Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013
57/2012/NQ-HĐND
Right document
Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước
146/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013
Open sectionRight
Tiêu đề
Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước
- Về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013 như sau: I. Thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013: 1. Tổng thu ngân sách Nhà nước: 6.117.484 triệu đồng (trong đó ngân sách địa phương được hưởng: 5.809.704 triệu đồng), bao gồm: a. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn: 2.100.000 triệu đồn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí thông qua phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, như sau: 1. Phân cấp nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí thông qua phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách...
- 1. Phân cấp nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định Luật Ngân sách Nhà nước (nội dung chi tiết cụ thể được quy định tại P...
- Phân cấp nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định Luật Ngân sách Nhà nước, kèm theo Nghị quyết này).
- Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013 như sau:
- I. Thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013:
- 1. Tổng thu ngân sách Nhà nước: 6.117.484 triệu đồng (trong đó ngân sách địa phương được hưởng: 5.809.704 triệu đồng), bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và hướng dẫn tổ chức thực hiện dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2013 theo quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu có những phát sinh ngoài dự toán, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân chịu trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức và triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất ý kiến với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân chịu trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức và triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và hướng dẫn tổ chức thực hiện dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2013 theo quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này.
- Left: Trong quá trình thực hiện, nếu có những phát sinh ngoài dự toán, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần... Right: Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất ý kiến với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại k...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ được pháp luật quy định giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Các quy định trước đây...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Các quy định trước đây trái với Nghị quyết này được bãi bỏ.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV, kỳ họp thứ 22 thông qua./.
- Left: Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này. Right: Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ được pháp luật quy định giám sát việc th...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2012./. CHỦ TỊCH Lương Ngọc Bính PHỤ LỤC SỐ 01 DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2013 (kèm theo Nghị quyết số 57/2012/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2012 củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN THU
PHẦN THU Tổng thu NSNN 4.484.529 4.929.529 5.509.374 5.891.484 6.117.484 124,10 111,04 103,84 Trong đó: ĐP được hưởng 4.316.749 4.761.749 5.248.264 5.579.084 5.809.704 122,01 110,70 104,13 I Thu tại địa bàn 1.450.000 1.815.000 1.820.000 1.954.000 2.100.000 115,70 115,38 107,47 1 Thu nội địa 1.290.000 1.655.000 1.570.000 1.654.000 1.800...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN CHI
PHẦN CHI Tổng chi NSĐP 4.316.749 4.761.749 5.939.880 5.579.084 5.809.704 122,01 97,81 104,13 I Chi theo cân đối ngân sách 3.759.601 3.924.601 4.810.157 4.723.067 4.807.687 122,50 99,95 101,79 1 Chi đầu tư phát triển 566.100 659.600 1.220.100 788.700 788.700 119,57 64,64 100,00 1.1 Chi xây dựng cơ bản 565.000 658.500 1.219.000 787.600 7...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.