Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ, thiết bị đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế của tỉnh Bình Thuận
06/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về quản lý thực hiện Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
115/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ, thiết bị đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế của tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý thực hiện Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về quản lý thực hiện Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ, thiết bị đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế của tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ, thiết bị đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế của tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thực hiện Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Gọi tắt là Chương trình 135 giai đoạn II) trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thực hiện Chương trình Phát triển kinh tế
- xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006
- 2010 (Gọi tắt là Chương trình 135 giai đoạn II) trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ, thiết bị đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế của tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2006 quy định về Chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ - thiết bị đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế của tỉnh; Quyết định số...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị, UBND các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấn Hưng QUY ĐỊNH Về quản lý thực hiện Chương trình phát tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị, UBND các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Nguyễn Tấn Hưng
- Quyết định này thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2006 quy định về Chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ
- thiết bị đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế của tỉnh
- Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2008 về việc sửa đổi, bổ sung quy định về chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Công thương, thủ trưởng các sở, ban, ngành, doanh nghiệp liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Tiến Phương QUY ĐỊNH Chính s...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về phân cấp quản lý, thực hiện các Chương trình 1. Cấp tỉnh: Ban chỉ đạo Chương trình của tỉnh có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp, tham mưu cho UBND tỉnh trong việc triển khai thực hiện Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh. Các sở, ban ngành là Thành viên Ban chỉ đạo có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ được quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định về phân cấp quản lý, thực hiện các Chương trình
- Ban chỉ đạo Chương trình của tỉnh có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp, tham mưu cho UBND tỉnh trong việc triển khai thực hiện Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh.
- Các sở, ban ngành là Thành viên Ban chỉ đạo có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ được quy định tại Điều 7 của Quyết định số 133/2004/QĐ-UB ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh Bình Phước và các nhiệm vụ khác...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Công thương, thủ trưởng các sở, ban, ngành, doanh nghiệp liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Lê Tiến Phương
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này nhằm khuyến khích hỗ trợ các doanh nghiệp đổi mới công nghệ, thiết bị ngày càng hiện đại, tăng hàm lượng khoa học, kỹ thuật của sản phẩm, hàng hóa, nâng cao chất lượng sản phẩm, đảm bảo sự cạnh tranh trong và ngoài nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh a) Phạm vi áp dụng Chương trình: Quy định này áp dụng cho tất cả các dự án, chính sách sử dụng nguồn vốn của Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Sau đây gọi tắt là Chương trình 135 giai đoạn II) thực hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
- a) Phạm vi áp dụng Chương trình:
- Quy định này áp dụng cho tất cả các dự án, chính sách sử dụng nguồn vốn của Chương trình Phát triển kinh tế
- Quy định này nhằm khuyến khích hỗ trợ các doanh nghiệp đổi mới công nghệ, thiết bị ngày càng hiện đại, tăng hàm lượng khoa học, kỹ thuật của sản phẩm, hàng hóa, nâng cao chất lượng sản phẩm, đảm bả...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế của tỉnh, bao gồm các ngành sản xuất: hải sản chế biến, nhân điều, muối công nghiệp, nước khoáng, sản phẩm thanh long chế biến và công nghệ bảo quản quả thanh long, sản phẩm chế biến từ mủ cây cao su. 2. Các đối tượng được áp dụng: a) Tổ hợp...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ban chỉ đạo Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng đồng dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 1. Cấp tỉnh: Giao Ban chỉ đạo các Chương trình mục tiêu Quốc gia của tỉnh thực hiện nhiệm vụ của Ban chỉ đạo Chương trình 135 giai đọan II. Trong đó giao Ban Dân tộc tỉnh là Thường trực Ban chỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Ban chỉ đạo Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng đồng dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010
- Giao Ban chỉ đạo các Chương trình mục tiêu Quốc gia của tỉnh thực hiện nhiệm vụ của Ban chỉ đạo Chương trình 135 giai đọan II.
- Trong đó giao Ban Dân tộc tỉnh là Thường trực Ban chỉ đạo Chương trình 135 giai đoạn II.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế của tỉnh, bao gồm các ngành sản xuất:
- hải sản chế biến, nhân điều, muối công nghiệp, nước khoáng, sản phẩm thanh long chế biến và công nghệ bảo quản quả thanh long, sản phẩm chế biến từ mủ cây cao su.
Left
Điều 3
Điều 3 . Các hoạt động đầu tư được áp dụng 1. Đầu tư mới nhà máy có thiết bị công nghệ hiện đại, sản phẩm đủ tiêu chuẩn xuất khẩu. 2. Đầu tư chiều sâu đổi mới công nghệ, đầu tư dây chuyền sản xuất mới với công nghệ hiện đại, mở rộng quy mô sản xuất nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn xuất khẩu. 3. Hợp đồng hợp tác kinh doa...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án 1. Đối với cấp huyện a) Chủ đầu tư: UBND huyện là Chủ đầu tư các dự án, chính sách thuộc Chương trình 135 giai đoạn II thực hiện trên địa bàn huyện (trừ các công trình do xã làm chủ đầu tư); UBND huyện phân công các phòng, ban trực thuộc hoặc uỷ quyền cho UBND cấp xã thực hiện các chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định về Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án
- 1. Đối với cấp huyện
- a) Chủ đầu tư:
- Điều 3 . Các hoạt động đầu tư được áp dụng
- 1. Đầu tư mới nhà máy có thiết bị công nghệ hiện đại, sản phẩm đủ tiêu chuẩn xuất khẩu.
- 2. Đầu tư chiều sâu đổi mới công nghệ, đầu tư dây chuyền sản xuất mới với công nghệ hiện đại, mở rộng quy mô sản xuất nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn xuất khẩu.
Left
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ lãi suất vốn vay 1. Các doanh nghiệp có các hoạt động đầu tư nêu tại Điều 3 Quy định này khi vay vốn để đầu tư tại các ngân hàng thương mại, các tổ chức tín dụng (sau đây gọi tắt là ngân hàng) trong tỉnh được ngân sách tỉnh hỗ trợ như sau: a) Hỗ trợ 100% lãi suất theo mức lãi suất của Ngân hàng Đầu tư và Phát triển chi n...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kế hoạch vốn và nguồn vốn thực hiện 1. Nguồn vốn Nguồn vốn đầu tư thực hiện Chương trình được cân đối trên địa bàn cấp huyện, bao gồm: - Nguồn vốn ngân sách TW hỗ trợ hàng năm cho Chương trình; - Nguồn vốn ngân sách tỉnh cân đối theo quy định; - Nguồn vốn cân đối từ ngân sách huyện cho Chương trình; - Nguồn vốn viện trợ của các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kế hoạch vốn và nguồn vốn thực hiện
- Nguồn vốn đầu tư thực hiện Chương trình được cân đối trên địa bàn cấp huyện, bao gồm:
- - Nguồn vốn ngân sách TW hỗ trợ hàng năm cho Chương trình;
- Điều 4. Hỗ trợ lãi suất vốn vay
- Các doanh nghiệp có các hoạt động đầu tư nêu tại Điều 3 Quy định này khi vay vốn để đầu tư tại các ngân hàng thương mại, các tổ chức tín dụng (sau đây gọi tắt là ngân hàng) trong tỉnh được ngân sác...
- a) Hỗ trợ 100% lãi suất theo mức lãi suất của Ngân hàng Đầu tư và Phát triển chi nhánh Bình Thuận tại thời điểm được cho vay;
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời gian kết thúc nhận hồ sơ đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp: đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện các dự án, chính sách thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 - 2010 1. Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất Sở Nông nghiệp & PTNT giúp UBND tỉnh làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước đối với dự án trên địa bàn tỉnh; Giao Sở Nông nghiệp & PTNT chủ trì xây dựng định mức hỗ trợ cụ thể cho từng nội dung, đối tượng thụ hưởng củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện các dự án, chính sách thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 - 2010
- 1. Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất
- Sở Nông nghiệp & PTNT giúp UBND tỉnh làm nhiệm vụ quản lý Nhà nước đối với dự án trên địa bàn tỉnh;
- Điều 5. Thời gian kết thúc nhận hồ sơ đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp: đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015.
Left
Điều 6
Điều 6 . Các doanh nghiệp thuộc đối tượng hưởng chính sách này khi lập khế ước vay với ngân hàng thương mại, nếu có yêu cầu thì Quỹ Bảo lãnh tín dụng tỉnh Bình Thuận sẽ thực hiện bảo lãnh với ngân hàng khoản tiền vay để đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quản lý, cấp phát và thanh toán vốn 1. Chuyển vốn và cấp phát a) Vốn đầu tư phát triển: Căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch vốn đã được UBND tỉnh phê duyệt, hàng năm Sở Tài chính chuyển vốn cho Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện theo hình thức trợ cấp có mục tiêu. Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch đã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quản lý, cấp phát và thanh toán vốn
- 1. Chuyển vốn và cấp phát
- a) Vốn đầu tư phát triển:
- Các doanh nghiệp thuộc đối tượng hưởng chính sách này khi lập khế ước vay với ngân hàng thương mại, nếu có yêu cầu thì Quỹ Bảo lãnh tín dụng tỉnh Bình Thuận sẽ thực hiện bảo lãnh với ngân hàng khoả...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 7.
Điều 7. Giao Sở Công thương chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính và các sở, ngành liên quan hướng dẫn thủ tục đăng ký, thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định hỗ trợ theo Quy định này; theo dõi quá trình thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện hàng năm.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chế độ báo cáo tình hình thực hiện các dự án, chính sách thuộc chương trình Định kỳ hàng tháng, hàng quý UBND các huyện và Kho bạc Nhà nước tỉnh báo cáo tình hình thực hiện cho Thường trực Ban chỉ đạo các Chương trình MTQG của tỉnh (Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Dân tộc tỉnh) và UBND tỉnh; Các đơn vị thực hiện, UBND các xã có dự á...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chế độ báo cáo tình hình thực hiện các dự án, chính sách thuộc chương trình
- Định kỳ hàng tháng, hàng quý UBND các huyện và Kho bạc Nhà nước tỉnh báo cáo tình hình thực hiện cho Thường trực Ban chỉ đạo các Chương trình MTQG của tỉnh (Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Dân tộc tỉnh)...
- Các đơn vị thực hiện, UBND các xã có dự án, chính sách thuộc Chương trình báo cáo hàng tháng, hàng quý gửi UBND huyện, Phòng Tài chính - Kế hoạch và các phòng, ban chuyên môn có liên quan;
- Điều 7. Giao Sở Công thương chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính và các sở, ngành liên quan hướng dẫn thủ tục đăng ký, thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định h...
- theo dõi quá trình thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện hàng năm.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và Sở Công thương cân đối ngân sách để thực hiện chính sách này./.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện Các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, UBND các xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện đúng theo Qui định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- Các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, UBND các xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện đúng theo Qui định này.
- Điều 8. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và Sở Công thương cân đối ngân sách để thực hiện chính sách này./.
Unmatched right-side sections