Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý xây dựng công trình thuộc Đề án phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011-2015
26/2011/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước chi cho Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012-2015
04/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý xây dựng công trình thuộc Đề án phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011-2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước chi cho Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012-2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước chi cho Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012-2015
- Ban hành Quy chế quản lý xây dựng công trình thuộc Đề án phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011-2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý xây dựng công trình thuộc Đề án Phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011 - 2015.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước chi cho Chương trình NS&VSMTNT giai đoạn 2012-2015 tại các vùng nông thôn trên phạm vi cả nước theo Quyết định số 366/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước chi cho Chương trình NS&VSMTNT giai đoạn 2012-2015 tại các vùng nông thôn trên phạm vi cả nước theo Quyết định số 366/QĐ-T...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý xây dựng công trình thuộc Đề án Phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011 - 2015.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện các hoạt động của Chương trình NS&VSMTNT giai đoạn 2012-2015 tại các vùng nông thôn trên phạm vi cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện các hoạt động của Chương trình NS&VSMTNT giai đoạn 2012-2015 tại các vùng nông thôn trên phạm vi...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưở...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí 1. Nguồn vốn thực hiện Chương trình NS&VSMTNT giai đoạn 2012-2015, gồm: Vốn ngân sách Nhà nước đầu tư trực tiếp cho Chương trình (ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và viện trợ quốc tế); vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án khác hỗ trợ có mục tiêu về cấp nước sạch và vệ sinh môi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí
- 1. Nguồn vốn thực hiện Chương trình NS&VSMTNT giai đoạn 2012-2015, gồm: Vốn ngân sách Nhà nước đầu tư trực tiếp cho Chương trình (ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và viện trợ quốc tế)
- vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án khác hỗ trợ có mục tiêu về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường đang triển khai trên địa bàn nông thôn
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, G...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Quản lý xây dựng công trình thuộc đề án phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011 - 2015
- Left: Lê Tiến Phương Right: vốn tín dụng
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các công trình thuộc Đề án Phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011 - 2015, đầu tư theo phương châm "Nhân dân làm, Nhà nước hỗ trợ". 2. Các cơ quan chức năng trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành ph...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi và mức chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp 1. Chi rà soát, cập nhật quy hoạch cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn toàn quốc, các vùng sinh thái, các tỉnh, huyện. Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí thực hiện theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nội dung chi và mức chi thực hiện theo quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung chi và mức chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp
- Chi rà soát, cập nhật quy hoạch cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn toàn quốc, các vùng sinh thái, các tỉnh, huyện.
- Ngân sách Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí thực hiện theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 1. Quy chế này áp dụng đối với các công trình thuộc Đề án Phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011 - 2015, đầu tư theo phương châm "Nhân dân làm, Nhà nước hỗ trợ".
- 2. Các cơ quan chức năng trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Phân cấp quản lý công trình 1. Chủ đầu tư công trình là Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã). Đối với các xã ở các huyện miền núi, vùng cao không đủ khả năng làm Chủ đầu tư, Ủy ban nhân dân huyện giao cho các phòng, ban chuyên môn trực thuộc làm Chủ đầu tư nhưng phải đảm bảo huy...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung chi và mức chi từ nguồn vốn đầu tư phát triển 1. Đối với công trình cấp nước tập trung. a) Nội dung chi: Các chi phí đầu tư xây dựng mới, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước tập trung nông thôn theo quy hoạch và kế hoạch trung hạn 2012-2015 được cấp có thẩm quyền phê duyệt. b) Mức chi: Ngân sách Trung ương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung chi và mức chi từ nguồn vốn đầu tư phát triển
- 1. Đối với công trình cấp nước tập trung.
- a) Nội dung chi:
- 1. Chủ đầu tư công trình là Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã).
- Đối với các xã ở các huyện miền núi, vùng cao không đủ khả năng làm Chủ đầu tư, Ủy ban nhân dân huyện giao cho các phòng, ban chuyên môn trực thuộc làm Chủ đầu tư nhưng phải đảm bảo huy động được n...
- 2. Cơ quan quyết định đầu tư là Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện).
- Left: Điều 2. Phân cấp quản lý công trình Right: Đảm bảo phần còn lại để đầu tư xây dựng công trình.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn đầu tư Nguồn vốn đầu tư cho công trình gồm nguồn vốn do nhân dân đóng góp trên nguyên tắc tự nguyện hoặc tự huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác và nguồn vốn hỗ trợ của ngân sách tỉnh (kể cả lồng ghép các chương trình mục tiêu), ngân sách huyện. 1. Cơ cấu nguồn vốn đầu tư cho các công trình: a) Khu vực 1: Bao gồm c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước Việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách Nhà nước cấp cho Chương trình NS&VSMTNT thực hiện theo quy định của Luật ngân sách Nhà nước, các văn bản hướng dẫn hiện hành và quy định cụ thể tại Thông tư này. 1. Lập dự toán kinh phí thực hiện Chương trình: Căn cứ nội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước
- Việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách Nhà nước cấp cho Chương trình NS&VSMTNT thực hiện theo quy định của Luật ngân sách Nhà nước, các văn bản hướng dẫn hiện hành và quy định...
- 1. Lập dự toán kinh phí thực hiện Chương trình:
- Điều 3. Nguồn vốn đầu tư
- Nguồn vốn đầu tư cho công trình gồm nguồn vốn do nhân dân đóng góp trên nguyên tắc tự nguyện hoặc tự huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác và nguồn vốn hỗ trợ của ngân sách tỉnh (kể cả lồng ghép...
- 1. Cơ cấu nguồn vốn đầu tư cho các công trình:
Left
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá xây dựng đường giao thông nông thôn 1. Đơn giá xây dựng đường giao thông nông thôn trên địa bàn toàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hàng năm hoặc khi có biến động về giá thị trường, được sử dụng để khái toán chi phí đầu tư xây dựng các loại đường, phục vụ công tác xây dựng kế hoạch hàng năm và làm định mức để Ủy...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Lập kế hoạch và nhu cầu kinh phí thực hiện Chương trình NS&VSMTNT trung hạn đến 2015 và hàng năm trên cơ sở đề nghị của các Bộ, ngành, đoàn thể và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để tổng hợp báo cáo cấp có thẩm quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a) Lập kế hoạch và nhu cầu kinh phí thực hiện Chương trình NS&VSMTNT trung hạn đến 2015 và hàng năm trên cơ sở đề nghị của các Bộ, ngành, đoàn thể và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, gửi...
- Điều 4. Đơn giá xây dựng đường giao thông nông thôn
- Đơn giá xây dựng đường giao thông nông thôn trên địa bàn toàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hàng năm hoặc khi có biến động về giá thị trường, được sử dụng để khái toán chi phí đầu tư xây dự...
- Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm ban hành đơn giá xây dựng đường giao thông nông thôn trên phạm vi địa bàn mình, làm cơ sở phân bổ ngân sách hỗ trợ của cấp huyện cho cấp xã.
Left
Chương II
Chương II LẬP KẾ HOẠCH, CHUẨN BỊ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Công tác lập kế hoạch và chuẩn bị đầu tư 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có nhiệm vụ triển khai lập kế hoạch xây dựng mặt đường giao thông nông thôn trên địa bàn cho năm tiếp theo (trừ năm đầu thực hiện - năm 2011) và dự trù kinh phí thực hiện, phân khai nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách các cấp gửi về Sở Giao thông vận tải trước ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý, thi công xây dựng công trình 1. Tổ chức quản lý dự án: Chủ đầu tư thành lập Ban quản lý công trình để quản lý dự án, tổ chức công tác thi công xây dựng; thành phần Ban quản lý công trình, gồm: đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã, thôn và đại diện nhân dân nơi có công trình. 2. Thi công xây dựng công trình: Việc thi công xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kiểm tra, giám sát trong thi công xây dựng 1. Giám sát cộng đồng: Thực hiện theo Quy chế giám sát đầu tư cộng đồng do Chính phủ ban hành tại Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18 tháng 4 năm 2005; Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT/KH&ĐT-TƯMTTQVN-TC ngày 04 tháng 12 năm 2006 giữa Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban Trung ương Mặt trận...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Lập kế hoạch và nhu cầu kinh phí thực hiện Chương trình NS&VSMTNT trung hạn đến 2015 và hàng năm trên cơ sở đề nghị của các Bộ, ngành, đoàn thể và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để tổng hợp báo cáo cấp có thẩm quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a) Lập kế hoạch và nhu cầu kinh phí thực hiện Chương trình NS&VSMTNT trung hạn đến 2015 và hàng năm trên cơ sở đề nghị của các Bộ, ngành, đoàn thể và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, gửi...
- Điều 7. Kiểm tra, giám sát trong thi công xây dựng
- 1. Giám sát cộng đồng:
- Thực hiện theo Quy chế giám sát đầu tư cộng đồng do Chính phủ ban hành tại Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18 tháng 4 năm 2005
Left
Điều 8.
Điều 8. Tạm ứng, thanh toán và quyết toán vốn đầu tư 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thực hiện việc tạm ứng, thanh toán, quyết toán vốn công trình đảm bảo đầy đủ các thủ tục hồ sơ liên quan theo các quy định hiện hành và hướng dẫn của Sở Tài chính đối với nguồn vốn hỗ trợ của ngân sách Nhà nước giao cho xã quản lý, kể cả nguồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nghiệm thu, quản lý, bảo trì công trình 1. Nghiệm thu công trình: a) Nghiệm thu công trình tiến hành tại 3 giai đoạn: - Trước khi thi công; - Trong khi thi công; - Nghiệm thu hoàn thành công trình. b) Nghiệm thu trước và trong khi thi công do Ban giám sát, đại diện Ban quản lý công trình và Ủy ban nhân dân cấp xã tiến hành; c)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sở Giao thông vận tải a) Chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng chương trình, danh mục công trình và kế hoạch đầu tư hàng năm cho các công trình thuộc Đề án Phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh; theo dõi, giải quyết những vấn đề phát sinh, tổng hợp báo cáo định kỳ cho Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Giao thông v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định phân bổ nguồn vốn hỗ trợ hàng năm của ngân sách tỉnh cho Ủy ban nhân dân cấp huyện để thực hiện chương trình kiên cố hóa đường giao thông nông thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sở Tài chính a) Cân đối nguồn vốn của tỉnh trong kế hoạch ngân sách hàng năm để phân bổ hỗ trợ cho các địa phương theo mục tiêu kế hoạch đề ra; theo dõi, tổng hợp số liệu cấp phát vốn đầu tư, quyết toán công trình tại các địa phương; b) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy chế tài chính, hướng dẫn các thủ tục về tạm ứng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cấp huyện thông qua Đề án Phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố và cơ chế hỗ trợ ngân sách cấp huyện cho cấp xã. 2. Xây dựng kế hoạch thực hiện hàng năm trên địa bàn cấp huyện, gửi cho Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các phòng, ban chuyên môn của cấp huyện 1. Phòng Kinh tế - Hạ tầng (hoặc Quản lý đô thị) chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân cấp huyện: a) Xây dựng và triển khai Đề án Phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn; b) Lập kế hoạch, danh mục công trình đầu tư trên địa bàn hàng năm; lập báo cáo định kỳ, đột xuất theo yêu cầu; c) Hư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Ủy ban nhân dân cấp xã Làm Chủ đầu tư các công trình thuộc Đề án Phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2011 - 2015, thực hiện theo phương châm "Nhân dân làm, Nhà nước hỗ trợ", có trách nhiệm: 1. Quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước theo quy định hiện hành, đúng mục đích và hiệu quả;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Ban quản lý công trình Ban quản lý công trình do Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập để giúp Ủy ban nhân dân xã triển khai thực hiện các công trình, có nhiệm vụ: 1. Xây dựng phương án sử dụng vốn Nhà nước, phương án huy động vốn đóng góp của nhân dân, phương án tổ chức thi công; thông qua cộng đồng, trình Ủy ban nhân dân cấp xã đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Ban giám sát Do Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập trên cơ sở giới thiệu của nhân dân, có nhiệm vụ giám sát, tổ chức cho cộng đồng giám sát tất cả các khâu trong quá trình chuẩn bị, xây dựng công trình. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.