NGHỊ QUYẾT Về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 146/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước; Nghị quyết số 147/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước; Nghị quyết số 148/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015; Qua xem xét Tờ trình số 1483/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua dự toán ngân sách Nhà nước của tỉnh Quảng Bình năm 2013; sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Thông qua dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013 như sau:
I. Thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013:
1. Tổng thu ngân sách Nhà nước: 6.117.484 triệu đồng (trong đó ngân sách địa phương được hưởng: 5.809.704 triệu đồng), bao gồm:
a. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn: 2.100.000 triệu đồng, trong đó:
Thu nội địa: 1.800.000 triệu đồng
Thu thuế xuất nhập khẩu: 300.000 triệu đồng
b. Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 3.937.484 triệu đồng
c. Vay để đầu tư theo Khoản 3,
Điều 8 của Luật NSNN: 80.000 triệu đồng
2. Tổng chi ngân sách địa phương: 5.809.704 triệu đồng, trong đó:
a. Chi theo cân đối: 4.807.687 triệu đồng, bao gồm:
+ Chi đầu tư phát triển: 788.700 triệu đồng
+ Chi thường xuyên: 3.820.617 triệu đồng
+ Dự phòng ngân sách: 117.370 triệu đồng
+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính địa phương: 1.000 triệu đồng
+ Chi tiền vay: 80.000 triệu đồng
b. Chi theo mục tiêu: 146.000 triệu đồng
c. Chi thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ, các chương trình mục tiêu Quốc gia: 856.017 triệu đồng.
(chi tiết thu, chi ngân sách tỉnh Quảng Bình có Phụ lục số 01và 02 kèm theo)
II. Thu, chi ngân sách Nhà nước các huyện, thành phố:
1. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn các huyện, thành phố: 1.005.810 triệu đồng.
(trong đó ngân sách huyện, thành phố hưởng là: 734.032 triệu đồng)
2. Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh cho ngân sách địa phương các huyện, thành phố: 2.290.067 triệu đồng, trong đó:
+ Bổ sung cân đối: 1.391.254 triệu đồng
+ Bổ sung có mục tiêu: 78.000 triệu đồng
+ Bổ sung các chế độ chính sách trung ương: 133.932 triệu đồng
+ Bổ sung một số chính sách của địa phương: 23.200 triệu đồng
+ Bổ sung sự nghiệp giáo dục: 13.100 triệu đồng
+ Bổ sung lương và các khoản phụ cấp tăng thêm: 650.581 triệu đồng
3. Tổng chi ngân sách địa phương các huyện, thành phố: 3.024.099 triệu đồng
(chi tiết thu, chi ngân sách các huyện, thành phố có Phụ lục số 3A và 3B kèm theo)
Điều 2
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và hướng dẫn tổ chức thực hiện dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2013 theo quy định tại
Điều 1 của Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu có những phát sinh ngoài dự toán, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất để điều chỉnh, bổ sung dự toán theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2012./.
CHỦ TỊCH
Lương Ngọc Bính
PHỤ LỤC SỐ 01
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2013
(kèm theo Nghị quyết số 57/2012/NQ-HĐND
ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT
Chỉ tiêu
Dự toán năm 2012
Ước thực hiện 2012
Dự toán năm 2013
So sánh DT 2013 với
TW
ĐP
TW
ĐP
DT 2012
TH 2012
DTTW
A
PHẦN THU
Điều 8 Luật NSNN
80.000
188.000
80.000
100
42,55
III
Bổ sung từ NS cấp trên
3.034.529
3.034.529
3.501.374
3.937.484
3.937.484
129,76
112,64
100,00
1
Bổ sung cân đối
1.900.788
1.900.788
1.900.788
1.900.788
1.900.788
100,00
100,00
100,00
2
Bổ sung theo mục tiêu
206.753
206.753
206.753
325.218
325.218
157,30
157,30
100,00
3
Bổ sung CTrình MTQG
239.845
272.395
272.395
4
Bổ sung làm lương
369.840
369.840
596.840
855.461
855.461
143,33
100,00
5
Bổ sung theo chương trình dự án
557.148
557.148
557.148
583.622
583.622
B
PHẦN CHI
Điều 8 Luật NS
80.000
80.000
80.000
Trong đó: ĐP được hưởng
4.761.749
5.809.704
2.785.605
3.024.099
TỔNG CHI NSĐP
4.761.749
5.809.704
2.785.605
3.024.099
A
Tổng chi cân đối
3.844.601
4.807.687
1.864.088
2.943.599
I
Chi đầu tư phát triển
659.600
788.700
405.334
383.366
1
Chi XDCB
658.500
787.600
404.234
383.366
1.1
Vốn trong nước
195.000
195.000
117.000
78.000
1.2
Tiền sử dụng đất
315.000
401.800
96.434
305.366
1.3
Quỹ Phát triển đất
148.500
190.800
190.800
2
Chi hỗ trợ doanh nghiệp
1.100
1.100
1.100
II
Chi thường xuyên
3.088.511
3.820.617
1.307.884
2.512.733
1
Chi trợ giá
9.457
6.403
2
Chi SN kinh tế
365.065
277.977
3
Chi SN giáo dục đào tạo
1.400.021
1.758.014
390.945
1.367.069
4
Chi SN y tế
232.357
132.978
5
Chi sự nghiệp văn hóa - TDTT
29.724
22.220
6
Chị sự nghiệp khoa học
16.145
19.354
19.354
7
Chi SN phát thanh - T. hình
13.541
7.929
8
Chi đảm bảo XH
164.388
27.711
9
Chi QL hành chính
652.282
309.175
10
Chi ANQP địa phương
57.422
43.900
11
Chi khác
92.601
24.831
12
Chi hoạt động môi trường
55.508
62.051
44.460
17.591
III
Dự phòng ngân sách
95.490
117.370
69.870
47.500
IV
Chi lập quỹ DTTC
1.000
1.000
1.000
V
Chi tiền vay
80.000
80.000
80.000
B
Chi có mục tiêu quản lý qua Kho bạc NN
280.000
146.000
65.500
80.500
C
Chi bổ sung có mục tiêu
557.148
856.017
856.017