Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng khu kinh tế Dung Quất, tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chuyển nhượng và quản lý, vận hành các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chuyển nhượng và quản lý, vận hành các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng khu kinh tế Dung Quất, tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Dung Quất tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025 với những nội dung chính như sau: 1. Phạm vi nghiên cứu Khu vực nghiên cứu quy hoạch có tổng diện tích khoảng 45.332 ha bao gồm: phần diện tích Khu kinh tế hiện hữu là 10.300 ha, phần diện tích mở rộng khoảng 24.280 ha và khoảng 10....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chuyển nhượng và quản lý, vận hành các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chuyển nhượng và quản lý, vận hành các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Dung Quất tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025 với những nội dung chính như sau:
  • 1. Phạm vi nghiên cứu
  • Khu vực nghiên cứu quy hoạch có tổng diện tích khoảng 45.332 ha bao gồm: phần diện tích Khu kinh tế hiện hữu là 10.300 ha, phần diện tích mở rộng khoảng 24.280 ha và khoảng 10.752 ha diện tích mặt...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi: 1. Công bố Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Dung Quất đến năm 2025, tổ chức việc thực hiện quy hoạch theo các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Ban hành Quy định quản lý theo điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Dung Quất được duyệt. 3. Triển khai lập, xét duyệt...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28/10/2016 và thay thế Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 29/6/2011 của UBND tỉnh về việc quy định Cơ chế đầu tư và Mô hình quản lý công trình nước sạch nông thôn tỉnh Hưng Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28/10/2016 và thay thế Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 29/6/2011 của UBND tỉnh về việc quy định Cơ chế đầu tư và Mô hình quản lý công trình nước sạch n...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi:
  • 1. Công bố Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Dung Quất đến năm 2025, tổ chức việc thực hiện quy hoạch theo các quy định của pháp luật hiện hành.
  • 2. Ban hành Quy định quản lý theo điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Dung Quất được duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Lao động, Thương binh và Xã hội, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh, Điện lực Hưng Yên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Lao động, Thương binh và Xã hội, Cục Thuế tỉnh, Kh...
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Hưng Yên và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung gồm: 1. Công trình được đầu tư từ Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn (Chương trình NTP); Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. 2. Công trình được đầu tư từ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn, doanh nghiệp (công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, doanh nghiệp tư nhân), tổ chức, cá nhân tham gia chuyển nhượng và quản lý, vận hành công trình cấp nước tập trung nông thôn. 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, vận hành công t...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện thực hiện Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn được lựa chọn theo các điều kiện sau: 1. Năng lực kinh nghiệm: Đã là nhà đầu tư, nhà thầu đã xây dựng hoặc đang quản lý tối thiểu một công trình cấp nước sạch tập trung. 2. Năng lực tài chính: Doanh nghiệp không đang trong thời...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Quy định về nhận nợ và hoàn trả nhận nợ 1. Quy định về nhận nợ: Đơn vị, doanh nghiệp nhận chuyển nhượng công trình phải nhận nợ với Nhà nước theo giá trị chuyển nhượng được ghi trong quyết định chuyển nhượng. 2. Hoàn trả khoản nhận nợ vốn do Nhà nước đầu tư: Đơn vị, doanh nghiệp nhận chuyển nhượng công trình, thực hiện hoàn trả...
Điều 5. Điều 5. Quy định về hình thức chuyển nhượng và thời gian nhận nợ 1. Đối với công trình thuộc Chương trình nước sạch và vệ sinh nông thôn dựa trên kết quả tại 08 tỉnh đồng bằng sông Hồng vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB): Chuyển nhượng bằng hình thức đấu giá. a) Thời gian nhận nợ là 20 năm, tính từ ngày doanh nghiệp nhận bàn giao công trì...
Phần vốn đóng góp của nhân dân được doanh nghiệp hoàn trả chủ sở hữu dưới hình thức trừ dần vào giá tiêu thụ nước sạch được xác định hàng năm; hoặc các hình thức khác theo sự thỏa thuận của doanh nghiệp và người góp vốn. Phần vốn đóng góp của nhân dân được doanh nghiệp hoàn trả chủ sở hữu dưới hình thức trừ dần vào giá tiêu thụ nước sạch được xác định hàng năm; hoặc các hình thức khác theo sự thỏa thuận của doanh nghiệp và người góp vốn. 2. Đối với công trình cấp nước thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn: Chuyể...