Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
45/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về hoạt động điện lực sử dụng điện nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
84/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về hoạt động điện lực sử dụng điện nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Ban hành quy định về hoạt động điện lực sử dụng điện nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về hoạt động điện lực và sử dụng điện nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về hoạt động điện lực và sử dụng điện nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An"
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND.CN ngày 04/9/2009 của UBND tỉnh. Các văn bản của UBND tỉnh trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 65/1999/QĐ-UB ngày 29/6/1999 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về quản lý điện nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An và có hiệu lực kể từ ngày ký;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND.CN ngày 04/9/2009 của UBND tỉnh. Các văn bản của UBND tỉnh trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 65/1999/QĐ-UB ngày 29/6/1999 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy định về quản lý điện nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An và có hiệu lực kể từ n...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Vinh; Các tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Ngọc Hoa QUY ĐỊNH Về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, các Tổ chức quản lý điện nông thôn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UBND TỈNH NGHỆ AN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) HOÀNG TẤT THẮNG QUY ĐỊNH Về hoạt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TM. UBND TỈNH NGHỆ AN
- HOÀNG TẤT THẮNG
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Vinh; Các tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Q... Right: Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, các Tổ chức quản lý điện nông thôn chịu tr...
- Left: Về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Về hoạt động điện lực và sử dụng diện nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh Nghệ An) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định 84/2002/QĐ- UB ngày 16 tháng 9 năm 2002 của UBND tỉnh Nghệ An)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An ngoài được hưởng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư còn được hưởng hỗ trợ theo quy định này, các nội dung hỗ trợ không có trong quy định này áp dụng theo chính sách hỗ trợ ưu đãi đầu tư hiện hành của tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. 1. Bản quy định này nhằm cụ thể hóa Nghị định số 45/2001/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2001 của Chính phủ về hoạt động điện lực và sử dụng điện, được áp dụng cho các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện lực và sử dụng điện ở nông thôn tỉnh Nghệ An. 2. Mọi hoạt động điện lực và sử dụng điện ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bản quy định này nhằm cụ thể hóa Nghị định số 45/2001/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2001 của Chính phủ về hoạt động điện lực và sử dụng điện, được áp dụng cho các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đi...
- 2. Mọi hoạt động điện lực và sử dụng điện ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải theo pháp luật hiện hành và nội dụng của bản quy định này.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An ngoài được hưởng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư còn được hưởng hỗ trợ theo quy định này, các nội dung hỗ t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Cụm công nghiệp (viết tắt là CCN) là khu vực tập trung các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, cơ sở dịch vụ phục vụ sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp; có ranh giới địa lý xác định, không có dân cư sinh sống; được đầu tư xây dựng chủ yếu nhằm di dời, sắp xếp, thu hút các...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điện năng là hàng hóa đặc biệt. Nhà nước thống nhất quản lý các hoạt động điện lực và sử dụng điện trong phạm vi cả nước bằng pháp luật, chính sách, quy hoạch và kê hoạch phát triển điện lực. Hoạt động điện lực là ngành nghề kinh doanh có điều kiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điện năng là hàng hóa đặc biệt.
- Nhà nước thống nhất quản lý các hoạt động điện lực và sử dụng điện trong phạm vi cả nước bằng pháp luật, chính sách, quy hoạch và kê hoạch phát triển điện lực.
- Hoạt động điện lực là ngành nghề kinh doanh có điều kiện.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Cụm công nghiệp (viết tắt là CCN) là khu vực tập trung các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp
- tiểu thủ công nghiệp, cơ sở dịch vụ phục vụ sản xuất công nghiệp
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện hỗ trợ 1. Cụm công nghiệp đã được UBND tỉnh phê duyệt trong quy hoạch phát triển CCN trên địa bàn, đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng và đã lập, phê duyệt dự án đầu tư theo đúng quy định hiện hành về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Ưu tiên hỗ trợ các CCN có tác động quan trọng đến việc thu hút đầu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức quản lý điện nông thôn hoạt động điện lực phải có giấy phép hoạt động điện lực của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức quản lý điện nông thôn hoạt động điện lực phải có giấy phép hoạt động điện lực của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp.
- Điều 3. Điều kiện hỗ trợ
- 1. Cụm công nghiệp đã được UBND tỉnh phê duyệt trong quy hoạch phát triển CCN trên địa bàn, đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng và đã lập, phê duyệt dự án đầu tư theo đúng quy định hiện h...
- phục vụ mục đích di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm hoặc nằm xen kẽ trong khu dân cư vào CCN.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐIỆN NÔNG THÔN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐIỆN NÔNG THÔN
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí 1. Hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết: Mức hỗ trợ 50 % kinh phí theo dự toán được phê duyệt. 2. Hỗ trợ bồi thường giải phóng mặt bằng: Hỗ trợ kinh phí bồi thường đất, giải phóng mặt bằng CCN theo phương án bồi thường giải phóng mặt bằng đã được cơ quan thẩm quyền phê duyệt. Mức hỗ trợ tối đa là 200 tr...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1. Lưới điện nông thôn trong Quy định này bao gồm: Đường dây hạ thế, công tơ đo đếm và các thiết bị điện khác đã đấu nối vào lưới điện để cung ứng điện cho người tiêu dùng. 2. Lưới điện nông thôn là một phần của kết cấu hạ tầng, được đầu tư theo phương châm "Nhà nước và nhân dân, Trung ương và địa phương cùng lạm", đa dạng hóa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lưới điện nông thôn trong Quy định này bao gồm: Đường dây hạ thế, công tơ đo đếm và các thiết bị điện khác đã đấu nối vào lưới điện để cung ứng điện cho người tiêu dùng.
- Lưới điện nông thôn là một phần của kết cấu hạ tầng, được đầu tư theo phương châm "Nhà nước và nhân dân, Trung ương và địa phương cùng lạm", đa dạng hóa phương thức đầu tư và quản lý cung ứng điện.
- Mọi tổ chức, đoàn thể cá nhân và mỗi người dân có trách nhiệm bảo vệ, sử dụng an toàn hiệu quả lưới điện.
- Điều 4. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí
- 1. Hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết: Mức hỗ trợ 50 % kinh phí theo dự toán được phê duyệt.
- Hỗ trợ bồi thường giải phóng mặt bằng:
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ 5.1. Hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết: Từ nguồn kinh phí khuyến công hàng năm. Quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ lập quy hoạch CCN thực hiện theo quy chế Quản lý kinh phí khuyến công của tỉnh. 5.2. Hỗ trợ bồi thường giải phóng mặt bằng và hỗ trợ xây dựng hạ tầng kỹ thuật trong, ngoài CCN: Ngân...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng điện phải đúng mục đích ghi trong hợp đồng. 2. Nghiêm cấm việc sử dụng điện gây nguy hiểm cho người và động vật, tài sản của Nhà nước và nhân dân, làm ảnh hưởng đến môi trường sinh thái.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng điện phải đúng mục đích ghi trong hợp đồng.
- 2. Nghiêm cấm việc sử dụng điện gây nguy hiểm cho người và động vật, tài sản của Nhà nước và nhân dân, làm ảnh hưởng đến môi trường sinh thái.
- Điều 5. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ
- 5.1. Hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết: Từ nguồn kinh phí khuyến công hàng năm. Quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ lập quy hoạch CCN thực hiện theo quy chế Quản lý kinh phí khuyến công của tỉnh.
- Hỗ trợ bồi thường giải phóng mặt bằng và hỗ trợ xây dựng hạ tầng kỹ thuật trong, ngoài CCN:
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III MUA BÁN VÀ SỬ DỤNG ĐIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MUA BÁN VÀ SỬ DỤNG ĐIỆN
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 6.
Điều 6. Áp dụng chính sách hỗ trợ a) Các CCN đang hưởng hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND ngày 04/9/2009 của UBND nhưng chưa đảm bảo nội dung và đủ mức theo quy định này thì tiếp tục thực hiện hỗ trợ để đảm bảo nội dung và mức theo quy định này. Riêng các dự án đầu tư hạ tầng trong CCN đã hoàn thành không áp...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. 1. Tổ chức quản lý điện nông thôn là một tổ chức kinh tế, được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức quản lý điện nông thôn gồm: a) Doanh nghiệp Nhà nước; b) Doanh nghiệp tư nhân; c) Hợp tác xã; d) Công ty trách nhiệm hữu hạn; đ) Công ty cổ phần
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức quản lý điện nông thôn là một tổ chức kinh tế, được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật.
- 2. Tổ chức quản lý điện nông thôn gồm:
- a) Doanh nghiệp Nhà nước;
- Điều 6. Áp dụng chính sách hỗ trợ
- a) Các CCN đang hưởng hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND ngày 04/9/2009 của UBND nhưng chưa đảm bảo nội dung và đủ mức theo quy định này thì tiếp tục thực hiện hỗ trợ để...
- Riêng các dự án đầu tư hạ tầng trong CCN đã hoàn thành không áp dụng hỗ trợ chuyển tiếp.
Left
Điều 7.
Điều 7. Qui trình, thủ tục quyết định hỗ trợ. 7.1. Lập kế hoạch và Quyết định hỗ trợ vốn đầu tư. - Hàng năm căn cứ vào thời gian, nhiệm vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách theo Chỉ đạo của UBND tỉnh; căn cứ vào nội dung, mức hỗ trợ quy định và kết quả, tiến độ, kế hoạch thực hiện dự án đầu tư hạ tầng CCN, C...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chức năng, nhiệm vụ của Tổ chức quản lý điện nông thôn: 1. Chức năng: Hoạt động điện lực ở khu vực nông thôn tại địa bàn do mình quản lý. 2. Nhiệm vụ: a) Kinh doanh điện nông thôn: Mua điện năng của Điện lực Nghệ An tại công tơ tổng đặt tại biến thế điện phía hạ thế và bán điện cho các hộ sử dụng điện năng. b) Quản lý, đầu tư,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chức năng, nhiệm vụ của Tổ chức quản lý điện nông thôn:
- 1. Chức năng: Hoạt động điện lực ở khu vực nông thôn tại địa bàn do mình quản lý.
- a) Kinh doanh điện nông thôn: Mua điện năng của Điện lực Nghệ An tại công tơ tổng đặt tại biến thế điện phía hạ thế và bán điện cho các hộ sử dụng điện năng.
- Điều 7. Qui trình, thủ tục quyết định hỗ trợ.
- 7.1. Lập kế hoạch và Quyết định hỗ trợ vốn đầu tư.
- Hàng năm căn cứ vào thời gian, nhiệm vụ lập kế hoạch phát triển kinh tế
Unmatched right-side sections