Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2014
71/2013/NQ-HĐND
Right document
Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước
146/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2014
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2014 như sau: Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2014: 1.371.410 triệu đồng (Một ngàn ba trăm bảy mươi mốt tỷ, bốn trăm mười triệu đồng chẵn) Bao gồm: 1. Quỹ phát triển đất (sau khi đã trừ số tiền tỉnh tạm ứng từ Quỹ Phát triển đất năm 2014 để đầu tư một số công trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện phân bổ vốn đầu tư phát triển năm 2014 cho các cơ quan, đơn vị, địa phương theo đúng Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường quản lý đầu tư về vốn ngân sách Nhà nước và vốn trái phiếu C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013./. PHỤ LỤC I CƠ CẤU PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2014 (ban hành kèm theo Nghị quyết số 71/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng 73.000 119.000 119.000 - Trong đó: Hỗ trợ trường ĐH do địa phương quản lý 14.000 20.000 20.000 2 Đầu tư hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu 32.200 32.000 32.000 3 Đầu tư hạ tầng các khu công nghiệp 16.000 20.000 20.000 4 Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu kinh tế 59.800 65.000 65.000 5 Đâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình giống cây trồng vật nuôi, giống thủy sản
Chương trình giống cây trồng vật nuôi, giống thủy sản 13.813 8.000 8.000 9
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản
Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản 11.776 10.000 10.000 10
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết
Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết 3.683 4.000 4.000 11 Hỗ trợ huyện nghèo theo NQ 30a/2008/NQ-CP - - 12
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình củng cố, nâng cấp hệ thống đê biển và hệ thống đê sông
Chương trình củng cố, nâng cấp hệ thống đê biển và hệ thống đê sông 32.205 30.000 30.000 13
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình quản lý, bảo vệ biên giới đất liền
Chương trình quản lý, bảo vệ biên giới đất liền 15.000 15.000 15.000 14 Hỗ trợ đầu tư các bệnh viện tuyến tỉnh 12.880 9.000 9.000 15 Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã 3.228 16 Quyết định 134/QĐ-TTg (kéo dài) hỗ trợ nhà ở, đất ở, đất sản xuất và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo - 2.000 2.000 18 Hỗ trợ vốn đối ư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình khắc phục hậu quả bom mìn
Chương trình khắc phục hậu quả bom mìn 16.560 8.500 8.500 21
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình di dân, định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số
Chương trình di dân, định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số 5.520 11.000 11.000 22 Hỗ trợ các tỉnh thiệt hại lũ lụt miền trung - 30.000 30.000 23 Khu neo đậu và tránh trú bão cho tàu thuyền 13.800 14.000 14.000 24
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình ứng phó biến đổi khí hậu (SPRCC)
Chương trình ứng phó biến đổi khí hậu (SPRCC) 20.000 20.000 III Vốn đầu tư phát triển thuộc chương trình mục tiêu Quốc gia và các dự án lớn 144.683 130.310 130.310 IV Vốn nước ngoài (ODA) 158.000 153.000 153.000 PHỤ LỤC II CƠ CẤU VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN GIAO CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ PHÂN BỔ NĂM 2014 (ban hành kè...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections