Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh Điểm 3 Mục II Nghị quyết số 146/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 22

Open section

Tiêu đề

về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2014

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2014
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh Điểm 3 Mục II Nghị quyết số 146/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 22
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điểm 3 Mục II, Phụ lục số I ban hành kèm theo Nghị quyết số 146/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước như sau: Đơn vị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2014 như sau: Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2014: 1.371.410 triệu đồng (Một ngàn ba trăm bảy mươi mốt tỷ, bốn trăm mười triệu đồng chẵn) Bao gồm: 1. Quỹ phát triển đất (sau khi đã trừ số tiền tỉnh tạm ứng từ Quỹ Phát triển đất năm 2014 để đầu tư một số công trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2014 như sau:
  • Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2014: 1.371.410 triệu đồng
  • (Một ngàn ba trăm bảy mươi mốt tỷ, bốn trăm mười triệu đồng chẵn)
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điểm 3 Mục II, Phụ lục số I ban hành kèm theo Nghị quyết số 146/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa c...
  • Các khoản thu
  • II. Nguồn thu phân chia giữa các cấp ngân sách tỉnh, ngân sách huyện (T.phố) ngân sách xã, phường, thị trấn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện theo Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện phân bổ vốn đầu tư phát triển năm 2014 cho các cơ quan, đơn vị, địa phương theo đúng Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường quản lý đầu tư về vốn ngân sách Nhà nước và vốn trái phiếu C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện phân bổ vốn đầu tư phát triển năm 2014 cho các cơ quan, đơn vị, địa phương theo đúng Chỉ thị số 1792/CT-T...
Removed / left-side focus
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện theo Nghị quyết này.
Rewritten clauses
  • Left: Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất. Right: Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban dân nhân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này. Right: Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định kiểm tra, giám sát việc th...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2012. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 01 tháng 12 năm 2011./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013./. PHỤ LỤC I CƠ CẤU PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2014 (ban hành kèm theo Nghị quyết số 71/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của...

Open section

The right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • CƠ CẤU PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2014
  • (ban hành kèm theo Nghị quyết số 71/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI)
  • Đơn vị tính: Triệu đồng

Only in the right document

Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng 73.000 119.000 119.000 - Trong đó: Hỗ trợ trường ĐH do địa phương quản lý 14.000 20.000 20.000 2 Đầu tư hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu 32.200 32.000 32.000 3 Đầu tư hạ tầng các khu công nghiệp 16.000 20.000 20.000 4 Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu kinh tế 59.800 65.000 65.000 5 Đâ...
Chương trình giống cây trồng vật nuôi, giống thủy sản Chương trình giống cây trồng vật nuôi, giống thủy sản 13.813 8.000 8.000 9
Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản 11.776 10.000 10.000 10
Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết 3.683 4.000 4.000 11 Hỗ trợ huyện nghèo theo NQ 30a/2008/NQ-CP - - 12
Chương trình củng cố, nâng cấp hệ thống đê biển và hệ thống đê sông Chương trình củng cố, nâng cấp hệ thống đê biển và hệ thống đê sông 32.205 30.000 30.000 13
Chương trình quản lý, bảo vệ biên giới đất liền Chương trình quản lý, bảo vệ biên giới đất liền 15.000 15.000 15.000 14 Hỗ trợ đầu tư các bệnh viện tuyến tỉnh 12.880 9.000 9.000 15 Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã 3.228 16 Quyết định 134/QĐ-TTg (kéo dài) hỗ trợ nhà ở, đất ở, đất sản xuất và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo - 2.000 2.000 18 Hỗ trợ vốn đối ư...
Chương trình khắc phục hậu quả bom mìn Chương trình khắc phục hậu quả bom mìn 16.560 8.500 8.500 21
Chương trình di dân, định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số Chương trình di dân, định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số 5.520 11.000 11.000 22 Hỗ trợ các tỉnh thiệt hại lũ lụt miền trung - 30.000 30.000 23 Khu neo đậu và tránh trú bão cho tàu thuyền 13.800 14.000 14.000 24