Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 19
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước tại cảng hàng không, sân bay dân dụng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế phối hợp hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước tại cảng hàng không, sân bay dân dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Các quy định trước đây đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG SÂN BAY DÂN DỤNG (Ban hành kèm theo Nghị định số 29/CP ngày 02...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này quy định những nhiệm vụ và nguyên tắc phối hợp hoạt động của các cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước tại cảng hàng không, sân bay dân dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Các cơ quan nói tại Điều 1 của Quy chế này là các cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành đối với các hoạt động trong lĩnh vực khai thác cảng hàng không, sân bay dân dụng, an ninh cửa khẩu, hải quan cửa khẩu; kiểm tra văn hoá phẩm cửa khẩu; kiểm dịch động thực vật cửa khẩu; kiểm dịch y tế cửa khẩu và các hoạt...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Để được hưởng ưu đãi đầu tư theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước, chủ đầu tư cần phải thực hiện các thủ tục sau đây: 1. Đối với những dự án đầu tư thành lập doanh nghiệp mới hoặc đầu tư mở rộng quy mô, nâng cao năng lực sản xuất đổi mới công nghệ của các doanh nghiệp là: - Doanh nghiệp Nhà nước, - Doanh nghiệp của các tổ ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Các cơ quan nói tại Điều 1 của Quy chế này là các cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành đối với các hoạt động trong lĩnh vực khai thác cảng hàng không, sân bay dân dụng,...
  • kiểm tra văn hoá phẩm cửa khẩu
  • kiểm dịch động thực vật cửa khẩu
Added / right-side focus
  • Để được hưởng ưu đãi đầu tư theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước, chủ đầu tư cần phải thực hiện các thủ tục sau đây:
  • 1. Đối với những dự án đầu tư thành lập doanh nghiệp mới hoặc đầu tư mở rộng quy mô, nâng cao năng lực sản xuất đổi mới công nghệ của các doanh nghiệp là:
  • - Doanh nghiệp Nhà nước,
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các cơ quan nói tại Điều 1 của Quy chế này là các cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành đối với các hoạt động trong lĩnh vực khai thác cảng hàng không, sân bay dân dụng,...
  • kiểm tra văn hoá phẩm cửa khẩu
  • kiểm dịch động thực vật cửa khẩu
Target excerpt

Điều 1. Để được hưởng ưu đãi đầu tư theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước, chủ đầu tư cần phải thực hiện các thủ tục sau đây: 1. Đối với những dự án đầu tư thành lập doanh nghiệp mới hoặc đầu tư mở rộng quy mô, nân...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. 1. Các cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước tại cảng hàng không, sân bay dân dụng thực hiện các hoạt động nghiệp vụ theo nguyên tắc độc lập, không làm ảnh hưởng đến các hoạt động khai thác bình thường của cảng hàng không, sân bay. 2. Các cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước tại cảng hàng không, sân bay dân dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. 1. Cảng vụ hàng không thực hiện chức năng quản lý cảng hàng không, sân bay dân dụng, bảo đảm an ninh, an toàn đối với toàn bộ các hoạt động tại cảng hàng không, sân bay; chủ trì phối hợp công tác giữa các cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước và các đơn vị khai thác, kinh doanh cảng hàng không, sân bay nhằm đảm bảo hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan công an cửa khẩu chịu trách nhiệm quản lý và làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh đối với hành khách, nhân viên tổ bay đi trên các chuyến bay quốc tế qua cửa khẩu cảng hàng không, sân bay dân dụng quốc tế; giám sát, phát hiện và phối hợp với các cơ quan chức năng xử lý kịp thời các hành vi vi phạm an ninh quốc gia tại cửa k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan công an cửa khẩu chịu trách nhiệm giám sát, kiểm tra hải quan đối với việc xuất khẩu, nhập khẩu các hàng hoá, hành lý, bưu phẩm, bưu kiện, các đồ vật và tài sản khác (ngoại hối, tiền Việt Nam), tầu bay xuất cảnh, nhập cảnh hoặc quá cảnh qua cửa khẩu cảng hàng không, sân bay dân dụng quốc tế; xử lý các hành vi buôn lậu h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan kiểm tra văn hoá phẩm cửa khẩu chịu trách nhiệm giám sát, kiểm tra nội dung các loại văn hoá phẩm xuất khẩu, nhập khẩu tại cảng hàng không, sân bay dân dụng quốc tế; phối hợp với hải quan cửa khẩu xử lý các trường hợp vi phạm theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan kiểm dịch y tế cửa khẩu chịu trách nhiệm thực hiện công tác kiểm dịch y tế tại cảng hàng không, sân bay dân dụng quốc tế; phối hợp với trung tâm y tế hàng không, y tế địa phương để ngăn chặn các dịch bệnh truyền nhiễm đối với người từ nước ngoài vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài; xử lý các trường hợp vi phạm k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cơ quan kiểm dịch động, thực vật cửa khẩu chịu trách nhiệm thực hiện công tác kiểm dịch đối với động, thực vật xuất khẩu, nhập khẩu hoặc quá cảnh qua cảng hàng không, sân bay dân dụng quốc tế, ngăn chặn các dịch bệnh nguy hiểm đối với động vật, thực vật truyền nhiễm từ nước ngoài vào Việt Nam hoặc từ Việt Nam ra nước ngoài; phố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các cơ quan, đơn vị hoạt động tại cảng hàng không, sân bay dân dụng có trách nhiệm họp liên tịch định kỳ hàng tháng để rút kinh nghiệm trong công tác phối hợp hoạt động và khi cần thiết có thể tổ chức họp bất thường. Giám đốc cảng vụ hàng không triệu tập và chủ trì các cuộc họp này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. 1. Các cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước tại cảng hàng không, sân bay dân dụng được quy định khu vực làm việc riêng phù hợp với mặt bằng nhà ga và nhiệm vụ công tác. Việc lắp đặt thiết bị chuyên dụng của các cơ quan này phải được thống nhất trước với Giám đốc cảng vụ hàng không. 2. Cán bộ, nhân viên của các cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. 1. Cơ quan công an cửa khẩu giám sát những hành khách quá cảnh trên các chuyến bay quốc tế được phép lưu lại trên tầu bay, hoặc trong khu vực dành riêng ở nhà ga, hoặc ở các khách sạn quá cảnh. Những trường hợp hành khách quá cảnh được phép qua cửa khẩu phải làm thủ tục tạm nhập cảnh, tái xuất cảnh và thủ tục kiểm tra hải quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. 1. Việc kiểm tra, giám sát của các cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với hoạt động của tầu bay và tổ bay, nhân viên của tầu bay nước ngoài phải được tiến hành bằng các biện pháp nghiệp vụ theo quy định của pháp luật. 2. Trong trường hợp cần thiết, các cơ quan: cảng vụ hàng không, công an, hải quan, kiểm tra văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cục Hàng không dân dụng Việt Nam thống nhất với các cơ quan liên quan về quy trình thủ tục đi và đến cho hành khách, hành lý, hàng hoá, bưu phẩm, bưu kiện tại cảng hàng không, sân bay dân dụng nhằm đảm bảo thuận tiện, nhanh chóng cho hành khách và đảm bảo việc giám sát, kiểm tra của các cơ quan chức năng quản lý Nhà nước theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt Nam phối hợp với Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành các quy định cụ thể có liên quan đến công tác quản lý, điều hành hoạt động bay tại các cảng hàng không, sân bay dùng chung giữa dân dụng và quốc phòng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt Nam chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức phối hợp và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước
Điều 2. Điều 2. 1. Đối với các dự án đầu tư nói tại khoản 1 của Điều 1 trên đây, Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước nhận, xem xét hồ sơ xin ưu đãi đầu tư, tham khảo ý kiến của Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước, quyết định việc cấp hoặc từ chối cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư. 2. Đối với các dự án đầu tư nói tại các khoản 2 và 4 của Điều 1 trên đây, U...
Điều 3. Điều 3. Việc quyết định cấp hoặc từ chối cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư phải được thực hiện trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Riêng đối với dự án đầu tư thành lập doanh nghiệp mới nói tại khoản 3 của Điều 2 trên đây, giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư được cấp đồng thời với giấy phép thành lập doanh nghiệp. Trường...
Điều 4. Điều 4. Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư (mẫu CN-UĐĐT-MO hoặc CN-UĐĐT-MR) xác nhận cơ sở sản xuất - kinh doanh hoặc người đứng tên được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định, nếu đảm bảo thực hiện đúng các điều kiện ghi trong giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư. Trường hợp dự án đầu tư có thay đổi dẫn đến thay đổi các điều kiện đã ghi trong giấy ch...
Điều 5. Điều 5. Các cơ sở sản xuất - kinh doanh nói tại Điều 1 của Thông tư này, công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài cư trú lâu dài ở Việt Nam mua cổ phần hoặc góp vốn vào doanh nghiệp thành lập theo Luật công ty hoặc doanh nghiệp Nhà nước đã được phép cổ phần hoá, được miễn thuế lợi tức hoặc thuế thu nhập...
Điều 6 Điều 6 Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Uỷ ban Kế hoạch tỉnh theo dõi thường xuyên và kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc chấp hành các điều kiện để được hưởng ưu đãi đầu tư ở các doanh nghiệp và đơn vị kinh doanh khác đã được cấp giấy chứng nhận ưu đã đầu tư. Doanh nghiệp và các đơn vị kinh doanh khác đã được cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu t...
Điều 7. Điều 7. Nếu phát hiện vi phạm các điều kiện ưu đãi đầu tư, Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước hoặc Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh (theo đề nghị của Uỷ ban Kế hoạch tỉnh) có quyền thu hồi giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, hoặc giảm mức ưu đãi, hoặc rút bớt thời hạn được ưu đãi, và thu hồi lại phần chênh lệch ưu đãi trước đó. Trường hợp vi phạm là có...
Điều 8. Điều 8. Hàng quý, Uỷ ban Kế hoạch tỉnh tập hợp tình hình và lập báo cáo về tình hình thực hiện, ưu đãi đầu tư trên phạm vi địa phương gửi lên Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước; Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện ưu đãi đầu tư trong cả nước lên Thủ tướng Chính phủ. Đỗ Quốc Sam (Đã ký)