Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 6
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Để được hưởng ưu đãi đầu tư theo Luật khuyến khích đầu tư trong nước, chủ đầu tư cần phải thực hiện các thủ tục sau đây: 1. Đối với những dự án đầu tư thành lập doanh nghiệp mới hoặc đầu tư mở rộng quy mô, nâng cao năng lực sản xuất đổi mới công nghệ của các doanh nghiệp là: - Doanh nghiệp Nhà nước, - Doanh nghiệp của các tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. 1. Đối với các dự án đầu tư nói tại khoản 1 của Điều 1 trên đây, Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước nhận, xem xét hồ sơ xin ưu đãi đầu tư, tham khảo ý kiến của Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước, quyết định việc cấp hoặc từ chối cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư. 2. Đối với các dự án đầu tư nói tại các khoản 2 và 4 của Điều 1 trên đây, U...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế phối hợp hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước tại cảng hàng không, sân bay dân dụng.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Đối với các dự án đầu tư nói tại khoản 1 của Điều 1 trên đây, Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước nhận, xem xét hồ sơ xin ưu đãi đầu tư, tham khảo ý kiến của Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước, quyết định việ...
  • Đối với các dự án đầu tư nói tại các khoản 2 và 4 của Điều 1 trên đây, Uỷ ban Kế hoạch tỉnh nhận, xem xét hồ sơ xin ưu đãi đầu tư, tham khảo ý kiến của Sở Tài chính và Ngân hàng Nhà nước tỉnh, báo...
  • 3. Đối với các dự án đầu tư nói tại khoản 3 của Điều 1 trên đây, Uỷ ban Kế hoạch tỉnh nhận, xem xét hồ sơ xin thành lập doanh nghiệp, trong đó có đơn xin ưu đãi đầu tư, tham khảo ý kiến của Sở quản...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế phối hợp hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước tại cảng hàng không, sân bay dân dụng.
Removed / left-side focus
  • Đối với các dự án đầu tư nói tại khoản 1 của Điều 1 trên đây, Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước nhận, xem xét hồ sơ xin ưu đãi đầu tư, tham khảo ý kiến của Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước, quyết định việ...
  • Đối với các dự án đầu tư nói tại các khoản 2 và 4 của Điều 1 trên đây, Uỷ ban Kế hoạch tỉnh nhận, xem xét hồ sơ xin ưu đãi đầu tư, tham khảo ý kiến của Sở Tài chính và Ngân hàng Nhà nước tỉnh, báo...
  • 3. Đối với các dự án đầu tư nói tại khoản 3 của Điều 1 trên đây, Uỷ ban Kế hoạch tỉnh nhận, xem xét hồ sơ xin thành lập doanh nghiệp, trong đó có đơn xin ưu đãi đầu tư, tham khảo ý kiến của Sở quản...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế phối hợp hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước tại cảng hàng không, sân bay dân dụng.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Việc quyết định cấp hoặc từ chối cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư phải được thực hiện trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Riêng đối với dự án đầu tư thành lập doanh nghiệp mới nói tại khoản 3 của Điều 2 trên đây, giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư được cấp đồng thời với giấy phép thành lập doanh nghiệp. Trường...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Các quy định trước đây đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Việc quyết định cấp hoặc từ chối cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư phải được thực hiện trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • Riêng đối với dự án đầu tư thành lập doanh nghiệp mới nói tại khoản 3 của Điều 2 trên đây, giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư được cấp đồng thời với giấy phép thành lập doanh nghiệp.
  • Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ nói trên, Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước hoặc Uỷ ban Kế hoạch tỉnh phải thông báo cho chủ đầu tư biết và yêu cầu bổ sung, s...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Các quy định trước đây đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Việc quyết định cấp hoặc từ chối cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư phải được thực hiện trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • Riêng đối với dự án đầu tư thành lập doanh nghiệp mới nói tại khoản 3 của Điều 2 trên đây, giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư được cấp đồng thời với giấy phép thành lập doanh nghiệp.
  • Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ nói trên, Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước hoặc Uỷ ban Kế hoạch tỉnh phải thông báo cho chủ đầu tư biết và yêu cầu bổ sung, s...
Target excerpt

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Các quy định trước đây đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư (mẫu CN-UĐĐT-MO hoặc CN-UĐĐT-MR) xác nhận cơ sở sản xuất - kinh doanh hoặc người đứng tên được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định, nếu đảm bảo thực hiện đúng các điều kiện ghi trong giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư. Trường hợp dự án đầu tư có thay đổi dẫn đến thay đổi các điều kiện đã ghi trong giấy ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Các cơ sở sản xuất - kinh doanh nói tại Điều 1 của Thông tư này, công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài cư trú lâu dài ở Việt Nam mua cổ phần hoặc góp vốn vào doanh nghiệp thành lập theo Luật công ty hoặc doanh nghiệp Nhà nước đã được phép cổ phần hoá, được miễn thuế lợi tức hoặc thuế thu nhập...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế phối hợp hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước tại cảng hàng không, sân bay dân dụng.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các cơ sở sản xuất
  • kinh doanh nói tại Điều 1 của Thông tư này, công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài cư trú lâu dài ở Việt Nam mua cổ phần hoặc góp vốn vào doanh nghiệp thành lập th...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế phối hợp hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước tại cảng hàng không, sân bay dân dụng.
Removed / left-side focus
  • Các cơ sở sản xuất
  • kinh doanh nói tại Điều 1 của Thông tư này, công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài cư trú lâu dài ở Việt Nam mua cổ phần hoặc góp vốn vào doanh nghiệp thành lập th...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế phối hợp hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước tại cảng hàng không, sân bay dân dụng.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Uỷ ban Kế hoạch tỉnh theo dõi thường xuyên và kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc chấp hành các điều kiện để được hưởng ưu đãi đầu tư ở các doanh nghiệp và đơn vị kinh doanh khác đã được cấp giấy chứng nhận ưu đã đầu tư. Doanh nghiệp và các đơn vị kinh doanh khác đã được cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nếu phát hiện vi phạm các điều kiện ưu đãi đầu tư, Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước hoặc Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh (theo đề nghị của Uỷ ban Kế hoạch tỉnh) có quyền thu hồi giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, hoặc giảm mức ưu đãi, hoặc rút bớt thời hạn được ưu đãi, và thu hồi lại phần chênh lệch ưu đãi trước đó. Trường hợp vi phạm là có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hàng quý, Uỷ ban Kế hoạch tỉnh tập hợp tình hình và lập báo cáo về tình hình thực hiện, ưu đãi đầu tư trên phạm vi địa phương gửi lên Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước; Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện ưu đãi đầu tư trong cả nước lên Thủ tướng Chính phủ. Đỗ Quốc Sam (Đã ký)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế phối hợp hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước tại cảng hàng không, sân bay dân dụng
Điều 3. Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG SÂN BAY DÂN DỤNG (Ban hành kèm theo Nghị định số 29/CP ngày 02...
Điều 1. Điều 1. Quy chế này quy định những nhiệm vụ và nguyên tắc phối hợp hoạt động của các cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước tại cảng hàng không, sân bay dân dụng.
Điều 2. Điều 2. Các cơ quan nói tại Điều 1 của Quy chế này là các cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành đối với các hoạt động trong lĩnh vực khai thác cảng hàng không, sân bay dân dụng, an ninh cửa khẩu, hải quan cửa khẩu; kiểm tra văn hoá phẩm cửa khẩu; kiểm dịch động thực vật cửa khẩu; kiểm dịch y tế cửa khẩu và các hoạt...
Điều 3. Điều 3. 1. Các cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước tại cảng hàng không, sân bay dân dụng thực hiện các hoạt động nghiệp vụ theo nguyên tắc độc lập, không làm ảnh hưởng đến các hoạt động khai thác bình thường của cảng hàng không, sân bay. 2. Các cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước tại cảng hàng không, sân bay dân dụng...
Điều 4. Điều 4. 1. Cảng vụ hàng không thực hiện chức năng quản lý cảng hàng không, sân bay dân dụng, bảo đảm an ninh, an toàn đối với toàn bộ các hoạt động tại cảng hàng không, sân bay; chủ trì phối hợp công tác giữa các cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước và các đơn vị khai thác, kinh doanh cảng hàng không, sân bay nhằm đảm bảo hoạt...
Điều 5. Điều 5. Cơ quan công an cửa khẩu chịu trách nhiệm quản lý và làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh đối với hành khách, nhân viên tổ bay đi trên các chuyến bay quốc tế qua cửa khẩu cảng hàng không, sân bay dân dụng quốc tế; giám sát, phát hiện và phối hợp với các cơ quan chức năng xử lý kịp thời các hành vi vi phạm an ninh quốc gia tại cửa k...
Điều 6. Điều 6. Cơ quan công an cửa khẩu chịu trách nhiệm giám sát, kiểm tra hải quan đối với việc xuất khẩu, nhập khẩu các hàng hoá, hành lý, bưu phẩm, bưu kiện, các đồ vật và tài sản khác (ngoại hối, tiền Việt Nam), tầu bay xuất cảnh, nhập cảnh hoặc quá cảnh qua cửa khẩu cảng hàng không, sân bay dân dụng quốc tế; xử lý các hành vi buôn lậu h...