữ hồ s ơ khen thưởng
  • 1. Quản l ý hồ sơ tại Bộ K ế hoạch và Đ ầu tư
  • Khen thưởng có trách nhiệm quản lý hồ sơ đề nghị các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc th ẩ m quyền của Bộ trư ở ng, các danh hiệu t hi đua , hình thức khen thưởng cấp nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tiêu chuẩn các danh hiệu thi đua đối với tập thể
  • 1. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” được xét tặng cho tập thể đạt các tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 28 Luật thi đua, khen thưởng năm 2003.
  • 2. Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” được xét tặng cho tập thể đạt tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Luật thi đua, khen thưởng; năm 2003,
Target excerpt

Điều 28 . Quản lý, lưu trữ hồ s ơ khen thưởng 1. Quản l ý hồ sơ tại Bộ K ế hoạch và Đ ầu tư; Vụ Thi đua - Khen thưởng có trách nhiệm quản lý hồ sơ đề nghị các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc th ẩ m quyề...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HÌNH THỨC, TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Các loại hình khen thưởng Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 07/2014/TT-BNV,

Open section

Điều 10

Điều 10 . Nội dung tổ chức phong trào thi đua 1. Xác định r õ mục tiêu, phạm vi, đối tượng thi đua, đề ra các chỉ tiêu, kh ẩ u hiệu, nội dung thi đua và thời hạn thi đua. Việc xác định nội dung và tiêu chí thi đ ua phải khoa học, có tính kh ả thi và phù hợp với thực tiễn của t ừng cơ quan, đ ơn vị. 2. Xác đ ịnh biện pháp tổ chức phong...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Các loại hình khen thưởng
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 07/2014/TT-BNV,
Added / right-side focus
  • Điều 10 . Nội dung tổ chức phong trào thi đua
  • Xác định r õ mục tiêu, phạm vi, đối tượng thi đua, đề ra các chỉ tiêu, kh ẩ u hiệu, nội dung thi đua và thời hạn thi đua.
  • Việc xác định nội dung và tiêu chí thi đ ua phải khoa học, có tính kh ả thi và phù hợp với thực tiễn của t ừng cơ quan, đ ơn vị.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Các loại hình khen thưởng
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 07/2014/TT-BNV,
Target excerpt

Điều 10 . Nội dung tổ chức phong trào thi đua 1. Xác định r õ mục tiêu, phạm vi, đối tượng thi đua, đề ra các chỉ tiêu, kh ẩ u hiệu, nội dung thi đua và thời hạn thi đua. Việc xác định nội dung và tiêu chí thi đ ua ph...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hình thức khen thưởng 1. Hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng a) Bằng khen của Bộ trưởng; b) Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp ngành Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam”; Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Thống kê Việt Nam”. 2. Hình thức khen thưởng của thủ trưởng đơn vị phân cấp: Giấy khen. 3. Áp dụng các hình thức khen thưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Tiêu chuẩn khen thưởng 1. Bằng khen của Bộ trưởng a) Tặng cho cá nhân đạt một trong các tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định số 65/2014/NĐ-CP. Đối với trường hợp trước khi nghỉ hưu luôn hoàn thành nhiệm vụ nhưng chưa được tặng “Bằng khen của Bộ trưởng” trong quá trình công tác, có thể được xem xét, đề nghị khen th...

Open section

Điều 24

Điều 24 . Tuyến trình khen thưởng 1. Nguyên tắc trình khen: a) Cấp nào quản lý về tổ chức, cán bộ, công chức, viên c h ức, người lao động và q u ỹ lương th ì cấp đó có trách nhiệm khen thưởng hoặc tr ì nh cấp trên khen thưởng đối với các t ậ p th ể , cá nhân thuộc phạm vi quản lý. b) Cấp ch ủ trì phát đ ộng các đợt thi đua là cấp lựa c...

Open section

This section appears to amend `Điều 24` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Tiêu chuẩn khen thưởng
  • 1. Bằng khen của Bộ trưởng
  • a) Tặng cho cá nhân đạt một trong các tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định số 65/2014/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • 1. Nguyên tắc trình khen:
  • a) Cấp nào quản lý về tổ chức, cán bộ, công chức, viên c h ức, người lao động và q u ỹ lương th ì cấp đó có trách nhiệm khen thưởng hoặc tr ì nh cấp trên khen thưởng đối với các t ậ p th ể , cá nhâ...
  • b) Cấp ch ủ trì phát đ ộng các đợt thi đua là cấp lựa chọn cá nhân, tập th ể xuất s ắ c đ ể khen thưởng hoặc đ ề nghị c ấ p trên khen thưởng.
Removed / left-side focus
  • 1. Bằng khen của Bộ trưởng
  • a) Tặng cho cá nhân đạt một trong các tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 24 Nghị định số 65/2014/NĐ-CP.
  • Đối với trường hợp trước khi nghỉ hưu luôn hoàn thành nhiệm vụ nhưng chưa được tặng “Bằng khen của Bộ trưởng” trong quá trình công tác, có thể được xem xét, đề nghị khen thưởng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Tiêu chuẩn khen thưởng Right: Điều 24 . Tuyến trình khen thưởng
Target excerpt

Điều 24 . Tuyến trình khen thưởng 1. Nguyên tắc trình khen: a) Cấp nào quản lý về tổ chức, cán bộ, công chức, viên c h ức, người lao động và q u ỹ lương th ì cấp đó có trách nhiệm khen thưởng hoặc tr ì nh cấp trên khe...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 NGUYÊN TẮC, PHƯƠNG PHÁP BÌNH XÉT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc bình xét 1. Việc xét khen thưởng được tiến hành khi tổng kết 01 năm công tác, một cuộc vận động, một đợt thi đua theo chuyên đề, một cuộc tổng Điều tra hoặc khi phát hiện gương người tốt, việc tốt. 2. Đơn vị thành lập có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên thì được xem xét bình bầu danh hiệu “Tập thể lao động ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phương pháp bình xét 1. Đối với các đơn vị không phân cấp tổ chức họp, bình xét tại đơn vị và trình Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ xem xét, quyết định. 2. Đối với các đơn vị phân cấp tổ chức họp, bình xét tại đơn vị, sau đó thủ trưởng đơn vị xem xét, quyết định khen thưởng thuộc thẩm quyền và trình Hội đồng Thi đua - Khen t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, TRAO TẶNG, THỦ TỤC HỒ SƠ VÀ QUY TRÌNH ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền quyết định khen thưởng 1. Bộ trưởng quyết định tặng các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng: “Tập thể lao động tiên tiến”, “Tập thể lao động xuất sắc”, “Cờ thi đua cấp bộ”, “Lao động tiên tiến”, “Chiến sĩ thi đua cơ sở”, “Chiến sĩ thi đua cấp bộ”; “Bằng khen của Bộ trưởng”, Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp ngành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức trao thưởng 1. Nghi thức trao thưởng thực hiện theo quy định tại Nghị định số 145/2013/NĐ-CP ngày 29/10/2013 của Chính phủ về tổ chức ngày kỷ niệm, nghi thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua; nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài. 2. Trường hợp tổ chức đón nhận riêng, đơn vị trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thủ tục trình khen thưởng 1. Quy định chung về trình khen thưởng thực hiện theo Điều 53 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP và khoản 1 Điều 1 Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27/4/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ đề nghị khen thưởng 1. Đối với các đơn vị thuộc Bộ a) Tờ trình kèm danh sách đề nghị khen thưởng (01 bản, Mẫu số 1a); b) Trích Biên bản họp bình xét khen thưởng (01 bản, Mẫu số 1b); c) Báo cáo thành tích của tập thể và cá nhân đề nghị khen thưởng: Khen thưởng cấp bộ 01 bản (Tập thể Mẫu số 01, cá nhân Mẫu số 02 ban hành k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thời gian gửi hồ sơ đề nghị khen thưởng 1. Các đơn vị thuộc Bộ: a) Khen thưởng thuộc thẩm quyền cấp bộ: Trước ngày 15/01 hàng năm; b) Khen thưởng cấp Nhà nước: Trong thời gian 10 ngày kể từ ngày có quyết định của Bộ trưởng, các tập thể, cá nhân hoàn thiện hồ sơ gửi về Vụ Thi đua - Khen thưởng; c) Đối với Tổng cục Thống kê: Đợt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quản lý, lưu trữ hồ sơ khen thưởng 1. Các đơn vị trong Ngành có trách nhiệm quản lý, lưu trữ hồ sơ khen thưởng theo quy định hiện hành. 2. Khuyến khích các cơ quan, đơn vị ứng dụng công nghệ thông tin trong việc quản lý, lưu trữ hồ sơ khen thưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HỘI ĐỒNG THI ĐUA - KHEN THƯỞNG, HỘI ĐỒNG SÁNG KIẾN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thẩm quyền thành lập Hội đồng Thi đua - Khen thưởng, Hội đồng sáng kiến các cấp 1. Bộ trưởng quyết định thành lập Hội đồng, Thi đua - Khen thưởng Bộ để chỉ đạo công tác thi đua, khen thưởng trong toàn Ngành; Hội đồng sáng kiến cấp bộ để giúp Bộ trưởng xem xét, công nhận và đánh giá mức độ ảnh hưởng của sáng kiến, đề tài nghiên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nguyên tắc làm việc, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng, Hội đồng sáng kiến các cấp 1. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng, Hội đồng sáng kiến các cấp làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ và quyết định theo đa số. Trường hợp ý kiến các thành viên Hội đồng Thi đua - Khen thưởng, Hội đồng sáng kiến ngang nha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Thường trực Hội đồng Thi đua – Khen thưởng Bộ 1. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Quyết định số 450/QĐ-BKH ngày 09/4/2009 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định về chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Vụ Thi đua - Khen thưởng. 2. Căn cứ kết luận của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ, Bộ trưởng: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nguồn, mức trích và quản lý Quỹ thi đua, khen thưởng 1. Nguồn và mức trích Quỹ thi đua, khen thưởng, thực hiện theo quy định tại Điều 67 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP và Thông tư số 71/2011/TT-BTC ngày 24/5/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc trích lập, quản lý và sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng. 2. Vụ Thi đua - Khen thưởng chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng 1. Chi tiền thưởng hoặc mua tặng phẩm cho các tập thể, cá nhân công tác tại các đơn vị không phân cấp thuộc Bộ được Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ. Bộ trưởng khen thưởng. 2. Chi in giấy chứng nhận, giấy khen, bằng khen, làm kỷ niệm chương, huy hiệu, cờ thi đua, khung bằng khen. 3. Hàng năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nguyên tắc chi thưởng Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 68 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ, KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của tập thể, cá nhân trong thi đua, khen thưởng Thực hiện theo quy định tại Điều 77, Điều 78, Điều 79 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Kiểm tra công tác thi đua, khen thưởng 1. Vụ Thi đua - Khen thưởng có trách nhiệm kiểm tra công tác thi đua, khen thưởng tại các đơn vị trong Ngành theo quy định hiện hành. 2. Thủ trưởng các đơn vị trong Ngành có trách nhiệm kiểm tra công tác thi đua, khen thưởng tại đơn vị. 3. Trưởng khối thi đua có trách nhiệm kiểm tra công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Xử lý vi phạm và giải quyết khiếu nại, tố cáo Thực hiện theo quy định tại Điều 80, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 29.

Điều 29. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành 1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, giám đốc các Sở, trưởng các Ban Quản lý chịu trách nhiệm trước Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ, Bộ trưởng về công tác thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền. 2. Hàng năm, các đơn vị trong Ngành có trách nhiệm sơ kết, tổng kết, đánh giá, bình xét khen th...

Open section

Điều 29

Điều 29 . Th ẩ m quyền quyết định thành lập và thành phần Hội đ ồngThi đua-Khen thưởng, Hội đồng Khoa học, sáng ki ế n các cấp 1. Bộ trưởng quyết định thành lập và chỉ định thành phần của Hội đồng Thi đua-Khen thư ở ng, H ội đồng Khoa học, sáng kiến cấp Bộ: Đ ể ch ỉ đạo công tác thi đua, khen thưởng và xét duyệt, công nhận sáng kiến, g...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 29` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
  • 1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, giám đốc các Sở, trưởng các Ban Quản lý chịu trách nhiệm trước Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ, Bộ trưởng về công tác thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền.
  • 2. Hàng năm, các đơn vị trong Ngành có trách nhiệm sơ kết, tổng kết, đánh giá, bình xét khen thưởng và gửi báo cáo về Thường trực Hội đồng Thi đua
Added / right-side focus
  • Điều 29 . Th ẩ m quyền quyết định thành lập và thành phần Hội đ ồngThi đua-Khen thưởng, Hội đồng Khoa học, sáng ki ế n các cấp
  • Bộ trưởng quyết định thành lập và chỉ định thành phần của Hội đồng Thi đua-Khen thư ở ng, H ội đồng Khoa học, sáng kiến cấp Bộ:
  • Đ ể ch ỉ đạo công tác thi đua, khen thưởng và xét duyệt, công nhận sáng kiến, giải pháp công tác, đề tài nghiên cứu...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
  • 2. Hàng năm, các đơn vị trong Ngành có trách nhiệm sơ kết, tổng kết, đánh giá, bình xét khen thưởng và gửi báo cáo về Thường trực Hội đồng Thi đua
  • Khen thưởng Bộ
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, giám đốc các Sở, trưởng các Ban Quản lý chịu trách nhiệm trước Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ, Bộ trưởng về công tác thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền. Right: Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ quyết định thà n h lập và chỉ định thành phần của Hội đ ồ ng Thi đua-Khen thưởng, Hội đồng Khoa học, sáng kiến c ấ p c ơ sở của đơn vị:
Target excerpt

Điều 29 . Th ẩ m quyền quyết định thành lập và thành phần Hội đ ồngThi đua-Khen thưởng, Hội đồng Khoa học, sáng ki ế n các cấp 1. Bộ trưởng quyết định thành lập và chỉ định thành phần của Hội đồng Thi đua-Khen thư ở n...

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3 Điều 3 . Mục tiêu thi đua, khen th ưở ng Công tác thi đua, khen thưởng nhằm tạo động l ự c, động viên, khuyến khích và tôn vinh các t ập th ể , cá nhân hăng hái thi đua lao động sáng tạo, vươn lên hoàn thành t ố t nhiệm vụ được giao, g óp ph ầ n vào sự nghiệp phát tri ể n c ủ a ngành K ế hoạch và Đầu t ư .
Điều 4 Điều 4 . Ngu y ên t ắc thi đua, khen thưởng 1. Nguyên tắc thi đua: a) Tự nguyện, tự giác, công khai; b) Đoàn kết, h ợ p t ác và cùng phát triển. 2. Nguyên t ắ c khen thư ở ng : a) Chính xác, công khai, dân ch ủ công bằng và kịp thời trên cơ sở đánh giá đúng hiệu quả công tác của các tập thể, cá nhân; coi trọng chất lượng đảm bảo đúng t...
Chương II Chương II TRÁCH NHIỆM, QUYỀN LỢI CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG CÔNG TÁC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
Điều 6 Điều 6 . Trách nhiệm của Vụ Thi đua - Khen thưởng 1. Chủ trì ph ố i hợp với các cơ quan, đơn vị, đoàn thể có liên quan tham mưu, đ ề xuất với Bộ trưởng và Hội đồ ng Thi đua-Khen thưởng Bộ trong việc phát động, chỉ đạo, duy trì, sơ kết , tổng k ế t các phong trào thi đua trong toàn Ngành. 2. Tham mưu, đề xuất với Hội đồng Thi đua-Khen t...
Điều 7 Điều 7 . Trách nhiệm của các Báo, Tạp chí trong ngành K ế hoạch và Đầu tư Các B á o, T ạp chí của ngành K ế hoạch và Đầ u tư có trách nhi ệ m tuy ê n truyền công tác thi đua, khen thưởng; phát hiện các gương người tốt, việc tốt, các cá nhân, tập thể có th à nh tích xuất sắc trong phong trào thi đua đ ể nêu gương, nhân rộng các điển hìn...
Điều 8 Điều 8 . Quyền l ợ i và nghĩa vụ c ủ a cá nhân, tập thể được khen thưởng 1. Cá nhân được tặng các danh hiệu thi đ ua, các hình thức khen thưởng được nhận Quy ết định khen thưởng, ti ề n thưởng hoặc hiện vật (theo quy định tại Thông tư này) ; được xem xét nâng bậc lương trước thời hạn theo quy định; được ưu tiên c ử đi nghiên cứu học tậ...