Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thẩm quyền tặng quà và mức quà tặng mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
15/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động- thương binh và xã hội tỉnh Quảng Ngãi
15/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thẩm quyền tặng quà và mức quà tặng mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động- thương binh và xã hội tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động- thương binh và xã hội tỉnh Quảng Ngãi
- Về việc quy định thẩm quyền tặng quà và mức quà tặng mừng thọ
- người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định thẩm quyền tặng quà và mức quà tặng chúc thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: - Người cao tuổi 100 tuổi được Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam chúc thọ và tặng quà gồm 5 mét vải lụa và 500.000 đồng tiền mặt (theo quy định tại Thông tư số 21/2011/TT-BTC ngày 18 thán 02 năm 2011 của Bộ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi.
- Điều 1. Quy định thẩm quyền tặng quà và mức quà tặng chúc thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
- - Người cao tuổi 100 tuổi được Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam chúc thọ và tặng quà gồm 5 mét vải lụa và 500.000 đồng tiền mặt (theo quy định tại Thông tư số 21/2011/TT-BTC ngày 18...
- - Người cao tuổi 90 tuổi được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chúc thọ và tặng quà gồm hiện vật trị giá 100.000 đồng và 300.000 đồng tiền mặt (theo quy định tại Thông tư số 21/2011/TT-BTC ngày 18 thá...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện - Kinh phí chúc thọ và tặng quà người cao tuổi 90 tuổi và 100 tuổi trên địa bàn được chi từ nguồn đảm bảo xã hội giao trong dự toán chi ngân sách hàng năm của Sở Lao động - Thương binh và xã hội. - Kinh phí chúc thọ và tặng quà người cao tuổi ở tuổi 70, 75, 80, 85, 95 tuổi và trên 100 tuổi trên địa bàn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 341/2008/QĐ-UBND ngày 28/10/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 341/2008/QĐ-UBND ngày 28/10/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
- - Kinh phí chúc thọ và tặng quà người cao tuổi 90 tuổi và 100 tuổi trên địa bàn được chi từ nguồn đảm bảo xã hội giao trong dự toán chi ngân sách hàng năm của Sở Lao động - Thương binh và xã hội.
- - Kinh phí chúc thọ và tặng quà người cao tuổi ở tuổi 70, 75, 80, 85, 95 tuổi và trên 100 tuổi trên địa bàn được chi từ nguồn đảm bảo xã hội giao trong dự toán chi ngân sách hàng năm của các xã, ph...
Left
Điều 3.
Điều 3. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn triển khai thực hiện đảm bảo đúng đối tượng, định mức, lập dự toán và thanh quyết toán theo chế độ hiện hành của Nhà nước. Sở Tài chính chịu trách nhiệm tham mưu kinh phí hàng năm và hướng dẫn, kiểm tra tài chính...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Cao Khoa QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
- Điều 3. Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn triển khai thực hiện đảm bảo đúng đối tượng, định mức, lập dự toán và thanh quyết toán theo chế độ hiện hành của Nhà nước. Sở Tài chính chịu trách nhiệm tha...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Sở 1. Các phòng, ban chuyên môn nghiệp vụ thuộc Sở: a) Văn phòng; b) Thanh tra; c) Phòng Kế hoạch - Tài chính; d) Phòng Người có công; đ) Phòng Việc làm - An toàn lao động; e) Phòng Lao động - Tiền lương - Bảo hiểm xã hội; g) Phòng Dạy nghề; h) Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội; i) Phòng Bảo trợ xã hội; k) Phò...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Sở
- 1. Các phòng, ban chuyên môn nghiệp vụ thuộc Sở:
- c) Phòng Kế hoạch - Tài chính;
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tư pháp, Lao đông - Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban đại diện Hội người Cao tuổi tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Biên chế của Sở 1. Biên chế của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội gồm biên chế hành chính và biên chế sự nghiệp, do Chủ tịch UBND tỉnh giao trong tổng biên chế hành chính, sự nghiệp của tỉnh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm bố trí, sử dụng cán bộ, công chức, viên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Biên chế của Sở
- 1. Biên chế của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội gồm biên chế hành chính và biên chế sự nghiệp, do Chủ tịch UBND tỉnh giao trong tổng biên chế hành chính, sự nghiệp của tỉnh được cấp có thẩm quy...
- 2. Giám đốc Sở Lao động
- Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tư pháp, Lao đông
- Thương binh và Xã hội, Trưởng Ban đại diện Hội người Cao tuổi tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các sở, ban, ngành...
- - Văn phòng Chính phủ;
Unmatched right-side sections