Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành bản Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, bộ máy, biên chế của Sở Giao thông - Vận tải

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành bản Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, bộ máy, biên chế của Sở Giao thông - Vận tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3559/2004/QĐ-UB ngày 13/10/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3559/2004/QĐ-UB ngày 13/10/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy chế quản lý và s...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh, Thủ trưởng các ngành có liên quan và Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường vụ Tỉnh ủy; b/c - TT HĐND tỉnh; - Ban Tổ chức Tỉnh ủy; - Lưu VP, TCCQ. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH CHỦ TỊCH (Đ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Lao động, Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, các thành viên Ban quản lý Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Lao động, Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, các thành viên Ban quản...
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
  • TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Removed / left-side focus
  • - Thường vụ Tỉnh ủy; b/c
  • - TT HĐND tỉnh;
  • Đinh Hữu Cường
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh, Thủ trưởng các ngành có liên quan và Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: - Ban Tổ chức Tỉnh ủy; Right: PHÓ CHỦ TỊCH
  • Left: TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Chức năng của Sở Giao thông - Vận tải: Sở Giao thông - Vận tải là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lĩnh vực giao thông - vận tải trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật. Sở Giao thông vận tải chịu sự quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh,...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế” để áp dụng thống nhất trên toàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế” để áp dụng thống nhất trên toàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Chức năng của Sở Giao thông - Vận tải:
  • Sở Giao thông - Vận tải là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lĩnh vực giao thông - vận tải trên địa bàn tỉnh theo quy...
  • Sở Giao thông vận tải chịu sự quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn của Bộ Giao thông - Vận tải về chuyên môn, nghiệp vụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Giao thông - Vận tải có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Giúp UBND tỉnh soạn thảo các văn bản để thi hành văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải, hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chính sách của Nhà nước về giao thông vận tải ở địa phương; 2. Cấp và thu đổi, gia hạn các loại giấy phép, cho các tổ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ban quản lý Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo được Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập để tổ chức, quản lý và sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo. Quỹ khám chữa bệnh được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước tỉnh do đồng chí Phó Chủ tịch UBND tỉnh - Trưởng Ban quản lý Quỹ khám chữa bệnh làm chủ tài khoản và có thể ủy quyền đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Ban quản lý Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo được Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập để tổ chức, quản lý và sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo. Quỹ khám chữa bệnh được mở tài khoản tạ...
  • Trưởng Ban quản lý Quỹ khám chữa bệnh làm chủ tài khoản và có thể ủy quyền đồng chí Phó Trưởng ban trực làm quyền chủ tài khoản.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Giao thông - Vận tải có các nhiệm vụ và quyền hạn sau:
  • 1. Giúp UBND tỉnh soạn thảo các văn bản để thi hành văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải, hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chính sách của Nhà nước về giao thông vận t...
  • Cấp và thu đổi, gia hạn các loại giấy phép, cho các tổ chức cá nhân thuộc các thành phần kinh tế của địa phương hoạt động trong các lĩnh vực giao thông vận tải theo quy định của pháp luật, của Bộ G...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức, bộ máy của Sở Giao thông - Vận tải: 1. Lãnh đạo Sở gồm có: Giám đốc Sở và các Phó Giám đốc Sở, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo tiêu chuẩn chức danh và theo phân cấp quản lý cán bộ. 2. Các phòng chuyên môn nghiệp vụ: Sở Giao thông - Vận tải có 08 phòng chuyên môn nghiệp v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy chế này áp dụng cho toàn bộ hệ thống khám chữa bệnh của nhà nước từ tuyến xã, phường, thị trấn đến tuyến huyện, thị xã, thành phố, tuyến tỉnh và tuyến Trung ương cho các đối tượng được quy định tại Điều 4; các sở, ban ngành được quy định tại Điều 11 của Quy chế này và cho UBND các cấp có nhiệm vụ tổ chức thực hiện khám chữa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy chế này áp dụng cho toàn bộ hệ thống khám chữa bệnh của nhà nước từ tuyến xã, phường, thị trấn đến tuyến huyện, thị xã, thành phố, tuyến tỉnh và tuyến Trung ương cho các đối tượng được...
  • các sở, ban ngành được quy định tại Điều 11 của Quy chế này và cho UBND các cấp có nhiệm vụ tổ chức thực hiện khám chữa bệnh cho người nghèo theo Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg ngày 15/10/2002 và Qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức, bộ máy của Sở Giao thông - Vận tải:
  • 1. Lãnh đạo Sở gồm có:
  • Giám đốc Sở và các Phó Giám đốc Sở, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo tiêu chuẩn chức danh và theo phân cấp quản lý cán bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Biên chế của Sở Giao thông - Vận tải: Sở Giao thông - Vận tải được giao 32 biên chế quản lý Nhà nước và 01 hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ, 01 hợp đồng thường trực Ban an toàn giao thông của tỉnh: TT Chức danh, đơn vị Số lượng cán bộ, công chức Tổng số BC QLNN BC SN HĐ theo NĐ 68 HĐ khác Lãnh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Những quy định về đối tượng được hỗ trợ từ Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo: 1. Người thuộc hộ nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ nghèo. 2. Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống ở xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn theo quy định tại Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Những quy định về đối tượng được hỗ trợ từ Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo:
  • 1. Người thuộc hộ nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ nghèo.
  • 2. Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống ở xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn theo quy định tại Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Biên chế của Sở Giao thông - Vận tải:
  • Sở Giao thông - Vận tải được giao 32 biên chế quản lý Nhà nước và 01 hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ, 01 hợp đồng thường trực Ban an toàn giao thông của tỉnh:
  • Chức danh, đơn vị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện: Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Bình căn cứ đề án kiện toàn tổ chức, tinh giản biên chế của Sở đã được Hội đồng thẩm định đề án kiện toàn tổ chức, tỉnh giản biên chế của tỉnh thẩm định và căn cứ Quyết định này để có biện pháp thích hợp. Thỏa thuận với Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh bằng văn bản để quy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyền lợi và trách nhiệm của các đối tượng: 1. Quyền lợi: Được khám chữa bệnh ngoại trú, điều trị nội trú theo các quy định của Luật Bảo hiểm y tế (BHYT), Luật Khám bệnh, chữa bệnh và được hỗ trợ các chế độ theo quy định. 2. Trách nhiệm và nghĩa vụ: Đối tượng khi đến khám chữa bệnh tại các cơ sở y tế công lập phải xuất trình cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyền lợi và trách nhiệm của các đối tượng:
  • 1. Quyền lợi: Được khám chữa bệnh ngoại trú, điều trị nội trú theo các quy định của Luật Bảo hiểm y tế (BHYT), Luật Khám bệnh, chữa bệnh và được hỗ trợ các chế độ theo quy định.
  • 2. Trách nhiệm và nghĩa vụ: Đối tượng khi đến khám chữa bệnh tại các cơ sở y tế công lập phải xuất trình các giấy tờ sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện:
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Bình căn cứ đề án kiện toàn tổ chức, tinh giản biên chế của Sở đã được Hội đồng thẩm định đề án kiện toàn tổ chức, tỉnh giản biên chế của tỉnh thẩm định và...
  • Thỏa thuận với Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh bằng văn bản để quy định rõ chức năng, nhiệm vụ các tổ chức bên trong nhằm thực hiện tốt trách nhiệm của Sở, tiến hành nâng cao chất lượng cán bộ, công c...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quỹ khám chữa bệnh người nghèo được sử dụng để hỗ trợ khám chữa bệnh cho người nghèo và được quản lý tập trung, thống nhất, dân chủ và công khai. Hoạt động theo nguyên tắc “không vì lợi nhuận, bảo toàn và phát triển nguồn vốn”. Hàng năm, Ban quản lý Quỹ có trách nhiệm lập dự toán thu, chi Quỹ khám chữa bệnh người nghèo; nguồn t...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUYỀN LỢI VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG QUỸ KHÁM CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI NGHÈO
Điều 6. Điều 6. Không sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo để mua thẻ BHYT cho các đối tượng đã có thẻ BHYT theo quy định của Luật BHYT; không chi trả chi phí điều trị và các chế độ hỗ trợ khác cho những người bệnh do: Say rượu, tự tử, tai nạn do vi phạm Luật Giao thông, khám chữa bệnh theo yêu cầu hoặc sai tuyến (trái tuyến, vượt tuyến)...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III CÔNG TÁC LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ THANH QUYẾT TOÁN QUỸ KHÁM CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI NGHÈO
Điều 7. Điều 7. Nguồn kinh phí, lập dự toán, quản lý, thanh quyết toán kinh phí 1. Nguồn kinh phí: a) Quỹ được hình thành từ nhiều nguồn do ngân sách nhà nước cấp; b) Các nguồn huy động, hỗ trợ hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Lập dự toán: a) Đối với hỗ trợ mua thẻ BHYT cho các đối tượng, hàng năm, căn cứ vào số luợng đối tượng đư...
Điều 8. Điều 8. Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo được sử dụng cho các mục đích sau: 1. Mua thẻ BHYT cho các trường hợp tại Khoản 1, 2 Điều 4 Quy chế này: a) Quy trình cấp, phát thẻ BHYT thực hiện theo Quyết định số 1219/QĐ-UBND ngày 17/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy trình cấp phát thẻ BHYT. b) Giá trị sử dụng thẻ BHYT c...
Điều 9. Điều 9. Các hồ sơ, thủ tục và trình tự hỗ trợ: 1. Hồ sơ, thủ tục thanh toán: a) Với đối tượng có thẻ BHYT người nghèo thuộc trường hợp tại Khoản 1, 2, 3 Điều 4 Quy chế này, thành phần hồ sơ gồm: - Đơn xin hỗ trợ một phần chi phí điều trị; - Bản sao thẻ BHYT còn giá trị sử dụng; - Giấy ra viện của đơn vị khám chữa bệnh (ghi rõ chẩn đoán...