Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định xử lý nợ bị rủi ro trong hệ thống ngân hàng chính sách xã hội

Open section

Tiêu đề

Quy trình thủ tục cho vay giải quyết việc làm của quỹ quốc gia về việc làm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy trình thủ tục cho vay giải quyết việc làm của quỹ quốc gia về việc làm
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định xử lý nợ bị rủi ro trong hệ thống ngân hàng chính sách xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định xử lý nợ bị rủi ro trong hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội”.

Open section

Điều 1-

Điều 1- Nội dung cho vay 1.1. Tổng số tiền cho vay (bằng số): .............................................. đồng Bằng chữ: ............................................................................................................... ........................................................................................................

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1- Nội dung cho vay
  • 1.1. Tổng số tiền cho vay (bằng số): .............................................. đồng
  • 1.2. Mục tiêu giải quyết việc làm
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định xử lý nợ bị rủi ro trong hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 55/2005/QĐ-HĐQT ngày 24 tháng 02 năm 2006 của Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội về việc ban hành Quy định xử lý nợ bị rủi ro trong hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội. Đối với những khoản rủi ro do nguyên nhân khách quan của khách...

Open section

Điều 2-

Điều 2- Phát tiền vay 2.1- Bằng tiền mặt: ……………………………………. đồng 2.2- Bằng chuyển khoản (nếu có): …………………….. đồng 2.3. Phát tiền vay một hay nhiều lần ………….…………

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2- Phát tiền vay
  • 2.1- Bằng tiền mặt: ……………………………………. đồng
  • 2.2- Bằng chuyển khoản (nếu có): …………………….. đồng
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 55/2005/QĐ-HĐQT ngày 24 tháng 02 năm 2006 của Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội về việc ban hành Quy...
  • Đối với những khoản rủi ro do nguyên nhân khách quan của khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội xảy ra trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa được các cơ quan có thẩm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổng giám đốc, Giám đốc các Ban, Trung tâm tại Hội sở chính, Giám đốc Sở giao dịch, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh, Giám đốc Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện và khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ...

Open section

Điều 3-

Điều 3- Hình thức bảo đảm tiền vay ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3- Hình thức bảo đảm tiền vay
Removed / left-side focus
  • Tổng giám đốc, Giám đốc các Ban, Trung tâm tại Hội sở chính, Giám đốc Sở giao dịch, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh, Giám đốc Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội cấp...
  • HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
  • Nguyễn Văn Giàu
left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Khách hàng được vay vốn của NHCSXH theo quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan, bao gồm: a) Hộ nghèo; b) Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn; c) Các...

Open section

Điều 1-

Điều 1- Nội dung cho vay 1.1. Tổng số tiền cho vay (bằng số): ……………………….đồng Bằng chữ: …………………………………………...…………………………… Thời hạn cho vay: …… tháng; hạn trả nợ cuối cùng ngày ……/…./…..…. 1.3. Lãi suất tiền vay: - Lãi suất cho vay: .…... %/ tháng - Lãi suất quá hạn:….… %/tháng - Tiền lãi trả theo:…………………………………….. 1.4. Nợ gốc tiền vay được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.1. Tổng số tiền cho vay (bằng số): ……………………….đồng
  • Thời hạn cho vay: …… tháng; hạn trả nợ cuối cùng ngày ……/…./…..….
  • 1.3. Lãi suất tiền vay:
Removed / left-side focus
  • Khách hàng được vay vốn của NHCSXH theo quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác và các văn b...
  • b) Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn;
  • c) Các đối tượng vay vốn Quỹ quốc gia về việc làm;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng áp dụng Right: Điều 1- Nội dung cho vay
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro 1. Việc xem xét, xử lý nợ bị rủi ro cho khách hàng được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: a) Khách hàng thuộc đối tượng được vay vốn theo quy định, đã sử dụng vốn vay đúng mục đích ghi trong hợp đồng tín dụng; b) Khách hàng bị thiệt hại do nguyên nhân khách quan làm mất một phần hoặc toàn bộ v...

Open section

Điều 2-

Điều 2- Phát tiền vay 2.1- Bằng tiền mặt: ……………………………………. đồng 2.2- Bằng chuyển khoản (nếu có): …………………….. đồng 2.3. Phát tiền vay một hay nhiều lần ………….…………

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2- Phát tiền vay
  • 2.1- Bằng tiền mặt: ……………………………………. đồng
  • 2.2- Bằng chuyển khoản (nếu có): …………………….. đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Việc xem xét, xử lý nợ bị rủi ro cho khách hàng được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau:
  • a) Khách hàng thuộc đối tượng được vay vốn theo quy định, đã sử dụng vốn vay đúng mục đích ghi trong hợp đồng tín dụng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro 1. Quy định này chỉ áp dụng đối với việc xử lý nợ của khách hàng vay vốn tại NHCSXH bị rủi ro do nguyên nhân khách quan. 2. Các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân vay vốn tại NHCSXH thì tổ chức, cá nhân gây ra tổn thất phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 3. Các kh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mục đích sử dụng tiền vay …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mục đích sử dụng tiền vay
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Quy định này chỉ áp dụng đối với việc xử lý nợ của khách hàng vay vốn tại NHCSXH bị rủi ro do nguyên nhân khách quan.
  • 2. Các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân vay vốn tại NHCSXH thì tổ chức, cá nhân gây ra tổn thất phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thời điểm xem xét xử lý nợ bị rủi ro 1. Việc áp dụng các biện pháp xử lý rủi ro đối với khách hàng được tính từ thời điểm khách hàng gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan. 2. Việc xem xét xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được thực hiện tại thời điểm thực tế phát sinh rủi ro hoặc theo từng đợt trên cơ sở đề nghị của k...

Open section

Điều 4-

Điều 4- Mục đích sử dụng tiền vay ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4- Mục đích sử dụng tiền vay
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời điểm xem xét xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Việc áp dụng các biện pháp xử lý rủi ro đối với khách hàng được tính từ thời điểm khách hàng gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan.
  • 2. Việc xem xét xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được thực hiện tại thời điểm thực tế phát sinh rủi ro hoặc theo từng đợt trên cơ sở đề nghị của khách hàng, của NHCSXH và chấp thuận của...
left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định cụ thể về các nguyên nhân khách quan 1. Các nguyên nhân khách quan quy định tại khoản 1 Điều 5 quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg bao gồm các trường hợp cụ thể sau: a) Thiên tai và các tác động do biến đổi khí hậu gây thiệt hại đến vốn, tài sản của khách hàng gồm: bão, lũ lụt, hạn hán, động đất, sạt...

Open section

Điều 5-

Điều 5- Quyền và nghĩa vụ của Bên A. 5 .1- Quyền của Bên A a- Kiểm tra, giám sát quá trình vay vốn, sử dụng vốn vay của Bên B. b- Ngừng cho vay và báo cáo cấp có thẩm quyền ra quyết định thu hồi nợ trước hạn nếu phát hiện bên B sử dụng vốn không đúng mục đích và không tạo được việc làm cho người lao động như đã thỏa thuận. c- Chuyển sa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5- Quyền và nghĩa vụ của Bên A.
  • 5 .1- Quyền của Bên A
  • a- Kiểm tra, giám sát quá trình vay vốn, sử dụng vốn vay của Bên B.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định cụ thể về các nguyên nhân khách quan
  • 1. Các nguyên nhân khách quan quy định tại khoản 1 Điều 5 quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg bao gồm các trường hợp cụ thể sau:
  • a) Thiên tai và các tác động do biến đổi khí hậu gây thiệt hại đến vốn, tài sản của khách hàng gồm: bão, lũ lụt, hạn hán, động đất, sạt lở đất, rét đậm rét hại, cháy rừng, địch họa, hỏa hoạn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xác định mức độ thiệt hại về vốn và tài sản 1. Khi khách hàng vay vốn gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan và có đơn đề nghị xử lý nợ rủi ro, NHCSXH phối hợp các tổ chức, cá nhân có liên quan tiến hành thẩm tra, lập biên bản xác nhận mức độ thiệt hại về vốn và tài sản của khách hàng. 2. Biên bản xác nhận mức độ thiệt hại về vốn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của Bên B 6.1- Quyền của Bên B a- Trả nợ trước hạn và có thể trả nợ bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản. b- Từ chối mọi yêu cầu của bên A trái với thỏa thuận trong Hợp đồng này. 6.2- Nghĩa vụ của Bên B a- Thực hiện đúng những nội dung đã thỏa thuận trong Hợp đồng này. b- Sử dụng tiền vay đúng mục đích được duyệt....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của Bên B
  • 6.1- Quyền của Bên B
  • a- Trả nợ trước hạn và có thể trả nợ bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xác định mức độ thiệt hại về vốn và tài sản
  • Khi khách hàng vay vốn gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan và có đơn đề nghị xử lý nợ rủi ro, NHCSXH phối hợp các tổ chức, cá nhân có liên quan tiến hành thẩm tra, lập biên bản xác nhận mức độ thi...
  • 2. Biên bản xác nhận mức độ thiệt hại về vốn và tài sản của khách hàng có xác nhận của lãnh đạo NHCSXH nơi cho vay
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các biện pháp xử lý nợ bị rủi ro 1. Gia hạn nợ a) Gia hạn nợ là việc NHCSXH cho phép khách hàng được kéo dài thời hạn trả nợ đã cam kết trong hợp đồng tín dụng. Trong thời gian gia hạn nợ khách hàng vẫn phải trả lãi tiền vay. b) Điều kiện gia hạn nợ Khách hàng được xem xét gia hạn nợ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: - Khách hà...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Một số thỏa thuận khác ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Điều 8 . Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký cho tới khi bên B hoàn thành nghĩa vụ trả nợ cả tiền gốc và lãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Một số thỏa thuận khác
  • ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Điều 8 . Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký cho tới khi bên B hoàn thành nghĩa vụ trả nợ cả tiền...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các biện pháp xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Gia hạn nợ
  • a) Gia hạn nợ là việc NHCSXH cho phép khách hàng được kéo dài thời hạn trả nợ đã cam kết trong hợp đồng tín dụng. Trong thời gian gia hạn nợ khách hàng vẫn phải trả lãi tiền vay.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ pháp lý để xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với gia hạn nợ, khoanh nợ (kể cả trường hợp khoanh nợ bổ sung) a) Đơn đề nghị xử lý nợ của khách hàng (mẫu số 01/XLN): trong đơn khách hàng nêu rõ nguyên nhân gây thiệt hại; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản; khả năng trả nợ; số tiền dư nợ gốc và lãi còn phải trả Ngân hàng; số tiền đề...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cam kết chung 1- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm chỉnh tất cả các điều khoản của Hợp đồng này. Mọi sửa đổi, bổ sung nội dung của các điều khoản phải được sự thỏa thuận của hai bên bằng văn bản. 2- Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, nếu có tranh chấp xảy ra thì hai bên thống nhất giải quyết trên tinh thần hợp tác. Trong trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cam kết chung
  • 1- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm chỉnh tất cả các điều khoản của Hợp đồng này. Mọi sửa đổi, bổ sung nội dung của các điều khoản phải được sự thỏa thuận của hai bên bằng văn bản.
  • Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, nếu có tranh chấp xảy ra thì hai bên thống nhất giải quyết trên tinh thần hợp tác. Trong trường hợp không hòa giải được thì yêu cầu cơ quan có thẩm quyền giải qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ pháp lý để xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Đối với gia hạn nợ, khoanh nợ (kể cả trường hợp khoanh nợ bổ sung)
  • a) Đơn đề nghị xử lý nợ của khách hàng (mẫu số 01/XLN): trong đơn khách hàng nêu rõ nguyên nhân gây thiệt hại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro Khi gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan theo quy định tại Điều 5 Quy định này, khách hàng lập 01 liên Đơn đề nghị xử lý nợ (mẫu số 01/XLN) kèm 01 liên các giấy tờ có liên quan tại điểm d khoản 1 Điều 8 và điểm c, d, e khoản 2 Điều 8 nêu trên gửi NHCSXH nơi vay vốn. Ngân hàng Chính sách xã...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cam kết chung 1- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm chỉnh tất cả các điều khoản của Hợp đồng này. Mọi sửa đổi, bổ sung nội dung của các điều khoản phải được sự thỏa thuận của hai bên bằng văn bản. 2- Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, nếu có tranh chấp xảy ra thì hai bên thống nhất giải quyết trên tinh thần hợp tác. Trong trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Cam kết chung
  • 1- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm chỉnh tất cả các điều khoản của Hợp đồng này. Mọi sửa đổi, bổ sung nội dung của các điều khoản phải được sự thỏa thuận của hai bên bằng văn bản.
  • Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, nếu có tranh chấp xảy ra thì hai bên thống nhất giải quyết trên tinh thần hợp tác. Trong trường hợp không hòa giải được thì yêu cầu cơ quan có thẩm quyền giải qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro
  • Khi gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan theo quy định tại Điều 5 Quy định này, khách hàng lập 01 liên Đơn đề nghị xử lý nợ (mẫu số 01/XLN) kèm 01 liên các giấy tờ có liên quan tại điểm d khoản 1 Đ...
  • Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay kiểm tra tính hợp lệ, hợp pháp các giấy tờ do khách hàng gửi
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền và trách nhiệm xử lý nợ bị rủi ro 1. Chủ tịch Hội đồng quản trị NHCSXH a) Quyết định việc khoanh nợ, xóa nợ cho khách hàng (đối với trường hợp quy mô của đợt xóa nợ không vượt quá Quỹ dự phòng rủi ro tại NHCSXH) trên cơ sở đề nghị của Tổng giám đốc. b) Báo cáo Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết đị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bên A uỷ nhiệm cho bên B thực hiện các công việc sau đây: 1. Nhận giấy đề nghị vay vốn của thành viên. Tổ chức họp các thành viên trong Tổ để thực hiện bình xét công khai, dân chủ. Lựa chọn thành viên đủ điều kiện vay vốn. Lập Danh sách hộ gia đình đề nghị vay vốn NHCSXH (mẫu số 03/TD) trình UBND cấp xã xác nhận và đề nghị ngân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bên A uỷ nhiệm cho bên B thực hiện các công việc sau đây:
  • Nhận giấy đề nghị vay vốn của thành viên.
  • Tổ chức họp các thành viên trong Tổ để thực hiện bình xét công khai, dân chủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền và trách nhiệm xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Chủ tịch Hội đồng quản trị NHCSXH
  • a) Quyết định việc khoanh nợ, xóa nợ cho khách hàng (đối với trường hợp quy mô của đợt xóa nợ không vượt quá Quỹ dự phòng rủi ro tại NHCSXH) trên cơ sở đề nghị của Tổng giám đốc.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nguồn vốn để xử lý nợ bị rủi ro 1. Nguồn vốn để xóa nợ gốc cho khách hàng được sử dụng từ Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng của NHCSXH. Việc trích lập và sử dụng Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng được quy định tại quy chế quản lý tài chính đối với NHCSXH. Trường hợp Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng không đủ bù đắp, Chủ tịch HĐQT báo cáo Bộ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của Bên A 4.1- Quyền của Bên A a- Kiểm tra, giám sát quá trình vay vốn, sử dụng vốn vay của Bên B. b- Ngừng cho vay và báo cáo cấp có thẩm quyền ra quyết định thu hồi nợ trước hạn nếu phát hiện Bên B sử dụng vốn không đúng mục đích và không tạo được việc làm cho người lao động như đã thoả thuận. c- Chuyển sang...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của Bên A
  • 4.1- Quyền của Bên A
  • a- Kiểm tra, giám sát quá trình vay vốn, sử dụng vốn vay của Bên B.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nguồn vốn để xử lý nợ bị rủi ro
  • Nguồn vốn để xóa nợ gốc cho khách hàng được sử dụng từ Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng của NHCSXH.
  • Việc trích lập và sử dụng Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng được quy định tại quy chế quản lý tài chính đối với NHCSXH.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Chế độ báo cáo 1. Sau khi thực hiện xử lý nợ bị rủi ro theo quyết định của cấp có thẩm quyền, NHCSXH nơi cho vay lập báo cáo kết quả xử lý nợ bị rủi ro (mẫu số 13,14/XLN) gửi chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh, chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh tổng hợp gửi Hội sở chính chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc thông báo. 2. Đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm và quyền hạn của các bên 1. Trách nhiệm và quyền hạn của bên A - Phối hợp với tổ chức Hội để tổ chức tập huấn nghiệp vụ cho vay cho bên B, cung cấp đầy đủ các mẫu biểu có liên quan đến hoạt động vay vốn. - Thanh toán tiền hoa hồng đầy đủ cho bên B theo định kỳ đã thoả thuận theo công thức: Tiền hoa hồng = Tỷ lệ hoa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm và quyền hạn của các bên
  • 1. Trách nhiệm và quyền hạn của bên A
  • - Phối hợp với tổ chức Hội để tổ chức tập huấn nghiệp vụ cho vay cho bên B, cung cấp đầy đủ các mẫu biểu có liên quan đến hoạt động vay vốn.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Chế độ báo cáo
  • Sau khi thực hiện xử lý nợ bị rủi ro theo quyết định của cấp có thẩm quyền, NHCSXH nơi cho vay lập báo cáo kết quả xử lý nợ bị rủi ro (mẫu số 13,14/XLN) gửi chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh, chi nhánh NHC...
  • Định kỳ vào ngày 30/6 và 31/12 hàng năm hoặc theo từng đợt xử lý, Hội sở chính lập báo cáo kết quả xử lý nợ rủi ro gửi Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Ngân h...
left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tổng giám đốc, Giám đốc các Ban, Trung tâm tại Hội sở chính, Giám đốc Sở giao dịch, Giám đốc chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh, Giám đốc Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện và khách hàng vay vốn tại NHCSXH chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. Mọi sửa đổi, bổ sung do Chủ tịch Hội đồng quản trị NHCSXH xem xét, quyết định./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Mỗi bên có trách nhiệm chỉ đạo và thực hiện tốt các nội dung đã thoả thuận trong Hợp đồng này. 2. Trường hợp người đại diện Tổ ký hợp đồng này có sự thay đổi do chuyển chỗ ở hoặc buộc nghỉ việc hoặc thay đổi thành viên đại diện Tổ thì người kế nhiệm có trách nhiệm tiếp tục chỉ đạo thực hiện. 3. Trong quá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • 1. Mỗi bên có trách nhiệm chỉ đạo và thực hiện tốt các nội dung đã thoả thuận trong Hợp đồng này.
  • 2. Trường hợp người đại diện Tổ ký hợp đồng này có sự thay đổi do chuyển chỗ ở hoặc buộc nghỉ việc hoặc thay đổi thành viên đại diện Tổ thì người kế nhiệm có trách nhiệm tiếp tục chỉ đạo thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Tổng giám đốc, Giám đốc các Ban, Trung tâm tại Hội sở chính, Giám đốc Sở giao dịch, Giám đốc chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh, Giám đốc Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện và khách hàng vay vốn tại NHCSXH ch...
  • Mọi sửa đổi, bổ sung do Chủ tịch Hội đồng quản trị NHCSXH xem xét, quyết định./.

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên B 5.1- Quyền của Bên B a- Trả nợ trước hạn một hoặc nhiều lần và có thể trả nợ bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản. b- Từ chối mọi yêu cầu của Bên cho vay trái với thỏa thuận trong Hợp đồng này. c- Ngoài mức lãi suất cho vay ghi tại Hợp đồng này, Bên vay không phải trả cho Bên cho vay bất cứ khoản phí nào...
Điều 6. Điều 6. Một số thỏa thuận khác ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Điều 7. Điều 7. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký cho tới khi Bên B hoàn thành nghĩa vụ trả nợ cả tiền gốc và lãi.
Chương trình cho vay ………………..………………………. Chương trình cho vay ………………..………………………. ………………………………………………………………. Số:………………/KƯ I. PHẦN DÀNH CHO NGƯỜI VAY Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội ……………………........... 1. Họ tên người vay:.…………………………. Năm sinh:……………………… - Số CMND:……….…, ngày cấp:…../…../……., nơi cấp:………………… - Địa chỉ cư trú:thôn…………..; xã.…………......... huyện………………… - Là th...
Chương trình cho vay ……………………………………. Chương trình cho vay ……………………………………. Mẫu số: 03/TD Lập 03 liên: - 02 liên lưu NH (01 liên đóng chứng từ, 01 liên lưu hồ sơ cho vay) - 01 liên lưu tổ TK&VV Tại cuộc họp các thành viên trong tổ ngày ....... / ...... / ...... đã bình xét các hộ thành viên xin vay vốn Ngân hàng Chính sách xã hội. Toàn tổ nhất trí đề xuất những người có tên...
Phần xác nhận của UBND xã Phần xác nhận của UBND xã Các hộ có tên trên đang cư trú hợp pháp tại xã, thuộc diện hộ………………………….………... ………………………………………………….. ………………………………………………….. UBND xã (Ký tên, đóng dấu) Ngày ... tháng ... năm ... Phê duyệt của Ngân hàng Số hộ được vay vốn đợt này:..............................................hộ. Tổng số tiền cho vay: ..............
PHẦN GHI THEO HỒ SƠ CHO VAY PHẦN GHI THEO HỒ SƠ CHO VAY
PHẦN KIỂM TRA THỰC TẾ TẠI HỘ VAY VỐN PHẦN KIỂM TRA THỰC TẾ TẠI HỘ VAY VỐN S t t Số sổ vay vốn (Khế ước) Họ và tên người vay Số tiền vay Mục đích sử dụng vốn vay Số tiền thực nhận Thực tế sử dụng Số tiền sử dụng sai mục đích Ký xác nhận của người vay Vào việc Số tiền 1 2 3 4 ... Nhận xét: Kiểm tra, đối chiếu thực tế được ........... hộ, số tiền ...............................