Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 79

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định về cán bộ lâm nghiệp cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định về cán bộ lâm nghiệp cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, thủ tục công nhận, quản lý sử dụng, nhiệm vụ, quyền hạn và mức phụ cấp của cán bộ lâm nghiệp tại các xã, phường, thị trấn có rừng (Sau đây gọi chung là xã) trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: Cán bộ lâm nghiệp xã t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, thủ tục công nhận, quản lý sử dụng, nhiệm vụ, quyền hạn và mức phụ cấp của cán bộ lâm nghiệp tại các xã, phường, thị trấn có rừng (Sau đây gọi chung là xã) tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chuẩn tuyển chọn cán bộ lâm nghiệp xã 1. Là công dân Việt Nam có hộ khẩu thường trú tại xã. 2. Có hiểu biết pháp luật trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng; nắm vững chủ trương đường lối chính sách pháp luật của nhà nước; nắm vững tình hình cụ thể tại địa phương như: Tập quán, tình hình rừng, thông thạo địa hình đồi núi, giao...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định chuyển tiế p Đối với các nhiệm vụ, dự án về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã được phê duyệt, thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà có hạng mục công việc đã thực hiện và sản phẩm đã được nghiệm thu cấp đơn vị thi công thì tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo đối với nội dung công việc đã được ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định chuyển tiế p
  • Đối với các nhiệm vụ, dự án về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã được phê duyệt, thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà có hạng mục công việc đã thực hiện và sản phẩm đã được n...
  • dự toán, phương án nhiệm vụ đã được phê duyệt mà không phải điều chỉnh lại theo quy định tại Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tiêu chuẩn tuyển chọn cán bộ lâm nghiệp xã
  • 1. Là công dân Việt Nam có hộ khẩu thường trú tại xã.
  • 2. Có hiểu biết pháp luật trong lĩnh vực quản lý bảo vệ rừng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ tục công nhận cán bộ lâm nghiệp xã 1. UBND xã căn cứ tình hình thực tế rừng, đất lâm nghiệp của địa phương, tiêu chuẩn và chỉ tiêu của Hạt Kiểm lâm thông báo để chọn lựa những người có đủ năng lực phẩm chất, lập hồ sơ gửi về Hạt Kiểm lâm huyện. 2. Hồ sơ gồm: Văn bản đề nghị, danh sách, lý lịch trích ngang và văn bằng, chứng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thủ tục công nhận cán bộ lâm nghiệp xã
  • 1. UBND xã căn cứ tình hình thực tế rừng, đất lâm nghiệp của địa phương, tiêu chuẩn và chỉ tiêu của Hạt Kiểm lâm thông báo để chọn lựa những người có đủ năng lực phẩm chất, lập hồ sơ gửi về Hạt Kiể...
  • 2. Hồ sơ gồm: Văn bản đề nghị, danh sách, lý lịch trích ngang và văn bằng, chứng chỉ (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng cán bộ lâm nghiệp xã 1. UBND xã chịu trách nhiệm lãnh đạo, chỉ đạo trực tiếp và toàn diện hoạt động của cán bộ lâm nghiệp xã. 2. Hạt Kiểm lâm chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng huyện, thành, thị (Gọi chung là huyện) có trách nhiệm hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ, cung cấp các văn bản, tài liệu liên quan...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ - Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp (b/c);...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Văn phòng Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng cán bộ lâm nghiệp xã
  • 1. UBND xã chịu trách nhiệm lãnh đạo, chỉ đạo trực tiếp và toàn diện hoạt động của cán bộ lâm nghiệp xã.
  • Hạt Kiểm lâm chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng huyện, thành, thị (Gọi chung là huyện) có trách nhiệm hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ, cung cấp các văn bản, tài liệu liên quan cho cán bộ lâm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ lâm nghiệp xã 1. Nhiệm vụ: a) Hỗ trợ cho kiểm lâm viên phụ trách địa bàn xã thực hiện các nhiệm vụ cụ thể sau đây: Tuyên truyền, vận động nhân dân tham gia bảo vệ phát triển rừng; phòng cháy, chữa cháy rừng; quản lý nương rẫy; xây dựng quy ước bảo vệ rừng trong cộng đồng dân cư thôn bản; tuần tra...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định viết tắt Nội dung viết tắt Viết tắt Định mức kinh tế - kỹ thuật Định mức KT-KT Định mức ĐM Định mức lao động ĐMLĐ Đơn vị tính ĐVT Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. GCN Cơ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định viết tắt
  • Nội dung viết tắt
  • Định mức kinh tế - kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ lâm nghiệp xã
  • a) Hỗ trợ cho kiểm lâm viên phụ trách địa bàn xã thực hiện các nhiệm vụ cụ thể sau đây: Tuyên truyền, vận động nhân dân tham gia bảo vệ phát triển rừng
  • phòng cháy, chữa cháy rừng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Mức phụ cấp hàng tháng 1. Đối với cán bộ lâm nghiệp hoạt động tại các xã, phường, thị trấn: Mức phụ cấp bằng 0,5 mức lương cơ sở/người/tháng; 2. Đối với cán bộ lâm nghiệp hoạt động tại các xã biên giới và các xã đặc biệt khó khăn: Mức phụ cấp bằng 0,7 mức lương cơ sở/người/tháng;

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận 1. Định mức lao động a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính) Bảng số 01 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/thửa) 1 Công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận
  • 1. Định mức lao động
  • a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Mức phụ cấp hàng tháng
  • 1. Đối với cán bộ lâm nghiệp hoạt động tại các xã, phường, thị trấn: Mức phụ cấp bằng 0,5 mức lương cơ sở/người/tháng;
  • 2. Đối với cán bộ lâm nghiệp hoạt động tại các xã biên giới và các xã đặc biệt khó khăn: Mức phụ cấp bằng 0,7 mức lương cơ sở/người/tháng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phi Kinh phí thực hiện phụ cấp cho cán bộ lâm nghiệp xã do ngân sách Nhà nước đảm bảo, cân đối trong dự toán ngân sách hàng năm của Chi cục Kiểm lâm để chi trả cho các đối tượng.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành) 1. Định mức lao động a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền) Bảng số 17 STT Nội dung công việc Định biên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)
  • 1. Định mức lao động
  • a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nguồn kinh phi
  • Kinh phí thực hiện phụ cấp cho cán bộ lâm nghiệp xã do ngân sách Nhà nước đảm bảo, cân đối trong dự toán ngân sách hàng năm của Chi cục Kiểm lâm để chi trả cho các đối tượng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính: Hàng năm, trên cơ sở nhu cầu kinh phí hỗ trợ cho lực lượng cán bộ lâm nghiệp xã do Chi cục Kiểm lâm đề xuất, Sở Tài chính thẩm định, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định bố trí trong dự toán ngân sách của Chi cục Kiểm lâm để thực hiện chi trả cho đối tượng theo quy định. 2. Sở Nông nghi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận 1. Định mức lao động Việc xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận thì được áp dụng định mức theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận
  • 1. Định mức lao động
  • Việc xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận thì được áp dụng định mức theo quy định về đo đạc lập bả...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài chính:
  • Hàng năm, trên cơ sở nhu cầu kinh phí hỗ trợ cho lực lượng cán bộ lâm nghiệp xã do Chi cục Kiểm lâm đề xuất, Sở Tài chính thẩm định, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định bố trí trong dự toán...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2000/QĐ-UB.NN ngày 27/3/2000 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế hoạt động của lực lượng quản lý bảo vệ rừng cấp xã”.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã 1. Định mức lao động Việc chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai được thực hiện đồng thời với việc chỉnh lý hồ sơ địa chính. Việc chỉnh lý, bổ sung vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được tính như sau: Bảng số 33 STT Nội dung công việc Định mức 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
  • 1. Định mức lao động
  • Việc chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai được thực hiện đồng thời với việc chỉnh lý hồ sơ địa chính. Việc chỉnh lý, bổ sung vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được tính như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2000/QĐ-UB.NN ngày 27/3/2000 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế hoạt động của lực lượng quản l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Nội vụ, Tài chính; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND, Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm các huyện, thành, thị; các tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã 1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 37 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/xã) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
  • 1. Định mức lao động
  • a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Nội vụ, Tài chính
  • Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu (sau đây viết tắt là CSDL) đất đai áp dụng cho việc xây dựng các CSDL thành phần của CSDL đất đai sau đây: 1. CSDL địa chính; 2. CSDL thống kê, kiểm kê đất đai; 3. CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; 4. CSDL giá đất. 5. CSDL điều tra, đánh giá đất đai.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng CSDL đất đai theo quy định hiện hành của pháp luật về đất đai sử dụng nguồn ngân sách nhà nước. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm...
Điều 3. Điều 3. Căn cứ để xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Luật Đất đai ngày 18/01/2024; 2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024; 3. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng...
Điều 4. Điều 4. Kết cấu đ ịnh mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai gồm các định mức thành phần sau: 1. Định mức lao động Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc một công việc cụ thể) và thời...
Chương II Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
Mục 1 Mục 1 XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
Phần mềm biên tập bản đồ Phần mềm biên tập bản đồ Bộ 0,0010 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0001 - Điện năng KW 0,0052 4.1.2 Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,0054 -