Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013
57/2012/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy định thực hiện cơ chế hỗ trợ khuyến khích phát triển chăn nuôi theo hướng hàng hóa, an toàn dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2012-2015
35/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định thực hiện cơ chế hỗ trợ khuyến khích phát triển chăn nuôi theo hướng hàng hóa, an toàn dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2012-2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định thực hiện cơ chế hỗ trợ khuyến khích phát triển chăn nuôi theo hướng hàng hóa, an toàn dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2012-2015
- Về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013 như sau: I. Thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013: 1. Tổng thu ngân sách Nhà nước: 6.117.484 triệu đồng (trong đó ngân sách địa phương được hưởng: 5.809.704 triệu đồng), bao gồm: a. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn: 2.100.000 triệu đồn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định thực hiện Cơ chế hỗ trợ khuyến khích phát triển chăn nuôi theo hướng hàng hóa, an toàn dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2012-2015" .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định thực hiện Cơ chế hỗ trợ khuyến khích phát triển chăn nuôi theo hướng hàng hóa, an toàn dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2012-2015" .
- Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013 như sau:
- I. Thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013:
- 1. Tổng thu ngân sách Nhà nước: 6.117.484 triệu đồng (trong đó ngân sách địa phương được hưởng: 5.809.704 triệu đồng), bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và hướng dẫn tổ chức thực hiện dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2013 theo quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu có những phát sinh ngoài dự toán, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và hướng dẫn tổ chức thực hiện dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2013 theo quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có những phát sinh ngoài dự toán, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp
- Cục trưởng Cục thuế
- Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2012./. CHỦ TỊCH Lương Ngọc Bính PHỤ LỤC SỐ 01 DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2013 (kèm theo Nghị quyết số 57/2012/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2012 củ...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Nguyên tắc áp dụng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư Nhà nước hỗ trợ một phần kinh phí sau đầu tư nhằm khuyến khích, tạo điều kiện đầu tư, chủ đầu tư tự đầu tư là chính. Trong cùng một nội dung hỗ trợ, các đối tượng được hưởng hỗ trợ theo cơ chế này thì không được hưởng hỗ trợ trong các cơ chế hỗ trợ khác của UBND tỉnh và ngược lại.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Nguyên tắc áp dụng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư
- Nhà nước hỗ trợ một phần kinh phí sau đầu tư nhằm khuyến khích, tạo điều kiện đầu tư, chủ đầu tư tự đầu tư là chính.
- Trong cùng một nội dung hỗ trợ, các đối tượng được hưởng hỗ trợ theo cơ chế này thì không được hưởng hỗ trợ trong các cơ chế hỗ trợ khác của UBND tỉnh và ngược lại.
- Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2012./.
- Lương Ngọc Bính
Left
PHẦN THU
PHẦN THU Tổng thu NSNN 4.484.529 4.929.529 5.509.374 5.891.484 6.117.484 124,10 111,04 103,84 Trong đó: ĐP được hưởng 4.316.749 4.761.749 5.248.264 5.579.084 5.809.704 122,01 110,70 104,13 I Thu tại địa bàn 1.450.000 1.815.000 1.820.000 1.954.000 2.100.000 115,70 115,38 107,47 1 Thu nội địa 1.290.000 1.655.000 1.570.000 1.654.000 1.800...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN CHI
PHẦN CHI Tổng chi NSĐP 4.316.749 4.761.749 5.939.880 5.579.084 5.809.704 122,01 97,81 104,13 I Chi theo cân đối ngân sách 3.759.601 3.924.601 4.810.157 4.723.067 4.807.687 122,50 99,95 101,79 1 Chi đầu tư phát triển 566.100 659.600 1.220.100 788.700 788.700 119,57 64,64 100,00 1.1 Chi xây dựng cơ bản 565.000 658.500 1.219.000 787.600 7...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections